1/109
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
have a soft spot for
có sự thích thú hoặc yêu mến mạnh mẽ với
picky eater
người kén ăn
guarantee
đảm bảo
shopper
người mua hàng
social hub
địa điểm tụ họp
haggle
mặc cả
branded goods
hàng hiệu
entertainment options
lựa chọn giải trí
fashion items
mặt hàng thời trang
small family-owned shops
cửa hàng gia đình nhỏ
go-to place
nơi yêu thích
locally-sourced products
sản phẩm có nguồn gốc địa phương
add a personal touch to
tăng thêm tính cá nhân
lean towards sth
nghiêng về cái gì
meaningful and engaging
ý nghĩa và hấp dẫn
tech gadgets
sản phẩm công nghệ
cluster around sth
tụ tập xung quanh cái gì
exchange updates on our lives
cập nhật về cuộc sống
discuss the latest trends
thảo luận các xu hướng mới nhất
overlap
giao thoa
stick to neutral topics
tập trung vào những chủ đề bth
specific interest
sở thích cụ thể
social matters
vấn đề xã hội
lifestyle topics
chủ đề về lối sống
have different preferences
có sở thích khác nhau
current global events
sự kiến toàn cầu hiện nay
latest fashion trends
xu hương thời trang mới nhất
regardless of sth
bất kể cái gì
be really into
rất thích
be highly advantageous for society
có lợi ích lớn đối với xh
have equal access to educational opportunities
có cơ hội tiếp xúc với giáo dục công bằng
economic status
tình trạng kinh tế
educated and skilled workforce
lực lượng lao động trình độ cao
benefit the economy
phát triển kinh tế
as a whole
một cách tổng thể
reduce student debt
giảm gánh nặng cho sinh viên
financial burdens
gánh nặng tài chính
start the carrer
bắt đầu sự nghiệp
contribute to
góp phần
a more equitable and prosperous society
một xh công bằng và thịnh vượng hơn
a positive development for society
một bước tiến tích cực đối với xh
lower unemployment rates
giảm tỉ lệ thất nghiệp
vocational training
việc đào tạo nghề
boost economic growth and innovation
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và đổi mới
afford to go to college
có đủ điều kiện học đh
countries with strong financial systems and resources
các qg có hệ thống tài chính và nguồn lực mạnh
promote economic development
thúc đẩy sự pt kt
limited resources
nguồn lực hạn chế
maintain quality and access
duy trì chất lượng và sự tiếp cận
robust economy
nền kinh tế vững mạnh
support the costs
hộ trợ chi phí
strain the system
gây áp lực cho hệ thống
developing nation
nước đang pt
reduce inequality
giảm bớt sự bất bình đẳng
lead to higher taxes and government spending
dẫn đến thuế và chi tiêu của chính phủ cao hơn
bring many benefits
đem lại nhiều lợi ích
spark a lot of debate
gây ra nhiều sự tranh luận
educational standards
chuẩn mực giáo dục
have lots of potential benefits
có nhiều lợi ích tiềm năng
address the challenges
giải quyết những thách thức
logistical
hậu cần
offer incredible flexibility
đem lại sự linh hoạt bất ngờ
learn at my own pace
học theo tốc độ của mình
a real game-changer = a real lifesaver
một sự thay đổi lớn/một vị cứu tinh
fit my studies around my my busy lives
sắp xếp việc học phù hợp với cuộc sống bận rộn
be left out in the cold
bị phớt lờ
advance my skills
nâng cao kĩ năng của tôi
geographical constraints
hạn chế về địa lý
win-win situation
tình huống đôi bên đều có lợi
expand educational access
tăng khả năng tiếp cận giáo dục
a big plus
một điểm cộng
tight schedule = hectic schedule
lịch trình dày đặc
hit the virtual book
học trực tuyến
fit seamlessly in my life
phù hợp hoàn toàn với cs
individual needs
nhu cầu cá nhân
educational institutions
cơ sở giáo dục
thrive on
thích nghi tốt với
in-person interactions
tương tác trực tiếp
structured classroom environment = traditional classroom settings
môi trường lớp học truyền thống
distance learning
học từ xa
manage my own schedules
quản lý lịch trình của mình
immediate feedback
sự phản hồi ngay lập tức
it’s not without its challenges
không phải không có khó khăn
a real feather in one’s cap
một thành tựu
provide incentives and rewards
khích lệ và khen thưởng
give people extra push
đem lại động lực
reach fitness goals
đạt được mục tiêu thể hình
combine enjoyment with tangible rewards
kết hợp giữa sự thích thú với phần thưởng vật chất
inclined
sẵn sàng
get off the couch
thoát khỏi cái lười
get moving
làm việc gì đó đầy năng lượng
achieve a better well-being
có được sự khỏe mạnh
incorporate sth into my routines
kết hợp cái gì vào thói quen của tôi
broaden my social circles
mở rộng vòng tròn xã hội
socially engaged individual
người có tinh thần xh
sedentary lifestyle
lối sống thụ động
stay motivated
giữ động lực
follow online workout videos
tập theo hướng dẫn tập td trên mạng
use fitness app
sử dụng ứng dụng thể dục
tailor the approach based on sth
điều chỉnh cách tiếp cận dựa trên cgi