1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Graduate from
Tốt nghiệp
Benefit from (v)
Nhận lợi ích từ
Receive pre-school education
Nhận giáo dục tiền tiểu học
Nhận giáo dục bậc đại học
Receive/ pursue university education
Have/ get university education (Speaking)
Nhận giáo dục bậc đại học
Have a … class/ lesson
Có tiết học
Một lĩnh vực nằm trong 1 nhóm lớn
A branch/ field of
Understand st
Hiểu cái gì đó
Consider Ving
Cân nhắc việc gì đó
Extinction
Sự tuyệt chủng
Extinct
Tính tuyệt chủng
Be on the brink of extinction
Bên bờ vực tuyệt chủng
“Carbon emission” dùng số nhiều khi nào ?
Khi nói chung về lượng khí thải
“Carbon emission” dùng số ít khi nào ?
Khi nói cụ thể về lượng khí thải của cái gì đó
Giảm lượng khí thải nên dùng gì ?
Reduce, cut down on
Have effect on
Có tác dụng đến
Loss
Sự mất mát
Be aware of
Nhận thức
Toxic gases
Khí độc
Atmosphere
Bầu khí quyển
Contribute to Ving/ Noun
Đóng góp vào
Solution đi với giới từ gì ?
To