1/96
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accommodation (n)
chỗ ở, nơi lưu trú /əˌkɑːməˈdeɪʃn/
apartment (n)
căn hộ /əˈpɑːrtmənt/
authority (n)
chính quyền /əˈθɔːrəti/
concrete jungle (n)
rừng bê tông (nơi nhiều tòa nhà xung quanh) /ˌkɑːnkriːt ˈdʒʌŋɡl/
commute (v)
đi lại /kəˈmjuːt/
commuter (n)
người di chuyển, đi lại /kəˈmjuːtər/
construct (v)
xây dựng /kənˈstrʌkt/
construction (n)
(việc) xây dựng /kənˈstrʌkʃn/
construction site (n)
khu công trường /kânˈstrʌkʃn saɪt/
downtown (n)
khu trung tâm /ˌdaʊnˈtaʊn/
gallery (n)
phòng trưng bày /ˈɡæləri/
metro (n)
tàu điện /ˈmetrəʊ/
pavement / sidewalk (n)
vỉa hè /ˈpeɪvmənt/ / /ˈsaɪdwɔːk/
pedestrian (n)
người đi bộ /pəˈdestriən/
public amenity (n)
tiện nghi công cộng /ˈpʌblɪk əˈmenəti/
public transport (n)
phương tiện công cộng /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːrt/
railway (n)
đường sắt /ˈreɪlwei/
route (n)
tuyến đường /ruːt/
shopping mall (n)
trung tâm mua sắm /ˈʃɑːpɪŋ mɔːl/
sky train (n)
tàu trên cao /skaɪ treɪn/
suburb (n)
ngoại ô /ˈsʌbɜːrb/
traffic jam / traffic congestion (n)
tắc đường, ùn tắc giao thông /ˈtræfɪk dʒæm/ / /ˈtræfɪk kənˈdʒestʃən/
tram (n)
xe điện /træm/
underground (n)
tàu điện ngầm /ˌʌndərˈɡraʊnd/
vehicle (n)
phương tiện /ˈviːəkl/
arrange (v)
sắp xếp /əˈreɪndʒ/
arrive (v)
đến, tới /əˈraɪv/
arrival (n)
sự đến, tới nơi /əˈraɪvl/
attractive (adj)
hấp dẫn /əˈtræktɪv/
bustling (adj)
nhộn nhịp /ˈbʌslɪŋ/
hustle and bustle (phr)
hối hả và nhộn nhịp /ˈhʌsl ænd ˈbʌsl/
coastal (adj)
(thuộc) ven biển /ˈkəʊstl/
concern (n)
mối quan tâm /kənˈsɜːrn/
the cost of living (phr)
chi phí sống, sinh hoạt /ðə kɔːst əv ˈlɪvŋ/
crime rate (phr)
tỉ lệ tội phạm /kraɪm reɪt/
crowded (adj)
đông đúc /ˈkraʊdɪd/
dense (adj)
dày đặc /dens/
develop (v)
phát triển /dɪˈveləp/
development (n)
sự phát triển /dɪˈveləpmənt/
discount (n)
giảm giá /ˈdɪskaʊnt/
disturb (v)
làm phiền /dɪˈstɜːrb/
drawback (n)
bất cập, hạn chế /ˈdrɔːbæk/
dull (adj)
buồn tẻ /dʌl/
dusty (adj)
bụi bặm /ˈdʌsti/
dweller (n)
người dân /ˈdwelər/
eco-friendly (adj)
thân thiện với môi trường /ˈiːkəʊ ˈfrendli/
encounter (v)
gặp phải, đối mặt /ɪnˈkaʊntər/
entertain (v)
làm cho vui /ˌentərˈteɪn/
entertainment (n)
giải trí /ˌentərˈteɪnmənt/
food stall (n)
hàng ăn, thực phẩm /fuːd stɔːl/
get around (phr)
đi xung quanh /ɡet əˈraʊnd/
grand (adj)
lớn, vĩ đại /ɡrænd/
ignore (v)
phớt lờ /ɪɡˈnɔːr/
implement (v)
thi hành /ˈɪmplɪment/
in advance (phr)
trước /ɪn ədˈvæns/
itchy (adj)
ngứa /ˈtʃi/
leftover (n)
đồ ăn thừa /ˈleftəʊvər/
liveable (adj)
đáng sống /ˈlɪvəbl/
lively (adj)
sống động /ˈlaɪvli/
modern (adj)
hiện đại /ˈmɑːdərn/
narrow (adj)
hẹp /ˈnærəʊ/
noise (n)
tiếng ồn /nɔɪz/
noisy (adj)
ồn ào /ˈnɔɪzi/
occur (v)
xảy ra /əˈkɜːr/
overcome (v)
vượt qua /ˌəʊvərˈkʌm/
petrol (n)
xăng /ˈpetrəl/
pickpocket (n)
kẻ móc túi /ˈpɪkˌpɑːkɪt/
population (n)
dân số /ˌpɑːpjuˈleɪʃn/
populous (adj)
đông dân /ˈpɑːpjələs/
pricey (adj)
đắt đỏ /ˈpraɪsi/
produce (n)
nông sản /ˈproʊduːs/
proper (adj)
đúng, thích hợp /ˈprɑːpər/
properly (adv)
đúng cách /ˈprɑːpərli/
recommend (v)
gợi ý, đề xuất /ˌrekəˈmend/
reliable (adj)
đáng tin /rɪˈlaɪəbl/
reluctant (adj)
lưỡng lự /rɪˈlʌktənt/
resident (n)
cư dân /ˈrezɪdənt/
residential (adj)
thuộc cư dân, thuộc khu dân cư /ˌrezɪˈdenʃl/
rush hour (n)
giờ cao điểm /rʌʃ aʊər/
security (n)
bảo an, an ninh /sɪˈkjʊrəti/
silent (adj)
im lặng /ˈsaɪlənt/
solution (n)
giải pháp /səˈluːʃn/
sort (v)
phân loại /sɔːrt/
stuck (v)
mắc kẹt /stʌk/
terrible (adj)
tệ hại /ˈterəbl/
hang out with sb
đi chơi với ai [Cụm động từ]
tend to V-inf
có xu hướng làm gì [Cấu trúc câu]
come down with + N
mắc bệnh [Cụm động từ]
compliment sth on V-ing
khen ai về điều gì [Cấu trúc câu]
pick sb up
đón ai [Cụm động từ]
a lack of sth = lack sth
thiếu [Cấu trúc câu]
be packed with sth
chật ních với [Cấu trúc câu]
carry out
tiến hành [Cụm động từ]
cut down on
cắt giảm [Cụm động từ]
enable sb to V
cho phép, trao khả năng cho ai làm gì [Cấu trúc câu]
succeed in + V-ing = manage to V
thành công làm gì / cố gắng hoàn thành việc gì [Cấu trúc câu]
struggle to V/with V-ing
khó khăn trong việc gì [Cấu trúc câu]