ưu tiên học: study+ hometown+ home&decore

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/107

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:54 PM on 9/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

108 Terms

1
New cards

be genuinely hooked on

thực sự bị cuốn hút / cực kỳ say mê

2
New cards

research field

lĩnh vực nghiên cứu

3
New cards

wave propagation in solids

sự lan truyền sóng trong vật rắn

4
New cards

interact with

tương tác với

5
New cards

travel through

truyền / lan truyền qua

6
New cards

different materials

các vật liệu khác nhau

7
New cards

used to feel the opposite

trước đây từng có suy nghĩ ngược lại

8
New cards

branch out

mở rộng sang một lĩnh vực mới

9
New cards

explore economics

tìm hiểu / khám phá kinh tế học

10
New cards

get the chance to do something

có cơ hội làm gì

11
New cards

dive into

đi sâu vào / bắt đầu tìm hiểu sâu về

12
New cards

continuum mechanics

cơ học môi trường liên tục

13
New cards

get into something

bắt đầu hứng thú / say mê với điều gì

14
New cards

major-related courses

các môn học liên quan đến chuyên ngành

15
New cards

teachers matter more

giáo viên / giảng viên quan trọng hơn

16
New cards

know your stuff

rất am hiểu lĩnh vực của mình

17
New cards

know something inside out

hiểu rõ tường tận điều gì

18
New cards

break something down

giải thích / chia nhỏ một vấn đề để dễ hiểu

19
New cards

be completely lost

hoàn toàn không hiểu / mất phương hướng

20
New cards

when it comes to

khi nói đến / xét về

21
New cards

personal development

phát triển bản thân

22
New cards

learn from my peers

học hỏi từ bạn bè / người cùng trang lứa

23
New cards

bounce ideas off each other

trao đổi ý tưởng và nhận phản hồi từ nhau

24
New cards

pick up all sorts of things

học hỏi đủ thứ / tiếp thu nhiều điều

25
New cards

along the way

trong quá trình đó / trên đường đi

26
New cards

take a coach

đi xe khách

27
New cards

a total breeze

cực kỳ dễ dàng / nhẹ nhàng

28
New cards

cheap and hassle-free

rẻ và không phiền phức

29
New cards

hassle-free

không rắc rối / không gặp phiền toái

30
New cards

tedious

tẻ nhạt / buồn chán

31
New cards

second nature

trở nên quen thuộc đến mức tự nhiên

32
New cards

a couple of hours

vài tiếng / khoảng hai tiếng

33
New cards

sit back

ngồi thư giãn / ngả người ra

34
New cards

vibe to some music

chill / tận hưởng âm nhạc

35
New cards

watch the world go by

ngồi ngắm cảnh vật trôi qua

36
New cards

a mix of maths and mechanics

sự kết hợp giữa toán học và cơ học

37
New cards

mainly

chủ yếu là

38
New cards

continuum mechanics

cơ học môi trường liên tục

39
New cards

wave propagation in solids

sự lan truyền sóng trong vật rắn

40
New cards

a combination

sự kết hợp

41
New cards

allow someone to do something

cho phép ai làm gì

42
New cards

understand how something works

hiểu cách một thứ hoạt động

43
New cards

real-world structures

các kết cấu trong thực tế

44
New cards

respond to physical forces

phản ứng dưới tác động của các lực vật lý

45
New cards

be particularly drawn to

đặc biệt bị thu hút bởi

46
New cards

the latter

cái sau / đối tượng được nhắc đến sau

47
New cards

find something fascinating

thấy điều gì đó rất thú vị / cuốn hút

48
New cards

waves travel through different materials

sóng truyền qua các vật liệu khác nhau

49
New cards
northern Vietnam
miền Bắc Việt Nam
50
New cards
about 90 kilometres south of
cách khoảng 90 km về phía nam của
51
New cards
used to be
từng là
52
New cards
a major textile hub
một trung tâm dệt may lớn
53
New cards
textile hub =
textile centre / major textile-producing area
54
New cards
if you ever come here
nếu bạn có dịp đến đây
55
New cards
definitely recommend doing something
chắc chắn khuyên nên làm gì
56
New cards
local specialty
đặc sản địa phương
57
New cards
flaky pastry
bánh ngọt có nhiều lớp mỏng, giòn/xốp
58
New cards
one of those
một trong những thứ kiểu như vậy
59
New cards
miss something once you leave
nhớ / tiếc một thứ sau khi rời đi
60
New cards
be known for
được biết đến với
61
New cards
rich heritage
di sản phong phú
62
New cards
go all the way back to
có lịch sử bắt nguồn từ / kéo dài từ tận
63
New cards
the Tran Dynasty
nhà Trần
64
New cards
these days
ngày nay / dạo gần đây
65
New cards
get a name for
bắt đầu được biết đến với
66
New cards
local food
ẩm thực địa phương
67
New cards
find yourself somewhere
tình cờ / có dịp ở đâu đó
68
New cards
you’ve gotta try
bạn nhất định phải thử
69
New cards
local exclusive
đặc sản / sản phẩm chỉ có ở địa phương
70
New cards
little pastry
chiếc bánh nhỏ
71
New cards
slap
cực kỳ ngon / rất đã (slang, informal)
72
New cards
this little pastry slaps
món bánh nhỏ này ngon vãi / ngon cực kỳ
73
New cards
northern Vietnam
miền Bắc Việt Nam
74
New cards
about 90 kilometres south of
cách khoảng 90 km về phía nam của
75
New cards
be on the smaller side
thuộc kiểu khá nhỏ / tương đối nhỏ
76
New cards
fairly quiet and laid-back
khá yên tĩnh và thoải mái, thư thái
77
New cards
laid-back
thoải mái, không vội vã / dễ chịu
78
New cards
a slower pace of life
nhịp sống chậm hơn
79
New cards
getting around
việc đi lại / di chuyển trong thành phố
80
New cards
pretty hassle-free
khá thuận tiện, không có nhiều phiền toái
81
New cards
steer clear of
tránh xa / tránh
82
New cards
hustle and bustle
sự hối hả và nhộn nhịp
83
New cards
the hustle and bustle of a big city
sự hối hả, nhộn nhịp của một thành phố lớn
84
New cards
extended family
đại gia đình / đại gia đình nhiều thế hệ
85
New cards
three generations under one roof
ba thế hệ sống chung dưới một mái nhà
86
New cards
under one roof
dưới cùng một mái nhà / sống chung một nhà
87
New cards
lively atmosphere
bầu không khí sôi động / vui vẻ
88
New cards
big household
gia đình đông người / hộ gia đình đông người
89
New cards
never a dull moment
lúc nào cũng vui / không bao giờ buồn tẻ
90
New cards
get a bit noisy
trở nên hơi ồn ào
91
New cards
tight-knit
gắn bó khăng khít
92
New cards
a tight-knit bunch
một nhóm người rất gắn bó
93
New cards
feel lost
cảm thấy trống trải / lạc lõng
94
New cards
live on my own
sống một mình
95
New cards
fairly spacious house
ngôi nhà khá rộng rãi
96
New cards
extended family
đại gia đình / gia đình nhiều thế hệ
97
New cards
three generations under one roof
ba thế hệ sống chung dưới một mái nhà
98
New cards
under one roof
dưới cùng một mái nhà / sống chung một nhà
99
New cards
laid-back vibe
không khí / cảm giác thư thái, thoải mái
100
New cards
enough room for everyone
đủ không gian cho mọi người