Destination B2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/225

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:51 PM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

226 Terms

1
New cards

investigate

investigative

investigator

điều tra

2
New cards

correspond with (v)

tương ứng,phù hợp

3
New cards

aviator (n)

phi công

4
New cards

fantastic (adj)

ko tưởng, tuyệt diệu

5
New cards

broaden your mind

mở mang tầm nhìn, tâm trí

6
New cards

in doubt

nghi ngờ

7
New cards

voyage (n,v)

cuộc du lịch xa bằng đường biển

to go on a voyage: đi du lịch xa bằng đường biển

8
New cards

excursion (n)

cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể

9
New cards

territory

lãnh thổ

10
New cards

fare (n)

tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...)

khách đi xe thuê

thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn

plentiful fare: thức ăn thừa thãi

to be fond of good fare: thích ăn ngon

11
New cards

border (n)

bờ, mép, vỉa, lề

biên giới

đường viền (để làm cho chắc, để trang trí)

12
New cards

edge (n)

lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc

knife has no edge: dao này không sắc

bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...)

đỉnh, sống (núi...)

(như) knife-edge

(nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao

to be on edge

bực mình

13
New cards

broad (adj,n)

breadth (n)

broaden

bề rộng, mở rộng

14
New cards

phenomenon (n)

hiện tượng

15
New cards

champion (n)

người vô địch, nhà quán quân

world chess champion: người vô địch cờ quốc tế

(định ngữ) được giải nhất; vô địch, quán quân

16
New cards

spectator (n)

người xem,khán giả

17
New cards

umpire / referee

trọng tài

18
New cards

athletics

(số nhiều) điền kinh; thể thao

19
New cards

(im)practical(ly)

thực tế

20
New cards

medal (n)

medallist

medallion

huy chương

người được tặng huy chương

gold medallist: người được tặng huy chương vàng

huy chương lớn

21
New cards

(un) knowledgeable

thông thạo, hiểu biết

22
New cards

racket (n)

vợt

23
New cards

put myself into your shoes

đặt mình vào hoàn cảnh của..

24
New cards

finale (n)

đoạn cuối (cuộc chạy đua...)

(âm nhạc) chương cuối

(sân khấu) màn chót

sự việc cuối cùng; sự kết thúc; phần kết thúc

25
New cards

snooker (n)

bida

26
New cards

bronze (adj)

bronze medal

đồng

27
New cards

Hang-gliding (n)

sự bay lượn bằng cách bám vào cái khung như chiếc diều và dùng chân tay điều khiển nó

28
New cards

award

phần thưởng, tặng thưởng (

sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo...

sự trừng phạt, hình phạt

(v)

tặng, tặng thưởng, trao tặng

to award somebody a gold medal

29
New cards

reward

sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán

tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm...)

sự hoàn lại tài sản

(v)

thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán

30
New cards

make an attempt to do/doing/at sth

nỗ lực, cố gắng

31
New cards

in the beginning/ at the beginning of

32
New cards

on average

trung bình

33
New cards

apparently (a)

appear (v)

appearance (n)

nhìn bên ngoài, hình như

34
New cards

spectacles

kính đeo mắt

(n plural)

35
New cards

spectacle

cảnh tượng, quang cảnh

a charming spectacle: một cảnh đẹp

36
New cards

apperantly

37
New cards

erupt (v)

eruption (n)

phun (núi lửa)

nổ ra (chiến tranh...)

nhú lên, mọc (răng)

38
New cards

article

(ngôn ngữ học) mạo từ

bài báo

39
New cards

tabloid

viên thuốc

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo khổ nhỏ (đăng tin tức vắn tắt)

40
New cards

broadsheet

giấy khổ rộng chỉ in một mặt

biểu ngữ

41
New cards

columnist

người chuyên giữ một mục báo

nhà bình luận

42
New cards

bulletin

thông cáo, thông báo

tập san

43
New cards

newsflash

tin tức hoặc công điện khẩn cấp phát trên tivi hoặc rađiô (ngắt ngang các tiết mục khác)

44
New cards

take sth/sb for granted

coi thường, coi là hiển nhiên

45
New cards

ridicule (v,n)

ridiculous

ridiculousness

sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa

46
New cards

welly (n)

ủng

47
New cards

muddy(adj,v)

vấy bùn

48
New cards

worsen (v)

làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn

(thông tục) thắng

trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn

49
New cards

dinosaur

khủng long

50
New cards

likeable (adj)

dễ thương, đáng yêu

51
New cards

courage (n)

sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

52
New cards

disguise (n,v)

cải trang

53
New cards

favour (n)

ủng hộ, quý mến

54
New cards

to be in good/bad mood

55
New cards

attack (v,n)

tấn công, công kích

bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc

to attack a task: bắt tay vào việc, lao vào việc

56
New cards

ban sb from doing sth

cấm ai đó làm gì

57
New cards

pretend to be/that/to do

làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách

to pretend illness

lấy cớ

to pretend that...: lấy cớ là...

