1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
私(わたし) は そらです。
Tôi (mình) là Sora.
私(わたし)たちは りゅうがくせい。
Chúng tôi (mình) là du học sinh.
あなたは りゅうがくせいですか。
Bạn là du học sinh phải không
あの人(ひと)は だれですか?
Nguời đó là ai vậy?
あの方(かた)は どなたですか?
Vị kia là ai vậy?
皆さん(みなさん)、こんにちわは。そらです。
Xin chào mọi nguời, mình là Sora.
私(わたし)は ベトナム人(じん) です。
Tôi là người Việt Nam!
先生(せんせい) は にほん人(じん) です。
Cô/Thầy giáo là người Nhật Bản.
キムラさん は 教師(きょうし)です。
Chị Kimura là giáo viên.
シズカしゃん は 学生(がくせい)です。
Shizuka chan là học sinh.
ヤマタさんは 会社員(かいしゃいん)です。
Anh Yamada là nhân viên công ty.
チゃーさんは ミナトの社員(しゃいん)です。
Anh/Chị Trà là nhân viên công ty Minato.
あの人(ひと)は 銀行員(ぎんこういん)です。
Nguời kia là nhân viên ngân hàng.
あの方(かた)は 医者(いしゃ)です。
Vị kia là bác sĩ.
ジュンさんは 研究者(けんきゅうしゃ)です。
Anh Jun là nhà nghiên cứu.
ナムさん は エンジ二アです。
Anh Nam là kỹ sư.
サクラ大学(だいがく)
Trường đại học sakura.
とうきょう病院(びょういん)。
Bệnh viện tokyo.
私(わたし)は にじゅういっ歳(さい)です。
Tôi 21 tuổi.
アンさんは 何歳(なんさい)ですか?
An bao nhiêu tuổi vậy?
はい。そらです。
Vâng Sora đây ạ
いいえ。私(わたし) じゃありません。
Không, không phải tôi đâu.
はじめまして
Rất hân hạnh được gặp anh/chị
私(わたし)は ベトナムからきました。
Tôi đến từ Việt Nam.
どうぞ よろしく おねがいします
Rất hân hạnh được làm quen với anh/chị.
おなまえは
Anh/chị tên là gì?
あなたは アメリカ人(じん) ですか?
Bạn là nguời Mỹ phải không?
ランは イギリス人(じん) じゃありません。
Lan không phải là người Anh.
あの方(かた)は インド人(じん) ですか?
Vị kia có phải là nguời ấn độ không?
インドネシア人(じん)は だれ ですか?
Nguời Indonesia là ai vậy?
韓国人(かんこくじん)は どなたですか?
Người Hàn Quốc là vị nào vậy?
あの人(ひと)は タイじんじゃありません。
Nguời đó không phải là nguời Thái.
チィームさんは 中国(ちゅうごく)から きました。
Tim đến từ trung quốc.
はい、ドイツ人(じん) です。
Vâng, là người Đức.
いいえ、私(わたし)は 日本人(にほんじん) じゃありません。
Không, tôi không phải là nguời Nhật.
ブラジル人(じん) ですか?
Bạn là nguời Braxin à?
私(わたし)は そらです。ベトナム人(じん)です。
Mình tên là Sora mình là người Việt Nam.