1/12
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
compete
[___] agaisnt/with sb: cạnh tranh với ai đó
[___] for/in sth: cạnh tranh để giành phần thưởng; cạnh tranh, thi đấu trong
concentrate
[___] on sth/doing: tập trung vào
difficult
[___] to do: khó để làm việc gì
find sth [___]: thấy có gì đó khó khăn
find it [___] to do: thấy khó khăn làm việc gì
fond
[___] of sth/sb/doing: yêu mến
free
[___] to do: tự do làm việc gì
[___] from/of sth: không bị ảnh hưởng, rằng buộc
[___] for sth: rảnh rỗi để dành cho
interested
[___] in sth/doing: yêu thích
involve
[___] sth/doing: bao gồm, đỏi hỏi
[___]d in sth/doing: có liên quan đến, dính líu vào
Listen
[___] to sth/sb: nghe cái gì đó
Love
[___] sth/sb/doing: yêu quý
[___] to do: thích làm việc gì đó mang tính lựa chọn, thói quen tốt, cụ thể.
Mean
[___] to do: có dự định, cố ý
It/this [___]s that: điều đó có nghĩa là
This/it [___]s doing/sth: điều này đồng nghĩa với việc
prefer
[___] to do (rather than [to] do): Thích làm việc này hơn việc khác
[___] sth (rather than sth): Thích này hơn kia
[___] sth/doing (to sth/doing): Thích làm việc này hơn việc khác
Stop
[___] sth/doing: đưng hẳn việc đang làm
[___] to do: tạm dừng đê làm việc khác
[___] sb from doing: ngăn cản ai đó khỏi
Sure/certain
make/be [___] that: đảm bảo
[___] to do: chắc chắn sẽ làm
Be [___] of sth: chắc chắn, tin tưởng nắm rõ về điều gì đó (chủ quan)