Thẻ ghi nhớ: 24/8 chunk lis + read | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/114

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:01 PM on 8/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

115 Terms

1
New cards

have bad eating habits

có thói quen ăn uống không lành mạnh

2
New cards

be washed down with...

được ăn/uống kèm với...

3
New cards

overindulge in...

tiêu thụ quá mức, ăn/uống quá nhiều...

4
New cards

formulate a plan

xây dựng/đề ra một kế hoạch

5
New cards

follow a sensible and practical plan

theo một kế hoạch hợp lý và thiết thực

6
New cards

indulge in something occasionally

thỉnh thoảng thưởng thức/cho phép bản thân dùng...

7
New cards

cut out...

cắt bỏ, loại bỏ hoàn toàn...

8
New cards

be disciplined in...

có tính kỷ luật trong...

9
New cards

bring us to the issue of...

dẫn chúng ta đến vấn đề...

10
New cards

rule something out

loại trừ một khả năng/lựa chọn

11
New cards

vary the meals

thay đổi các bữa ăn

12
New cards

remain interesting and enjoyable

vẫn thú vị và hấp dẫn

13
New cards

have a variety of...

có nhiều loại/đa dạng...

14
New cards

healthy fare

thực phẩm lành mạnh

15
New cards

have a choice between A, B and C

có sự lựa chọn giữa A, B và C

16
New cards

reward somebody for...

thưởng cho ai vì...

17
New cards

motivate sb to V

thúc đẩy ai làm gì

18
New cards

take one's mind off...

giúp ai không còn nghĩ đến...

19
New cards

be a creature of habit

là người quen với thói quen, không thích thay đổi

20
New cards

stick to a plan

bám sát/tuân thủ kế hoạch

21
New cards

the whole point of...

toàn bộ mục đích/chính là...

22
New cards

cling to sb/sth

bám chặt, níu giữ hoặc duy trì một niềm tin, hy vọng nào đó dù cho hoàn cảnh khó khăn.

23
New cards

raise a child to the age of...

nuôi dạy một đứa trẻ đến độ tuổi...

24
New cards

rest assured that...

yên tâm rằng...

25
New cards

be unlikely to do something

không có khả năng xảy ra/làm gì

26
New cards

be particularly known for...

đặc biệt nổi tiếng với...

27
New cards

have a wealth of...

có một lượng/phong phú...

28
New cards

develop one's potential

phát triển tiềm năng của ai đó

29
New cards

a legitimate concern

một mối lo ngại chính đáng

30
New cards

take something seriously

coi trọng/vấn đề một cách nghiêm túc

31
New cards

pride oneself on something

tự hào về điều gì

32
New cards

take precautions

thực hiện các biện pháp phòng ngừa

33
New cards

for a start

trước hết, để bắt đầu

34
New cards

be transmitted

lây truyền

35
New cards

recover from


hồi phục khỏi...

36
New cards

for the benefit of...

vì lợi ích của...

37
New cards

come with...

đi kèm với, có thêm...

38
New cards

first-hand knowledge

kiến thức/kinh nghiệm trực tiếp

39
New cards

nothing can compare to...

không gì có thể sánh được với...

40
New cards

be outgoing

hoạt bát, hướng ngoại

41
New cards

bring somebody out

giúp ai đó trở nên cởi mở/tự tin hơn

42
New cards

what better way to do something than...?

còn cách nào tốt hơn để... ngoài việc...?

43
New cards

bring something special

mang lại một điều/đóng góp đặc biệt

44
New cards

one of the best in the business

một trong những nơi/tổ chức tốt nhất trong lĩnh vực

45
New cards

help out wherever possible

giúp đỡ bất cứ khi nào có thể

46
New cards

have a few issues to discuss

có một vài vấn đề cần thảo luận

47
New cards

achieve high marks

đạt điểm cao

48
New cards

be imposed upon somebody

bị áp đặt lên ai

49
New cards

break something into...

chia một vấn đề thành...

50
New cards

current areas of discussion

các lĩnh vực/vấn đề đang được thảo luận

51
New cards

look more carefully at...

xem xét kỹ hơn về...

52
New cards

the role of...

vai trò của...

53
New cards

define exactly what...

xác định chính xác điều gì...

54
New cards

argue a point

bảo vệ/lập luận cho một quan điểm

55
New cards

discuss an issue

thảo luận một vấn đề

56
New cards

look at something from various perspectives

xem xét một vấn đề từ nhiều góc độ

57
New cards

critique the opinions of others

phê bình/đánh giá quan điểm của người khác

58
New cards

point out the pitfalls and flaws

chỉ ra những hạn chế và thiếu sót

59
New cards

set out to do something

đề ra/mục tiêu thực hiện điều gì

60
New cards

be logical and organised

mang tính logic và có tổ chức

61
New cards

a sense of progress

một sự tiến triển/mạch phát triển

62
New cards

work towards a goal

tiến tới một mục tiêu

63
New cards

constitute a good essay

tạo nên một bài luận tốt

64
New cards

there are many aspects to consider

có nhiều khía cạnh cần xem xét

65
New cards

original thinking

tư duy độc lập/sáng tạo

66
New cards

think for oneself

tự suy nghĩ, có chính kiến

67
New cards

established views

những quan điểm đã được công nhận

68
New cards

unsupported assertions

những khẳng định không có bằng chứng

69
New cards

provide support for an argument

cung cấp bằng chứng/lập luận hỗ trợ

70
New cards

be logically sound

hợp lý về mặt logic

71
New cards

real-life examples

ví dụ thực tế

72
New cards

illustrate a point

minh họa cho một luận điểm

73
New cards

facts and figures

sự thật và số liệu

74
New cards

give a reference

trích dẫn nguồn

75
New cards

format something clearly

trình bày/định dạng cái gì một cách rõ ràng

76
New cards

practical considerations

các yêu cầu thực tế

77
New cards

push the boundaries

đẩy/vượt giới hạn cho phép

78
New cards

revolve around...

quay quanh...

79
New cards

common-sense perception

nhận thức theo lẽ thường

80
New cards

draw the conclusion that...

đưa ra kết luận rằng...

81
New cards

it took quite a while for something to be...

mất khá nhiều thời gian để...

82
New cards

receive little support from...

nhận được rất ít sự ủng hộ từ...

83
New cards

throughout subsequent history

xuyên suốt lịch sử sau đó

84
New cards

seem too logical to refute

dường như quá hợp lý để bác bỏ

85
New cards

fit the views of...

phù hợp với quan điểm của...

86
New cards

dare to disagree

dám phản đối/bất đồng

87
New cards

be subject to...

phải chịu, chịu tác động bởi...

88
New cards

with dire consequences/punishments to follow

kéo theo những hậu quả/hình phạt nghiêm trọng

89
New cards

in relation to...

xét trong mối liên hệ với, so với...

90
New cards

serve the primary purpose of...

phục vụ mục đích chính là...

91
New cards

a sure sign that...

một dấu hiệu chắc chắn rằng...

92
New cards

something is not quite right

có điều gì đó không hoàn toàn đúng

93
New cards

be scientifically accepted

được chấp nhận về mặt khoa học

94
New cards

fear the consequences of...

lo sợ hậu quả của...

95
New cards

know full well that...

hoàn toàn biết rõ rằng...

96
New cards

invoke the anger of...

gây ra/cơi lên sự tức giận của...

97
New cards

receive scant attention

nhận được rất ít sự chú ý

98
New cards

apart from...

ngoài/trừ...

99
New cards

dismiss sth as...

bác bỏ/xem một điều là...

100
New cards

get into trouble

gặp rắc rối