UNIT 4 - WORD PATTERNS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/12

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:00 AM on 7/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

13 Terms

1
New cards

compete

  1. [___] agaisnt/with sb: cạnh tranh với ai đó

  2. [___] for/in sth: cạnh tranh để giành phần thưởng; cạnh tranh, thi đấu trong

2
New cards

concentrate

  1. [___] on sth/doing: tập trung vào

3
New cards

difficult

  1. [___] to do: khó để làm việc gì

  2. find sth [___]: thấy có gì đó khó khăn

  3. find it [___] to do: thấy khó khăn làm việc gì

4
New cards

fond

  1. [___] of sth/sb/doing: yêu mến

5
New cards

free

  1. [___] to do: tự do làm việc gì

  2. [___] from/of sth: không bị ảnh hưởng, rằng buộc

  3. [___] for sth: rảnh rỗi để dành cho

6
New cards

interested

  1. [___] in sth/doing: yêu thích

7
New cards

involve

  1. [___] sth/doing: bao gồm, đỏi hỏi

  2. [___]d in sth/doing: có liên quan đến, dính líu vào

8
New cards

Listen

  1. [___] to sth/sb: nghe cái gì đó

9
New cards

Love

  1. [___] sth/sb/doing: yêu quý

  2. [___] to do: thích làm việc gì đó mang tính lựa chọn, thói quen tốt, cụ thể.

10
New cards

Mean

  1. [___] to do: có dự định, cố ý

  2. It/this [___]s that: điều đó có nghĩa là

  3. This/it [___]s doing/sth: điều này đồng nghĩa với việc

11
New cards

prefer

  1. [___] to do (rather than [to] do): Thích làm việc này hơn việc khác

  2. [___] sth (rather than sth): Thích này hơn kia

  3. [___] sth/doing (to sth/doing): Thích làm việc này hơn việc khác

12
New cards

Stop

  1. [___] sth/doing: đưng hẳn việc đang làm

  2. [___] to do: tạm dừng đê làm việc khác

  3. [___] sb from doing: ngăn cản ai đó khỏi

13
New cards

Sure/certain

  1. make/be [___] that: đảm bảo

  2. [___] to do: chắc chắn sẽ làm

  3. Be [___] of sth: chắc chắn, tin tưởng nắm rõ về điều gì đó (chủ quan)