VOCABULARY 14/8/2026

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/71

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:50 AM on 8/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

72 Terms

1
New cards

remedial

mang tính khắc phục hậu quả/điều chỉnh

2
New cards

exacerbate

làm trầm trọng thêm

3
New cards

ethical

thuộc về đạo đức

4
New cards

albeit

mặc dù

5
New cards

expenditure

sự tiêu dùng

6
New cards

intervention

sự can thiệp

7
New cards

soar

bay vút lên/tăng vọt

8
New cards

surge

sự trào lên, dâng lên

9
New cards

inept

vụng về

10
New cards

equilibrium

trạng thái cân bằng

11
New cards

benevolence

lòng nhân từ

12
New cards

output

sản lượng

13
New cards

tenacity

sự bền bỉ, kiên trì

14
New cards

alleviate

giảm bớt

15
New cards

affectionate

(adj) đáng yêu, trìu mến

16
New cards

mild

ôn hòa

17
New cards

contemplate

suy ngẫm

18
New cards

conjunction

sự liên kết

19
New cards

derive sth from sth

nhận được cái gì từ cái gì

20
New cards

bandwidth

đường truyền, băng thông

21
New cards

ask after

hỏi thăm

22
New cards

ask sb out

mời ai đi chơi

23
New cards

break into

đột nhập vào

24
New cards

break out

bùng nổ

25
New cards

bring out

xuất bản

26
New cards

bring about

gây ra, mang lại

27
New cards

bring back

gợi nhớ

28
New cards

bring in

ban hành luật/kiếm được số tiền nhất định

29
New cards

blow out

thổi tắt

30
New cards

build up

tăng lên, ca ngợi

31
New cards

burst out

bật ra, phát ra

32
New cards

breathe in = take in = inhale

hít vào

33
New cards

catch on

trở nên phổ biến

34
New cards

clear out

cuốn xéo, dọn sạch

35
New cards

care for

chăm sóc, thích

36
New cards

care about

quan tâm, để ý tới

37
New cards

close down

đóng cửa, ngừng hoạt động

38
New cards

call for

mời gọi, yêu cầu

39
New cards

call out

gọi to, hét to

40
New cards

call up

gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm

41
New cards

carry on

tiếp tục

42
New cards

carry out

tiến hành, thực hiện

43
New cards

carry away

phấn khích, kích động

44
New cards

carry over

chuyển vào, đi vào

45
New cards

cut off

ngừng cung cấp (điện, ga)

46
New cards

cut in

xen vào, ngắt lời

47
New cards

cool down

hạ nhiệt, bình tĩnh lại

48
New cards

cope with = deal with

đối đầu với, xử lí với

49
New cards

crop up

xảy ra bất ngờ

50
New cards

come up with = hit on/hit upon

nảy ra ý tưởng

51
New cards

hither and thither

Nhiều phương hướng, nơi này nơi kia, đây đó

52
New cards

be no/without rhyme or reason

không có lời giải thích rõ ràng, thích hợp

53
New cards

play second fiddle

đóng vai phụ, ở thế yếu hơn

54
New cards

like fury

với nỗ lực lớn, tập trung lớn

55
New cards

like a bull in a China shop

vụng về, không biết cư xử

56
New cards

beggar description

không thể/khó giải thích

57
New cards

be part and parcel of sth

thiết yếu, quan trọng

58
New cards

not give/budge/move an inch

Không thay đổi quan điểm

59
New cards

a hair's breadth

đường tơ kẽ tóc (khoảng cách nhỏ, số lượng nhỏ)

60
New cards

salt of the earth

người tốt

61
New cards

a needle in haystack

mò kim đáy bể

62
New cards

without a shadow of doubt

không còn nghi ngờ gì nữa

63
New cards

get in sb's hair

làm phiền ai

64
New cards

an ace up your sleeve (an ace in the hole)

lợi thế lớn

65
New cards

as long as your arms

rất dài

66
New cards

stick in sb's craw/throat

khiến ai đó tức giận

67
New cards

stick in sb's throat

to be unable to say the words you want to say, usually because of a strong emotion:

68
New cards

She looked at him, but her voice stuck in her throat.

69
New cards

sweep sb off their feet

làm cho ai cực kì xúc động

70
New cards

come/go/turn full circle

thường được dùng để chỉ khi một người hoặc một sự việc trở lại nơi bắt đầu của nó, sau khi đã thay đổi nhiều lần (come)

71
New cards

có thể chỉ khi một người hoặc một sự việc trở lại nơi bắt đầu của nó, sau khi đã thay đổi và phát triển, nhưng cuối cùng lại trở về đúng nơi bắt đầu (go)

72
New cards

run of the mill

tầm thường