👨‍🍳Chủ đề 8: Food&Cooking | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/33

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:03 PM on 9/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

34 Terms

1
New cards

professional cooks

những đầu bếp chuyên nghiệp

2
New cards

home cook

người nấu ăn tại nhà

3
New cards

starter and main course

món khai vị và món chính

4
New cards

sweet desserts

các món tráng miệng ngọt ngào

5
New cards

takeaway/take-away lime juice

nước chanh mang đi

6
New cards

take-away food

đồ ăn mang đi

7
New cards

order a takeaway meal

đặt 1 bữa ăn mang đi

8
New cards

a spicy chicken curry

1 món cà ri gà cay

9
New cards

add fish sauce and coriander

thêm nước mắm và rau mùi

10
New cards

mild spicy sauce

sốt ít cay

11
New cards

chinese radish soup

canh củ cải trắng

12
New cards

a cup of hot camomile tea/a cup of hot herbal tea

1 tách trà hoa cúc nóng/thảo mộc nóng

13
New cards

a fresh mandarin orange

1 quả quýt tươi

14
New cards

fried shrimp(chỉ material đã đc chiên)

tôm chiên(adj+noun và là bị động vì nó ko thể tự chiên)

15
New cards

stir-fried beef

thịt bò xào(chỉ thịt bò đã được xào,nguyên liệu,món ăn)

16
New cards

beef stir-fry

món bò xào(tên món ăn trong menu)

17
New cards

roasted lamb

thịt cừu nướng/quay(đã đc quay)

18
New cards

tender lamb chops/ribs

sườn cừu mềm mọng

19
New cards

cooking liquid

nước dùng khi nấu

20
New cards

clear liquid

chất lỏng trong suốt

21
New cards

fresh herbs

các loại thảo mộc tươi

22
New cards

medicinal herbs

các thảo mộc y dược

23
New cards

rich flavour

hương vị đậm đà(ko đếm đc,còn nếu các loại vị như chocolate hay vani liệt kê thì đếm đc)

24
New cards

traditional flavour

hương vị truyền thống(kdd)

25
New cards

mild flavor

vị thanh nhẹ

26
New cards

fresh ginger

gừng tươi

27
New cards

fresh broccoli florets

các bông súp lơ tươi

28
New cards

sliced ginger

gừng thái lát(được chế biến->nguyên liệu)

29
New cards

ginger slices

các lát gừng

30
New cards

chopped lemongrass

xả đc băm(nguyên liệu)

31
New cards

a loyal waiter

1 người phục vụ trung thành

32
New cards

restrict fast food consumption

hạn chế tiêu thu thức ăn nhanh

33
New cards

sugary snacks

sự tiêu thụ đồ ăn ngọt

34
New cards

steamed broccoli

súp lơ hấp