1/225
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
investigate
investigative
investigator
điều tra
correspond with (v)
tương ứng,phù hợp
aviator (n)
phi công
fantastic (adj)
ko tưởng, tuyệt diệu
broaden your mind
mở mang tầm nhìn, tâm trí
in doubt
nghi ngờ
voyage (n,v)
cuộc du lịch xa bằng đường biển
to go on a voyage: đi du lịch xa bằng đường biển
excursion (n)
cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể
territory
lãnh thổ
fare (n)
tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...)
khách đi xe thuê
thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn
plentiful fare: thức ăn thừa thãi
to be fond of good fare: thích ăn ngon
border (n)
bờ, mép, vỉa, lề
biên giới
đường viền (để làm cho chắc, để trang trí)
edge (n)
lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc
knife has no edge: dao này không sắc
bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...)
đỉnh, sống (núi...)
(như) knife-edge
(nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao
to be on edge
bực mình
broad (adj,n)
breadth (n)
broaden
bề rộng, mở rộng
phenomenon (n)
hiện tượng
champion (n)
người vô địch, nhà quán quân
world chess champion: người vô địch cờ quốc tế
(định ngữ) được giải nhất; vô địch, quán quân
spectator (n)
người xem,khán giả
umpire / referee
trọng tài
athletics
(số nhiều) điền kinh; thể thao
(im)practical(ly)
thực tế
medal (n)
medallist
medallion
huy chương
người được tặng huy chương
gold medallist: người được tặng huy chương vàng
huy chương lớn
(un) knowledgeable
thông thạo, hiểu biết
racket (n)
vợt
put myself into your shoes
đặt mình vào hoàn cảnh của..
finale (n)
đoạn cuối (cuộc chạy đua...)
(âm nhạc) chương cuối
(sân khấu) màn chót
sự việc cuối cùng; sự kết thúc; phần kết thúc
snooker (n)
bida
bronze (adj)
bronze medal
đồng
Hang-gliding (n)
sự bay lượn bằng cách bám vào cái khung như chiếc diều và dùng chân tay điều khiển nó
award
phần thưởng, tặng thưởng (
sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo...
sự trừng phạt, hình phạt
(v)
tặng, tặng thưởng, trao tặng
to award somebody a gold medal
reward
sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán
tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm...)
sự hoàn lại tài sản
(v)
thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán
make an attempt to do/doing/at sth
nỗ lực, cố gắng
in the beginning/ at the beginning of
on average
trung bình
apparently (a)
appear (v)
appearance (n)
nhìn bên ngoài, hình như
spectacles
kính đeo mắt
(n plural)
spectacle
cảnh tượng, quang cảnh
a charming spectacle: một cảnh đẹp
apperantly
erupt (v)
eruption (n)
phun (núi lửa)
nổ ra (chiến tranh...)
nhú lên, mọc (răng)
article
(ngôn ngữ học) mạo từ
bài báo
tabloid
viên thuốc
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo khổ nhỏ (đăng tin tức vắn tắt)
broadsheet
giấy khổ rộng chỉ in một mặt
biểu ngữ
columnist
người chuyên giữ một mục báo
nhà bình luận
bulletin
thông cáo, thông báo
tập san
newsflash
tin tức hoặc công điện khẩn cấp phát trên tivi hoặc rađiô (ngắt ngang các tiết mục khác)
take sth/sb for granted
coi thường, coi là hiển nhiên
ridicule (v,n)
ridiculous
ridiculousness
sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa
welly (n)
ủng
muddy(adj,v)
vấy bùn
worsen (v)
làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn
(thông tục) thắng
trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn
dinosaur
khủng long
likeable (adj)
dễ thương, đáng yêu
courage (n)
sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
disguise (n,v)
cải trang
favour (n)
ủng hộ, quý mến
to be in good/bad mood
attack (v,n)
tấn công, công kích
bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc
to attack a task: bắt tay vào việc, lao vào việc
ban sb from doing sth
cấm ai đó làm gì
pretend to be/that/to do
làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
to pretend illness
lấy cớ
to pretend that...: lấy cớ là...
