1/90
A comprehensive collection of English-Vietnamese vocabulary practice flashcards derived from the lecture notes.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
cover
bao phủ; che phủ
canal
kênh đào
cultivate
trồng trọt; canh tác
scenery
phong cảnh; cảnh vật
get along well
sống hòa thuận; hòa hợp với nhau
special feature
đặc điểm đặc trưng
relationship(s)
mối quan hệ
escape from
thoát khỏi
raise cattle
chăn nuôi gia súc
commune
xã
district
huyện; quận
peaceful
yên bình; thanh bình
hospitable
hiếu khách
entertainment facility
cơ sở/phương tiện giải trí
means of transport
phương tiện giao thông
sense of community
tinh thần cộng đồng; ý thức cộng đồng
spacious
rộng rãi
cost of living
chi phí sinh hoạt
highlight
làm nổi bật; nhấn mạnh
ancient
cổ xưa; cổ kính
speciality
đặc sản; nét/chuyên môn đặc biệt
cultural value(s)
giá trị văn hóa
lighthouse
ngọn hải đăng
ferry
phà
be located / be situated
tọa lạc; nằm ở
harvest time
mùa/vụ thu hoạch
combine harvester
máy gặt đập liên hợp
herd the buffaloes
chăn/lùa đàn trâu
paddy field
ruộng lúa
bamboo dancing
múa sạp
dragon-snake
trò rồng rắn lên mây
envy
ghen tị; sự ghen tị
plough a field
cày ruộng
milk cows
vắt sữa bò
poultry
gia cầm
collect crops
thu hoạch nông sản
vast
rộng lớn; bao la
well-trained
được đào tạo/huấn luyện tốt
surrounded
được bao quanh
hard-working
chăm chỉ; cần cù
orchard
vườn cây ăn quả
picturesque
đẹp như tranh; nên thơ
concentrate
tập trung
practical skill(s)
kỹ năng thực tiễn
community activity
hoạt động cộng đồng
keep fit
giữ sức khỏe; giữ dáng
stay positive
giữ thái độ tích cực
contribute
đóng góp
peer pressure
áp lực từ bạn bè đồng trang lứa
user-friendly
thân thiện với người dùng; dễ sử dụng
social media
mạng xã hội
mental health
sức khỏe tinh thần
forum
diễn đàn
craft
đồ thủ công; nghề thủ công
put pressure on
gây/đặt áp lực lên
bully
kẻ bắt nạt; bắt nạt
annoy
làm phiền; chọc tức
expectation(s)
sự kỳ vọng; mong đợi
talkative
hay nói; thích nói chuyện
cheat on exams
gian lận trong kỳ thi/bài kiểm tra
burden
gánh nặng
show off
khoe khoang; phô trương
communication skill(s)
kỹ năng giao tiếp
teamwork
làm việc nhóm; tinh thần đồng đội
tolerant
khoan dung; bao dung
ethnic group
nhóm/dân tộc
stilt house
nhà sàn
terraced field(s)
ruộng bậc thang
folk dance(s)
điệu múa dân gian
five-colour sticky rice
xôi ngũ sắc
Rong house
nhà Rông
bamboo flute
sáo trúc
minority group
nhóm dân tộc thiểu số
communal house
nhà cộng đồng; đình/nhà chung
livestock
vật nuôi; gia súc
unique feature(s)
nét/đặc điểm độc đáo
weaving
việc dệt; nghề dệt
boarding school
trường nội trú
documentary (film)
phim tài liệu
coffee plantation
đồn điền cà phê
mountain range
dãy núi
waterwheel
guồng/bánh xe nước
farming technique(s)
kỹ thuật canh tác
enrich
làm giàu; làm phong phú; làm đất màu mỡ
nine-step staircase
cầu thang chín bậc
fundamental duty
nhiệm vụ/trách nhiệm cơ bản
sense of responsibility
ý thức trách nhiệm
remote area(s)
vùng sâu vùng xa
traditional culture
văn hóa truyền thống
odd number of step(s)
số bậc lẻ
make bánh chưng
làm bánh chưng