1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Future-proof
tính chống lỗi thời, bền vững với tương lai
in view of
theo, xét về
uphill struggle
một nhiệm vụ khó khăn
Dislocate a shoulder
trật khớp vai hay sái khớp vai
unequaled
a. không gì sánh được
non-attendance
n. sự vắng mặt
a pioneer of/in
người tiên phong trong lĩnh vực…
be known as…
được biết đến như là…
in question
đang được nói đến, đang được đề cập
long since
Từ lâu rồi
recreate
v. tái tạo
emit
v. phát ra, tỏa ra
a range of…
nhiều loại…, một loạt…
merely
chỉ, đơn thuần
inform somebody about something
thông báo cho ai về điều gì
double as…
v. kiêm luôn chức năng là…
devise
v. nghĩ ra, phát minh, sáng tạo
be sceptical about…
hoài nghi về…
upon doing something
ngay khi…
witness somebody do something
chứng kiến ai làm gì
launch into
v. bắt đầu làm, dấn thân vào
a rendition of…
bản trình diễn, bản thể hiện của…
national anthem
quốc ca
waste no time in doing something
lập tức làm gì
archive
v. lưu trữ
render music
trình diễn âm nhạc
computerize
v. trang bị máy tính
archival
a. liên quan đến lưu trữ
enthusiasm
n. sự nhiệt tình
enthusiastic
a. nhiệt tình
enthusiastically
adv. 1 cách nhiệt tình
enthusiast
n. người nhiệt tình, người đam mê
pioneer
n. người tiên phong, người đi đầu
computing
n. ngành máy tính, công nghệ máy tính
knowledge
n. kiến thức
innovate
v. đổi mới, sáng tạo
intention
n. ý định, mục đích
render
v. thể hiện, tạo ra
mortal
a. chết, nguy hiểm đến tính mạng
disc
n. đĩa
melody
n. giai điệu
dismantle
v. tháo dỡ
acetate disc
đĩa acetate
beep
n. tiếng bíp
buzzer
n. chuông, tiếng còi
tone
n. âm điệu
musical instrument
n. nhạc cụ
avid
a. khao khát, thèm thuồng, rất nhiệt tình; say mê
initially
adv. ban đầu
sceptical
a. hoài nghi, nghi ngờ
housing
n. vỏ, phần bao bọc
technician
n. kỹ thuật viên
play a melody
chơi một giai điệu
make music
tạo ra âm nhạc
Mortality
n. sự tử vong
Immortal
a. bất tử, bất diệt
Immortality
n. sự bất tử, bất diệt
Mortally
adv. Trầm trọng (đến mức chết người), chí mạng.
Acknowledge
v. công nhận, thừa nhận
Acknowledged as
Được công nhận là
Archivist
n. chuyên viên lưu trữ văn thư
computer-generated
a. do máy tính tạo ra
rousing
a. hào hứng, sôi nổi
rendition
n. buổi biểu diễn
enlist someone's help
Kêu gọi, nhờ sự giúp đỡ
so much so that
nhiều đến nỗi mà
immortalize
v. làm cho bất tử