58
New cards

able

unable

(in)ability

disabled

có khả năng

59
New cards

argumentative (adj)

thích tranh cãi, hay cãi lẽ

để tranh cãi, để tranh luận

có lý, có luận chứng, lôgíc

60
New cards

obey(v)

(dis) obedient

obedience

vâng lời

61
New cards

correspondence

sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp

thư từ; quan hệ thư từ

62
New cards

whether s+v or not

có... không, có... chăng, không biết có... không

he asked whether it was true: ông ta hỏi không biết điều đó có đúng không

whether...or

dù... hay, hoặc... hoặc

whether he likes it or not: dù nó thích cái đó hay không

whether today or tomorrow: hoặc hôm nay hoặc ngày mai

whether or no

trong bất cứ trường hợp nào, bất cứ thế nào

63
New cards

the least/most (adv)

ít... nhất

64
New cards

grab (v)

cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy

to make a grab at something: chộp lấy cái gì

sự tước đoạt, sự chiếm đoạt

a polic of grab: chính sách chiếm đoạt (về chính trị và thương mại)

65
New cards

witness (n)

làm chứng

66
New cards

proof/evidence

chứng cớ

in evidence: rõ ràng, rõ rệt

67
New cards

suspect (A,n,v)

(a)

đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi

(n)

người khả nghi; người bị tình nghi

68
New cards

arrest (n,v) sb for doing sth

bắt giữ

69
New cards

verdict (n)

(pháp lý) lời tuyên án, lời phán quyết

an open verdict: một lời tuyên án không nói rõ thủ phạm

verdict of not guilty: sự tuyên án vô tội

partial verdict: sự tuyên án có tội một phần

to return a verdict: tuyên án

an open verdict: một lời tuyên án không nói rõ thủ phạm

verdict of not guilty: sự tuyên án vô tội

partial verdict: sự tuyên án có tội một phần

to return a verdict: tuyên án

70
New cards

commit a crime

71
New cards

justice

sự công bằng

72
New cards

jury

(pháp lý) ban hội thẩm, ban bồi thẩm

to sit (serve) on a jury: tham gia vào ban hội thẩm, ngồi ghế hội thẩm

73
New cards

back-up plan

kế hoạch dự phòng

74
New cards

prosecute (v)

(php lý) khởi tố, kiện

to prosecute a claim for damages: kiện đòi bồi thường

75
New cards

persecute (v)

khủng bố, ngược đãi, hành hạ

quấy rầy, làm khổ

to persecute someone with questions: làm khổ ai bằng những câu hỏi

76
New cards

capital punishment

hình phạt tử hình

77
New cards

corporal punishment

physical punishment, such as caning (đánh đòn) or flogging (đánh bằng roi)

78
New cards

robber/burglar/ thief

kẻ trộm, cướp

79
New cards

scurvy (adj)

đê tiện, hèn hạ, đáng khinh

a scurvy fellow: một gã đê tiện

a scurvy trick: một thủ đoạn hèn hạ

80
New cards

vandal

người phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt)

81
New cards

hooligan (n)

du côn, lưu manh, bọn du côn, bọn lưu manh

82
New cards

sentence

sự tuyên án; án; (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời phán quyết

sentence of death: án tử hình

under sentence of death: bị án tử hình

to pass a sentence of three month's imprisonment on someone

(v)

kết án, tuyên án

to sentence someone to a month's imprisonment

83
New cards

imprison (v)

bỏ tù, tống giam

84
New cards

innocent (adj)

ngây thơ, vô tội

85
New cards

guilty (a) of sth/doing

có tội

86
New cards

bystander (n)

người đứng ngoài xem, người ngoài cuộc

87
New cards

solicitor (n)

cố vấn pháp luật

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi vận động (bỏ phiếu, quyên tiền...)

88
New cards

have no/the intention of doing

có ý định làm gì

89
New cards

give sb a permission to do

cho phép

90
New cards

on purpose

by choice, purposely, advisedly, intentionally, by design, designedly, deliberately (cố ý, thong thả)

91
New cards

musk (n)

xạ hương

92
New cards

charge sb with sth

buộc tội

93
New cards

glimpse

catch a glimpse of sth

nhìn thoáng qua

94
New cards

insane (a)

điên, điên cuồng, mất trí

95
New cards

threaten to do/sb with sth

đe dọa

96
New cards

forge (v)

forgery (n)

forger (n)

gỉa mạo

sự, người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện)

97
New cards

theft (v)

thief (n)

trộm, cướp

98
New cards

honest

dishonest

honesty

trung thực

99
New cards

murder (v,n)

murderer (n)

giết người

100
New cards

offence (n)

offensive (adj)

offend (v)

phạm tội, xúc phạm