1/140
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acquisition (n) /ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/
Sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được. Cái giành được, cái thu nhận được
airy (adj) /ˈeə.ri/
Thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió.
apparent (adj) /əˈpær.ənt/
rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài Rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được.
appliance (n) /əˈplaɪ.əns/
Đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ
automate (v) /ˈɔː.tə.meɪt/
Tự động hoá
automation (n) /ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən/
Sự tự động hoá; kỹ thuật tự động
balcony (n) /ˈbæl.kə.ni/
Ban công
blur (v) /blɜːr/
Làm mờ đi, che mờ
brick (n) /brɪk/
Gạch.
built-in (adj) /ˌbɪltˈɪn/
Gắn sẵn (vào máy chính, vào tường )
ceiling (n) /ˈsiː.lɪŋ/
Trần (nhà ).
character (n) /ˈkær.ək.tər/
nét đặc sắc
cherish (v) /ˈtʃer.ɪʃ/
trân trọng, yêu thương
combustion (n) /kəmˈbʌs.tʃən/
Sự đốt cháy; sự cháy
concrete (n) /ˈkɒŋ.kriːt/
Bê tông.
condemn (v) /kənˈdem/
Chỉ trích, chê trách, lên án, quy tội
consolidate (v) /kənˈsɒlɪdeɪt/
Làm (cho) vững chắc thêm, củng cố
construct (v) /kənˈstrʌkt/
xây dựng (nhà cửa ).
construction (n) /kənˈstrʌkʃən/
Sự xây dựng tòa nhà
context (n) /ˈkɒn.tekst/
Khung cảnh, phạm vi, bối cảnh (Văn học) Văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn
contraption (n) /kənˈtræp.ʃən/
một cái máy, một cái thiết bị trông kỳ cục
cosy (adj) /ˈkəʊ.zi/
Ấm cúng, thoải mái dễ chịu.
cottage (n) /ˈkɒt.ɪdʒ/
Nhà tranh. Nhà riêng ở nông thôn.
cramped (adj) /kræmpt/
Chật hẹp, tù túng, không được tự do.
crisis (n) /ˈkraɪ.sɪs/
Sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng
cultural (adj) /ˈkʌl.tʃər.əl/
(Thuộc) Văn hoá.
curve (v) /kɜːv/
Cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh.
demolish (v) /dɪˈmɒl.ɪʃ/
Phá huỷ; đánh đổ.
depict (v) /dɪˈpɪkt/
Vẽ. Tả, miêu tả.
deploy (v) /dɪˈplɔɪ/
triển khai, ứng dụng, đưa vào sử dụng
develop (v) /dɪˈvel.əp/
Xây dựng nhà ở, nhà xưởng, v v trên một diện tích đất, đặc biệt là những khu đất không được sử dụng hiệu quả trước đây
devise (v) /dɪˈvaɪz/
Nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh Bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ.
dinnerware (n) /ˈdɪn.ə.weər/
chén, bát, đĩa
disposable (adj) /dɪˈspəʊ.zə.bəl/
(đồ) dùng một lần, có thể vứt đi sau khi sử dụng
dispose (v) /dɪˈspəʊz/
vứt bỏ, khử đi,phi tang
domestic (adj) /dəˈmes.tɪk/
(Thuộc) Gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ Trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại)
drain (v) /dreɪn/
Ống dẫn (nước ), cống, rãnh, mương, máng
dwelling (n) /ˈdwel.ɪŋ/
chỗ ở, nhà ở.
ebb (v) /eb/
giảm dần, yếu dần
emerge (v) /ɪˈmɜːdʒ/
xuất hiện, hiện ra, lòi ra. được biết đến
emphasis (n) /ˈem.fə.sɪs/
Sự nhấn mạnh. Tầm quan trọng
emphasize (v) /ˈem.fə.saɪz/
Nhấn mạnh. Làm nổi bật (sự kiện )
engineer (v) /ˌen.dʒɪˈnɪər/
thiết kế và xây dựng
exhort (v) /ɪɡˈzɔːt/
Hô hào, cổ vũ, thúc đẩy. Chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì )
exterior (adj) /ɪkˈstɪəri.ər/
Ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào.
external (adj) /ɪkˈstɜː.nəl/
Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng )
fabric (n) /ˈfæb.rɪk/
Vải ((thường)
fair (n) /feər/
Hội chợ, chợ phiên.
fascination (n) /ˌfæsɪˈneɪʃən/
Sự mê hoặc, sự quyến rũ.
feature (v) /ˈfiː.tʃər/
bao gồm thứ gì đó. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Có (ai) đóng vai chính)
feminine (adj) /ˈfem.ɪ.nɪn/
nữ tính,yểu điệu dịu dàng, bánh bèo
femininity (n) /ˌfem.ɪˈnɪn.ə.ti/
vẻ nữ tính
flat (n) /flæt/
Căn phòng, căn buồng, căn hộ.
