1/107
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be genuinely hooked on
thực sự bị cuốn hút / cực kỳ say mê
research field
lĩnh vực nghiên cứu
wave propagation in solids
sự lan truyền sóng trong vật rắn
interact with
tương tác với
travel through
truyền / lan truyền qua
different materials
các vật liệu khác nhau
used to feel the opposite
trước đây từng có suy nghĩ ngược lại
branch out
mở rộng sang một lĩnh vực mới
explore economics
tìm hiểu / khám phá kinh tế học
get the chance to do something
có cơ hội làm gì
dive into
đi sâu vào / bắt đầu tìm hiểu sâu về
continuum mechanics
cơ học môi trường liên tục
get into something
bắt đầu hứng thú / say mê với điều gì
major-related courses
các môn học liên quan đến chuyên ngành
teachers matter more
giáo viên / giảng viên quan trọng hơn
know your stuff
rất am hiểu lĩnh vực của mình
know something inside out
hiểu rõ tường tận điều gì
break something down
giải thích / chia nhỏ một vấn đề để dễ hiểu
be completely lost
hoàn toàn không hiểu / mất phương hướng
when it comes to
khi nói đến / xét về
personal development
phát triển bản thân
learn from my peers
học hỏi từ bạn bè / người cùng trang lứa
bounce ideas off each other
trao đổi ý tưởng và nhận phản hồi từ nhau
pick up all sorts of things
học hỏi đủ thứ / tiếp thu nhiều điều
along the way
trong quá trình đó / trên đường đi
take a coach
đi xe khách
a total breeze
cực kỳ dễ dàng / nhẹ nhàng
cheap and hassle-free
rẻ và không phiền phức
hassle-free
không rắc rối / không gặp phiền toái
tedious
tẻ nhạt / buồn chán
second nature
trở nên quen thuộc đến mức tự nhiên
a couple of hours
vài tiếng / khoảng hai tiếng
sit back
ngồi thư giãn / ngả người ra
vibe to some music
chill / tận hưởng âm nhạc
watch the world go by
ngồi ngắm cảnh vật trôi qua
a mix of maths and mechanics
sự kết hợp giữa toán học và cơ học
mainly
chủ yếu là
continuum mechanics
cơ học môi trường liên tục
wave propagation in solids
sự lan truyền sóng trong vật rắn
a combination
sự kết hợp
allow someone to do something
cho phép ai làm gì
understand how something works
hiểu cách một thứ hoạt động
real-world structures
các kết cấu trong thực tế
respond to physical forces
phản ứng dưới tác động của các lực vật lý
be particularly drawn to
đặc biệt bị thu hút bởi
the latter
cái sau / đối tượng được nhắc đến sau
find something fascinating
thấy điều gì đó rất thú vị / cuốn hút
waves travel through different materials
sóng truyền qua các vật liệu khác nhau