1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
return
(v) quay trở lại
uncle
(n) chú
bike
(n) xe đạp
lend
(v) cho mượn
entrance
(n) lối vào, cửa vào
visitor
(n) khách tham quan, khách đến thăm
receptionist
(n) lễ tân
building
(n) tòa nhà, công trình
gate
(n) cổng
ring
(v) gọi điện, reo chuông
bell
(n) chuông
enter
(v) đi vào, bước vào
invite
(v) mời
turn off
(phrasal v) tắt (điện, thiết bị)
noisy
(adj) ồn ào
course
(n) khóa học
coach
(n) xe khách, xe buýt đường dài
dangerous
(adj) nguy hiểm
trip
(n) chuyến đi
during
(prep) trong khi, trong suốt
passport
(n) hộ chiếu
dolphin
(n) cá heo
teenager
(n) thiếu niên
swimming costume
(n) đồ bơi
towel
(n) khăn tắm
sweater
(n) áo len
aunt
(n) cô, dì, thím, mợ
scarf
(n) khăn quàng cổ
glove
(n) găng tay
snowboarding
(n) môn trượt ván trên tuyết
helicopter
(n) trực thăng
trainers
(n) giày thể thao
airport
(n) sân bay
flight
(n) chuyến bay
raincoat
(n) áo mưa
possibly
(adv) có lẽ, có thể
snowboard
(n) ván trượt tuyết
miss
(v) nhớ, luyến tiếc
however
(adv) tuy nhiên
twice
(adv) hai lần
rainstorm
(n) cơn mưa bão
cover
(v) che phủ
deep
(adj) sâu
electricity
(n) điện
heat
(n) nhiệt, sức nóng
important
(adj) quan trọng
solve
(v) giải quyết
brilliant
(adj) xuất sắc, tuyệt vời
build
(v) xây dựng
health centre
(n) trung tâm y tế
library
(n) thư viện
whenever
(adv) bất cứ khi nào
service
(n) dịch vụ
pick up
(phr v) đón, nhặt, lấy
public transport
(n) phương tiện giao thông công cộng
appliance
(n) thiết bị gia dụng
information
(n) thông tin
unusual
(adj) khác thường, bất thường