frame (n) /freɪm/
khung, sườn, cấu trúc, cơ cấu
freezer (n) /ˈfriː.zər/
Máy ướp lạnh. Máy làm kem
functional (adj) /ˈfʌŋk.ʃən.əl/
hữu dụng, thiết thực
fundamental (adj) /ˌfʌn.dəˈmen.təl/
căn bản, cơ bản
futuristic (adj) /ˌfjuː.tʃəˈrɪs.tɪk/
như là thuộc về tương lai
gadget (n) /ˈɡædʒ.ɪt/
thiết bị
granite (n) /ˈɡræn.ɪt/
(Khoáng chất) Đá granit.
haul (v) /hɔːl/
Kéo mạnh, lôi mạnh.
hectic (adj) /ˈhek.tɪk/
vô cùng bận rộn, vô cùng hỗn loạn
heritage (n) /ˈher.ɪ.tɪdʒ/
Tài sản thừa kế, di sản
high-rise (n) /ˈhaɪ.raɪz/
(nhà) cao tầng
hoist (v) /hɔɪst/
Kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời ).
hose (n) /həʊz/
(Số nhiều) Ống nước, vòi nước
ideal (adj) /aɪˈdɪəl/
Lý tưởng.
idyllic (adj) /ɪˈdɪl.ɪk/
Bình dị, thanh bình, êm ả
imperative (n) /ɪmˈper.ə.t̬ɪv/
Điều cấp bách, khẩn thiết , điều đòi hỏi phải hành động
incorporate (v) /ɪnˈkɔː.pər.eɪt/
kết hợp vào, bao gồm vào
incorporation (n) /ɪnˌkɔːr.pəˈreɪ.ʃən/
sự bao gồm, sự hợp vào
industrialist (n) /ɪnˈdʌstriəlɪst/
Nhà tư bản công nghiệp
innovate (v) /ˈɪn.ə.veɪt/
Đưa vào những cái mới. (+ in) Tiến hành những đổi mới.
innovation (n) /ˌɪnəˈveɪʃən/
Sự đưa vào những cái mới. Sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới. Sự tiến hành đổi mới, sự đổi mới.
interior (adj) /ɪnˈtɪəriər/
Ở trong, ở phía trong.
internal (adj) /ɪnˈtɜː.nəl/
thuộc về bên trong. Ở trong, nội bộ (tập thể)Trong nước (quốc gia)
invent (v) /ɪnˈvent/
Phát minh, sáng chế.
landmark (n) /ˈlænd.mɑːk/
cột mốc (một tòa nhà, công trình lớn, dễ nhận biết và có thể dùng để định hướng)
level (n) /ˈlev.əl/
Tầng
lift (n) /lɪft/
Thang máy.
limestone (n) /ˈlaɪm.stəʊn/
Đá vôi.
maintain (v) /meɪnˈteɪn/
bảo trì, bảo dưỡng, kiểm tra, tu bổ
marble (n) /ˈmɑː.bəl/
Đá hoa cương, cẩm thạch.
masculine (adj) /ˈmæs.kjə.lɪn/
nam tính
masculinity (n) /ˌmæs.kjəˈlɪn.ə.ti/
vẻ nam tính
mesh (v) /mɛʃ/
Khớp nhau (bánh xe răng ).
monitor (n) /ˈmɒn.ɪ.tər/
màn hình
obsession (n) /əbˈseʃ.ən/
Sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh
occupy (v) /ˈɒk.jʊ.paɪ/
Ở, cư ngụ (một nơi nào đó)
ornate (adj) /ɔːˈneɪt/
Trang trí công phu, trang sức lộng lẫy.
overriding (adj) /ˌəʊ.vəˈraɪ.dɪŋ/
Quan trọng hơn bất cứ nhận định nào khác
pejorative (adj) /pɪˈdʒɒr.ə.tɪv/
Có nghĩa xấu (từ), có nghĩa phê phán
platform (n) /ˈplæt.fɔːm/
Nền, bục, bệ.
postwar (adj) /ˌpəʊstˈwɔːr/
Hậu chiến; tồn tại sau chiến tranh, xảy ra sau chiến tranh.
prefabricated (adj) /ˌpriːˈfæb.rɪ.keɪ.tɪd/
Được làm sẵn, được đúc sẵn.
prominent (adj) /ˈprɒmɪnənt/
Quan trọng. Đáng chú ý, nổi bật. Xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)
purchase (n) /ˈpɜː.tʃəs/
Sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được.
quarry (n) /ˈkwɒr.i/
Nơi lấy đá, mỏ đá.
ratchet (n) /ˈrætʃ.ɪt/
bánh cóc
recognition (n) /ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/
Sự công nhận, sự thừa nhận