SPEAKING PART 1 PART 3

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/109

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

110 Terms

1
New cards

have a soft spot for

có sự thích thú hoặc yêu mến mạnh mẽ với

2
New cards

picky eater

người kén ăn

3
New cards

guarantee

đảm bảo

4
New cards

shopper

người mua hàng

5
New cards

social hub

địa điểm tụ họp

6
New cards

haggle

mặc cả

7
New cards

branded goods

hàng hiệu

8
New cards

entertainment options

lựa chọn giải trí

9
New cards

fashion items

mặt hàng thời trang

10
New cards

small family-owned shops

cửa hàng gia đình nhỏ

11
New cards

go-to place

nơi yêu thích

12
New cards

locally-sourced products

sản phẩm có nguồn gốc địa phương

13
New cards

add a personal touch to

tăng thêm tính cá nhân

14
New cards

lean towards sth

nghiêng về cái gì

15
New cards

meaningful and engaging

ý nghĩa và hấp dẫn

16
New cards

tech gadgets

sản phẩm công nghệ

17
New cards

cluster around sth

tụ tập xung quanh cái gì

18
New cards

exchange updates on our lives

cập nhật về cuộc sống

19
New cards

discuss the latest trends

thảo luận các xu hướng mới nhất

20
New cards

overlap

giao thoa

21
New cards

stick to neutral topics

tập trung vào những chủ đề bth

22
New cards

specific interest

sở thích cụ thể

23
New cards

social matters

vấn đề xã hội

24
New cards

lifestyle topics

chủ đề về lối sống

25
New cards

have different preferences

có sở thích khác nhau

26
New cards

current global events

sự kiến toàn cầu hiện nay

27
New cards

latest fashion trends

xu hương thời trang mới nhất

28
New cards

regardless of sth

bất kể cái gì

29
New cards

be really into

rất thích

30
New cards

be highly advantageous for society

có lợi ích lớn đối với xh

31
New cards

have equal access to educational opportunities

có cơ hội tiếp xúc với giáo dục công bằng

32
New cards

economic status

tình trạng kinh tế

33
New cards

educated and skilled workforce

lực lượng lao động trình độ cao

34
New cards

benefit the economy

phát triển kinh tế

35
New cards

as a whole

một cách tổng thể

36
New cards

reduce student debt

giảm gánh nặng cho sinh viên

37
New cards

financial burdens

gánh nặng tài chính

38
New cards

start the carrer

bắt đầu sự nghiệp

39
New cards

contribute to

góp phần

40
New cards

a more equitable and prosperous society

một xh công bằng và thịnh vượng hơn

41
New cards

a positive development for society

một bước tiến tích cực đối với xh

42
New cards

lower unemployment rates

giảm tỉ lệ thất nghiệp

43
New cards

vocational training

việc đào tạo nghề

44
New cards

boost economic growth and innovation

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và đổi mới

45
New cards

afford to go to college

có đủ điều kiện học đh

46
New cards

countries with strong financial systems and resources

các qg có hệ thống tài chính và nguồn lực mạnh

47
New cards

promote economic development

thúc đẩy sự pt kt

48
New cards

limited resources

nguồn lực hạn chế

49
New cards

maintain quality and access

duy trì chất lượng và sự tiếp cận

50
New cards

robust economy

nền kinh tế vững mạnh

51
New cards

support the costs

hộ trợ chi phí

52
New cards

strain the system

gây áp lực cho hệ thống

53
New cards

developing nation

nước đang pt

54
New cards

reduce inequality

giảm bớt sự bất bình đẳng

55
New cards

lead to higher taxes and government spending

dẫn đến thuế và chi tiêu của chính phủ cao hơn

56
New cards

bring many benefits

đem lại nhiều lợi ích

57
New cards

spark a lot of debate

gây ra nhiều sự tranh luận

58
New cards

educational standards

chuẩn mực giáo dục

59
New cards

have lots of potential benefits

có nhiều lợi ích tiềm năng

60
New cards

address the challenges

giải quyết những thách thức

61
New cards

logistical

hậu cần

62
New cards

offer incredible flexibility

đem lại sự linh hoạt bất ngờ

63
New cards

learn at my own pace

học theo tốc độ của mình

64
New cards

a real game-changer = a real lifesaver

một sự thay đổi lớn/một vị cứu tinh

65
New cards

fit my studies around my my busy lives

sắp xếp việc học phù hợp với cuộc sống bận rộn

66
New cards

be left out in the cold

bị phớt lờ

67
New cards

advance my skills

nâng cao kĩ năng của tôi

68
New cards

geographical constraints

hạn chế về địa lý

69
New cards

win-win situation

tình huống đôi bên đều có lợi

70
New cards

expand educational access

tăng khả năng tiếp cận giáo dục

71
New cards

a big plus

một điểm cộng

72
New cards

tight schedule = hectic schedule

lịch trình dày đặc

73
New cards

hit the virtual book

học trực tuyến

74
New cards

fit seamlessly in my life

phù hợp hoàn toàn với cs

75
New cards

individual needs

nhu cầu cá nhân

76
New cards

educational institutions

cơ sở giáo dục

77
New cards

thrive on

thích nghi tốt với

78
New cards

in-person interactions

tương tác trực tiếp

79
New cards

structured classroom environment = traditional classroom settings

môi trường lớp học truyền thống

80
New cards

distance learning

học từ xa

81
New cards

manage my own schedules

quản lý lịch trình của mình

82
New cards

immediate feedback

sự phản hồi ngay lập tức

83
New cards

it’s not without its challenges

không phải không có khó khăn

84
New cards

a real feather in one’s cap

một thành tựu

85
New cards

provide incentives and rewards

khích lệ và khen thưởng

86
New cards

give people extra push

đem lại động lực

87
New cards

reach fitness goals

đạt được mục tiêu thể hình

88
New cards

combine enjoyment with tangible rewards

kết hợp giữa sự thích thú với phần thưởng vật chất

89
New cards

inclined

sẵn sàng

90
New cards

get off the couch

thoát khỏi cái lười

91
New cards

get moving

làm việc gì đó đầy năng lượng

92
New cards

achieve a better well-being

có được sự khỏe mạnh

93
New cards

incorporate sth into my routines

kết hợp cái gì vào thói quen của tôi

94
New cards

broaden my social circles

mở rộng vòng tròn xã hội

95
New cards

socially engaged individual

người có tinh thần xh

96
New cards

sedentary lifestyle

lối sống thụ động

97
New cards

stay motivated

giữ động lực

98
New cards

follow online workout videos

tập theo hướng dẫn tập td trên mạng

99
New cards

use fitness app

sử dụng ứng dụng thể dục

100
New cards

tailor the approach based on sth

điều chỉnh cách tiếp cận dựa trên cgi