able
unable
(in)ability
disabled
có khả năng
argumentative (adj)
thích tranh cãi, hay cãi lẽ
để tranh cãi, để tranh luận
có lý, có luận chứng, lôgíc
obey(v)
(dis) obedient
obedience
vâng lời
correspondence
sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp
thư từ; quan hệ thư từ
whether s+v or not
có... không, có... chăng, không biết có... không
he asked whether it was true: ông ta hỏi không biết điều đó có đúng không
whether...or
dù... hay, hoặc... hoặc
whether he likes it or not: dù nó thích cái đó hay không
whether today or tomorrow: hoặc hôm nay hoặc ngày mai
whether or no
trong bất cứ trường hợp nào, bất cứ thế nào
the least/most (adv)
ít... nhất
grab (v)
cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy
to make a grab at something: chộp lấy cái gì
sự tước đoạt, sự chiếm đoạt
a polic of grab: chính sách chiếm đoạt (về chính trị và thương mại)
witness (n)
làm chứng
proof/evidence
chứng cớ
in evidence: rõ ràng, rõ rệt
suspect (A,n,v)
(a)
đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi
(n)
người khả nghi; người bị tình nghi
arrest (n,v) sb for doing sth
bắt giữ
verdict (n)
(pháp lý) lời tuyên án, lời phán quyết
an open verdict: một lời tuyên án không nói rõ thủ phạm
verdict of not guilty: sự tuyên án vô tội
partial verdict: sự tuyên án có tội một phần
to return a verdict: tuyên án
an open verdict: một lời tuyên án không nói rõ thủ phạm
verdict of not guilty: sự tuyên án vô tội
partial verdict: sự tuyên án có tội một phần
to return a verdict: tuyên án
commit a crime
justice
sự công bằng
jury
(pháp lý) ban hội thẩm, ban bồi thẩm
to sit (serve) on a jury: tham gia vào ban hội thẩm, ngồi ghế hội thẩm
back-up plan
kế hoạch dự phòng
prosecute (v)
(php lý) khởi tố, kiện
to prosecute a claim for damages: kiện đòi bồi thường
persecute (v)
khủng bố, ngược đãi, hành hạ
quấy rầy, làm khổ
to persecute someone with questions: làm khổ ai bằng những câu hỏi
capital punishment
hình phạt tử hình
corporal punishment
physical punishment, such as caning (đánh đòn) or flogging (đánh bằng roi)
robber/burglar/ thief
kẻ trộm, cướp
scurvy (adj)
đê tiện, hèn hạ, đáng khinh
a scurvy fellow: một gã đê tiện
a scurvy trick: một thủ đoạn hèn hạ
vandal
người phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt)
hooligan (n)
du côn, lưu manh, bọn du côn, bọn lưu manh
sentence
sự tuyên án; án; (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời phán quyết
sentence of death: án tử hình
under sentence of death: bị án tử hình
to pass a sentence of three month's imprisonment on someone
(v)
kết án, tuyên án
to sentence someone to a month's imprisonment
imprison (v)
bỏ tù, tống giam
innocent (adj)
ngây thơ, vô tội
guilty (a) of sth/doing
có tội
bystander (n)
người đứng ngoài xem, người ngoài cuộc
solicitor (n)
cố vấn pháp luật
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi vận động (bỏ phiếu, quyên tiền...)
have no/the intention of doing
có ý định làm gì
give sb a permission to do
cho phép
on purpose
by choice, purposely, advisedly, intentionally, by design, designedly, deliberately (cố ý, thong thả)
musk (n)
xạ hương
charge sb with sth
buộc tội
glimpse
catch a glimpse of sth
nhìn thoáng qua
insane (a)
điên, điên cuồng, mất trí
threaten to do/sb with sth
đe dọa
forge (v)
forgery (n)
forger (n)
gỉa mạo
sự, người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện)
theft (v)
thief (n)
trộm, cướp
honest
dishonest
honesty
trung thực
murder (v,n)
murderer (n)
giết người
offence (n)
offensive (adj)
offend (v)
phạm tội, xúc phạm