1/114
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
have bad eating habits
có thói quen ăn uống không lành mạnh
be washed down with...
được ăn/uống kèm với...
overindulge in...
tiêu thụ quá mức, ăn/uống quá nhiều...
formulate a plan
xây dựng/đề ra một kế hoạch
follow a sensible and practical plan
theo một kế hoạch hợp lý và thiết thực
indulge in something occasionally
thỉnh thoảng thưởng thức/cho phép bản thân dùng...
cut out...
cắt bỏ, loại bỏ hoàn toàn...
be disciplined in...
có tính kỷ luật trong...
bring us to the issue of...
dẫn chúng ta đến vấn đề...
rule something out
loại trừ một khả năng/lựa chọn
vary the meals
thay đổi các bữa ăn
remain interesting and enjoyable
vẫn thú vị và hấp dẫn
have a variety of...
có nhiều loại/đa dạng...
healthy fare
thực phẩm lành mạnh
have a choice between A, B and C
có sự lựa chọn giữa A, B và C
reward somebody for...
thưởng cho ai vì...
motivate sb to V
thúc đẩy ai làm gì
take one's mind off...
giúp ai không còn nghĩ đến...
be a creature of habit
là người quen với thói quen, không thích thay đổi
stick to a plan
bám sát/tuân thủ kế hoạch
the whole point of...
toàn bộ mục đích/chính là...
cling to sb/sth
bám chặt, níu giữ hoặc duy trì một niềm tin, hy vọng nào đó dù cho hoàn cảnh khó khăn.
raise a child to the age of...
nuôi dạy một đứa trẻ đến độ tuổi...
rest assured that...
yên tâm rằng...
be unlikely to do something
không có khả năng xảy ra/làm gì
be particularly known for...
đặc biệt nổi tiếng với...
have a wealth of...
có một lượng/phong phú...
develop one's potential
phát triển tiềm năng của ai đó
a legitimate concern
một mối lo ngại chính đáng
take something seriously
coi trọng/vấn đề một cách nghiêm túc
pride oneself on something
tự hào về điều gì
take precautions
thực hiện các biện pháp phòng ngừa
for a start
trước hết, để bắt đầu
be transmitted
lây truyền
recover from
hồi phục khỏi...
for the benefit of...
vì lợi ích của...
come with...
đi kèm với, có thêm...
first-hand knowledge
kiến thức/kinh nghiệm trực tiếp
nothing can compare to...
không gì có thể sánh được với...
be outgoing
hoạt bát, hướng ngoại
bring somebody out
giúp ai đó trở nên cởi mở/tự tin hơn
what better way to do something than...?
còn cách nào tốt hơn để... ngoài việc...?
bring something special
mang lại một điều/đóng góp đặc biệt
one of the best in the business
một trong những nơi/tổ chức tốt nhất trong lĩnh vực
help out wherever possible
giúp đỡ bất cứ khi nào có thể
have a few issues to discuss
có một vài vấn đề cần thảo luận
achieve high marks
đạt điểm cao
be imposed upon somebody
bị áp đặt lên ai
break something into...
chia một vấn đề thành...
current areas of discussion
các lĩnh vực/vấn đề đang được thảo luận
look more carefully at...
xem xét kỹ hơn về...
the role of...
vai trò của...
define exactly what...
xác định chính xác điều gì...
argue a point
bảo vệ/lập luận cho một quan điểm
discuss an issue
thảo luận một vấn đề
look at something from various perspectives
xem xét một vấn đề từ nhiều góc độ
critique the opinions of others
phê bình/đánh giá quan điểm của người khác
point out the pitfalls and flaws
chỉ ra những hạn chế và thiếu sót
set out to do something
đề ra/mục tiêu thực hiện điều gì
be logical and organised
mang tính logic và có tổ chức
a sense of progress
một sự tiến triển/mạch phát triển
work towards a goal
tiến tới một mục tiêu
constitute a good essay
tạo nên một bài luận tốt
there are many aspects to consider
có nhiều khía cạnh cần xem xét
original thinking
tư duy độc lập/sáng tạo
think for oneself
tự suy nghĩ, có chính kiến
established views
những quan điểm đã được công nhận
unsupported assertions
những khẳng định không có bằng chứng
provide support for an argument
cung cấp bằng chứng/lập luận hỗ trợ
be logically sound
hợp lý về mặt logic
real-life examples
ví dụ thực tế
illustrate a point
minh họa cho một luận điểm
facts and figures
sự thật và số liệu
give a reference
trích dẫn nguồn
format something clearly
trình bày/định dạng cái gì một cách rõ ràng
practical considerations
các yêu cầu thực tế
push the boundaries
đẩy/vượt giới hạn cho phép
revolve around...
quay quanh...
common-sense perception
nhận thức theo lẽ thường
draw the conclusion that...
đưa ra kết luận rằng...
it took quite a while for something to be...
mất khá nhiều thời gian để...
receive little support from...
nhận được rất ít sự ủng hộ từ...
throughout subsequent history
xuyên suốt lịch sử sau đó
seem too logical to refute
dường như quá hợp lý để bác bỏ
fit the views of...
phù hợp với quan điểm của...
dare to disagree
dám phản đối/bất đồng
be subject to...
phải chịu, chịu tác động bởi...
with dire consequences/punishments to follow
kéo theo những hậu quả/hình phạt nghiêm trọng
in relation to...
xét trong mối liên hệ với, so với...
serve the primary purpose of...
phục vụ mục đích chính là...
a sure sign that...
một dấu hiệu chắc chắn rằng...
something is not quite right
có điều gì đó không hoàn toàn đúng
be scientifically accepted
được chấp nhận về mặt khoa học
fear the consequences of...
lo sợ hậu quả của...
know full well that...
hoàn toàn biết rõ rằng...
invoke the anger of...
gây ra/cơi lên sự tức giận của...
receive scant attention
nhận được rất ít sự chú ý
apart from...
ngoài/trừ...
dismiss sth as...
bác bỏ/xem một điều là...
get into trouble
gặp rắc rối