1/71
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
remedial
mang tính khắc phục hậu quả/điều chỉnh
exacerbate
làm trầm trọng thêm
ethical
thuộc về đạo đức
albeit
mặc dù
expenditure
sự tiêu dùng
intervention
sự can thiệp
soar
bay vút lên/tăng vọt
surge
sự trào lên, dâng lên
inept
vụng về
equilibrium
trạng thái cân bằng
benevolence
lòng nhân từ
output
sản lượng
tenacity
sự bền bỉ, kiên trì
alleviate
giảm bớt
affectionate
(adj) đáng yêu, trìu mến
mild
ôn hòa
contemplate
suy ngẫm
conjunction
sự liên kết
derive sth from sth
nhận được cái gì từ cái gì
bandwidth
đường truyền, băng thông
ask after
hỏi thăm
ask sb out
mời ai đi chơi
break into
đột nhập vào
break out
bùng nổ
bring out
xuất bản
bring about
gây ra, mang lại
bring back
gợi nhớ
bring in
ban hành luật/kiếm được số tiền nhất định
blow out
thổi tắt
build up
tăng lên, ca ngợi
burst out
bật ra, phát ra
breathe in = take in = inhale
hít vào
catch on
trở nên phổ biến
clear out
cuốn xéo, dọn sạch
care for
chăm sóc, thích
care about
quan tâm, để ý tới
close down
đóng cửa, ngừng hoạt động
call for
mời gọi, yêu cầu
call out
gọi to, hét to
call up
gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
carry on
tiếp tục
carry out
tiến hành, thực hiện
carry away
phấn khích, kích động
carry over
chuyển vào, đi vào
cut off
ngừng cung cấp (điện, ga)
cut in
xen vào, ngắt lời
cool down
hạ nhiệt, bình tĩnh lại
cope with = deal with
đối đầu với, xử lí với
crop up
xảy ra bất ngờ
come up with = hit on/hit upon
nảy ra ý tưởng
hither and thither
Nhiều phương hướng, nơi này nơi kia, đây đó
be no/without rhyme or reason
không có lời giải thích rõ ràng, thích hợp
play second fiddle
đóng vai phụ, ở thế yếu hơn
like fury
với nỗ lực lớn, tập trung lớn
like a bull in a China shop
vụng về, không biết cư xử
beggar description
không thể/khó giải thích
be part and parcel of sth
thiết yếu, quan trọng
not give/budge/move an inch
Không thay đổi quan điểm
a hair's breadth
đường tơ kẽ tóc (khoảng cách nhỏ, số lượng nhỏ)
salt of the earth
người tốt
a needle in haystack
mò kim đáy bể
without a shadow of doubt
không còn nghi ngờ gì nữa
get in sb's hair
làm phiền ai
an ace up your sleeve (an ace in the hole)
lợi thế lớn
as long as your arms
rất dài
stick in sb's craw/throat
khiến ai đó tức giận
stick in sb's throat
to be unable to say the words you want to say, usually because of a strong emotion:
She looked at him, but her voice stuck in her throat.
sweep sb off their feet
làm cho ai cực kì xúc động
come/go/turn full circle
thường được dùng để chỉ khi một người hoặc một sự việc trở lại nơi bắt đầu của nó, sau khi đã thay đổi nhiều lần (come)
có thể chỉ khi một người hoặc một sự việc trở lại nơi bắt đầu của nó, sau khi đã thay đổi và phát triển, nhưng cuối cùng lại trở về đúng nơi bắt đầu (go)
run of the mill
tầm thường