1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
give rise to
dẫn đến, làm phát sinh
pose a significant threat to
gây ra mối đe dọa đáng kể đối với
have far-reaching consequences
gây ra hậu quả sâu rộng
place a considerable strain on
gây áp lực lớn lên
exacerbate existing problems
làm trầm trọng thêm các vấn đề hiện có
undermine the quality of
làm suy giảm chất lượng của
hinder the development of
cản trở sự phát triển của
contribute to the deterioration of
góp phần làm suy thoái
result in adverse outcomes
dẫn đến những kết quả tiêu cực
take a heavy toll on
gây tổn hại nghiêm trọng đến
widen the gap between
nới rộng khoảng cách giữa
fuel social inequality
làm gia tăng bất bình đẳng xã hội
address the root causes of
giải quyết nguyên nhân gốc rễ của
adopt a multifaceted approach
áp dụng cách tiếp cận đa chiều
implement well-targeted policies
thực hiện các chính sách đúng trọng tâm
take proactive measures
thực hiện các biện pháp chủ động
alleviate the pressure on
giảm áp lực lên
mitigate the adverse effects of
giảm thiểu tác động tiêu cực của
foster greater awareness of
nâng cao nhận thức về
encourage behavioural change
thúc đẩy thay đổi hành vi
strengthen regulatory frameworks
củng cố khung pháp lý
allocate resources more effectively
phân bổ nguồn lực hiệu quả hơn
promote long-term sustainability
thúc đẩy tính bền vững lâu dài
achieve meaningful improvements in
đạt được những cải thiện đáng kể trong
a growing concern
mối quan ngại ngày càng gia tăng
an increasingly prevalent issue
vấn đề ngày càng phổ biến
a pressing challenge
thách thức cấp bách
the root cause of
nguyên nhân gốc rễ của
a viable solution
giải pháp khả thi
a multifaceted approach
cách tiếp cận đa chiều
long-term sustainability
tính bền vững lâu dài
coordinated efforts
những nỗ lực phối hợp
well-targeted measures
các biện pháp đúng trọng tâm
sustained action
hành động lâu dài, liên tục
place a burden on
gây gánh nặng lên
impose substantial costs on
áp đặt chi phí đáng kể lên
reduce the quality of life
làm giảm chất lượng cuộc sống
drive up public expenditure
làm tăng chi tiêu công
put public health at risk
đe dọa sức khỏe cộng đồng
restrict access to
hạn chế khả năng tiếp cận
create barriers to
tạo ra rào cản đối với
enhance public awareness
nâng cao nhận thức cộng đồng
improve overall well-being
cải thiện chất lượng cuộc sống nói chung
yield long-term benefits
mang lại lợi ích lâu dài