1/145
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
absorb (v)
hấp thụ, hút, thấm; tiếp thu, lĩnh hội[cite: 7]
accessible (adj)
có thể có được, tiếp cận; dễ hiểu[cite: 8]
adaptation (n)
sự thích nghi; tác phẩm chuyển thể[cite: 8]
addicted (adj)
bị nghiện; rất say mê[cite: 9]
adjust (v)
điều chỉnh; thích nghi[cite: 7, 8]
adopt (v)
nhận nuôi; áp dụng[cite: 8]
acknowledgement (n)
sự thừa nhận, công nhận[cite: 7]
appreciate (v)
trân trọng; hiểu rõ[cite: 8, 9]
aspect (n)
khía cạnh[cite: 8]
attentiveness (n)
sự chú ý, chăm chú[cite: 7]
authority (n)
quyền lực, chính quyền; chuyên gia[cite: 9]
barrier (n)
rào chắn, rào cản[cite: 8]
circulate (v)
tuần hoàn, đi quanh quẩn[cite: 7]
complicated (adj)
phức tạp, rắc rối[cite: 9]
confusion (n)
sự bối rối, mơ hồ[cite: 8, 9]
constant (adj/n)
liên tục, không đổi; hằng số[cite: 9]
cooperation (n)
sự hợp tác[cite: 8]
courtesy (n)
sự lịch thiệp, nhã nhặn[cite: 7]
cuisine (n)
ẩm thực[cite: 8]
curiosity (n)
sự tò mò, tính hiếu kỳ[cite: 7, 8, 9]
demanding (adj)
đòi hỏi khắt khe, khó khăn[cite: 8]
demonstration (n)
sự chứng minh; cuộc biểu tình[cite: 8]
deepen (v)
làm sâu sắc thêm[cite: 8]
disadvantaged (adj)
thiệt thòi, hoàn cảnh khó khăn[cite: 9]
diversity (n)
sự đa dạng[cite: 8]
element (n)
yếu tố, thành phần[cite: 7]
embarrassment (n)
sự ngượng ngùng, lúng túng[cite: 9]
emphasise (v)
nhấn mạnh[cite: 8]
encounter (v/n)
chạm trán, bắt gặp[cite: 7]
engagement (n)
sự tham gia; cuộc hẹn[cite: 8]
enhance (v)
nâng cao, tăng cường[cite: 8]
enrich (v)
làm giàu, phong phú thêm[cite: 7]
expectation (n)
sự mong chờ, kỳ vọng[cite: 8]
finance (v/n)
cấp vốn, tài chính[cite: 8]
friendliness (n)
sự thân thiện, lòng mến khách[cite: 7]
frustration (n)
sự nản lòng, bực bội[cite: 8]
generate (v)
tạo ra, phát sinh[cite: 8]
gratitude (n)
lòng biết ơn[cite: 7]
hesitant (adj)
do dự, ngập ngừng[cite: 9]
identical (adj)
giống hệt nhau[cite: 9]
imitation (n/adj)
sự bắt chước; mô phỏng giả[cite: 7]
impact (v/n)
tác động, ảnh hưởng[cite: 8]
insincere (adj)
không chân thành, giả dối[cite: 7]
inspiration (n)
nguồn cảm hứng[cite: 8]
interaction (n)
sự tương tác[cite: 8]
isolation (n)
sự cô lập, tách biệt[cite: 8]
medication (n)
thuốc; việc dùng thuốc[cite: 8]
movement (n)
sự di chuyển; phong trào[cite: 7]
multicultural (adj)
đa văn hóa[cite: 8]
multilingual (adj)
đa ngôn ngữ[cite: 9]
observe (v)
quan sát; tuân thủ[cite: 8]
perspective (n)
quan điểm, góc nhìn[cite: 8]
preparation (n)
sự chuẩn bị[cite: 8]
preservation (n) / preserve (v/n)
sự bảo tồn, gìn giữ[cite: 8]
precise (adj)
chính xác, rõ ràng[cite: 9]
prompt (v/n/adj)
thúc đẩy; nhanh chóng[cite: 8]
pursuit (n)
sự theo đuổi[cite: 8]
recognisable (adj)
có thể nhận ra[cite: 7]
reflective (adj)
mang tính suy ngẫm, phản chiếu[cite: 9]
relieve (v)
làm dịu đi, giảm bớt[cite: 8]
renewal (n)
sự đổi mới; gia hạn[cite: 7]
represent (v)
đại diện cho, tượng trưng cho[cite: 7, 8]
respectable (adj)
đáng kính, đứng đắn[cite: 7]
respectful (adj)
lễ phép, tôn trọng[cite: 8]
satisfaction (n)
sự thỏa mãn, hài lòng[cite: 8]
secure (v/adj)
an toàn, bảo mật; cố định[cite: 8]
setback (n)
trở ngại, thất bại tạm thời[cite: 9]
specialist (n/adj)
chuyên gia; chuyên môn[cite: 9]
speciality (n)
chuyên môn; đặc sản[cite: 8]
squash (v/n)
đè nát; dập tắt[cite: 7]
straightforward (adj)
thẳng thắn; dễ hiểu[cite: 8]
strengthen (v)
củng cố, làm mạnh thêm[cite: 8]
substantial (adj)
đáng kể[cite: 8]
tension (n)
sự căng thẳng[cite: 7, 8]
understanding (n/adj)
sự hiểu biết; thông cảm[cite: 8]
universal (adj)
phổ quát, chung, toàn cầu[cite: 7]
utensil (n)
dụng cụ, đồ dùng[cite: 8]
valid (adj)
có hiệu lực; hợp lý[cite: 8]
variation (n)
sự biến đổi; biến thể[cite: 7]
vary (v)
thay đổi, biến đổi[cite: 7, 8]
visible (adj)
có thể nhìn thấy, hữu hình[cite: 9]
well-being (n)
tình trạng hạnh phúc, khỏe mạnh[cite: 8]
well-deserved (adj)
hoàn toàn xứng đáng[cite: 7]
widely (adv)
rộng rãi, rộng khắp[cite: 9]
accordingly (adv)
theo đó, sao cho phù hợp[cite: 7]
adaptability (n)
khả năng thích nghi[cite: 9]
amid (prep)
ở giữa, giữa lúc[cite: 7]
appeal (v/n)
lôi cuốn; sự hấp dẫn[cite: 8]
assimilation (n)
sự đồng hóa[cite: 7, 8]
assumption (n)
giả định, sự mặc định[cite: 7]
authentic (adj) / authenticity (n)
tính xác thực; đích thực[cite: 8, 9]
commodity (n)
hàng hóa; thứ quý giá[cite: 7]
communal (adj)
thuộc cộng đồng[cite: 7]
counterpart (n)
người đồng cấp, vật tương ứng[cite: 7]
customary (adj)
theo phong tục, lệ thường[cite: 9]
dedicated (adj)
tận tâm, chuyên dụng[cite: 9]
default (v/n)
vỡ nợ; mặc định[cite: 9]
dominant (adj)
chiếm ưu thế, trội[cite: 9]
effortless (adj)
không tốn sức, dễ dàng[cite: 9]
enrich (v)
làm giàu, làm phong phú[cite: 8]