11. Design and innovation (Thiết kế và đổi mới)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/140

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:05 AM on 6/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

141 Terms

1
New cards

acquisition (n) /ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/

Sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được. Cái giành được, cái thu nhận được

2
New cards

airy (adj) /ˈeə.ri/

Thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió.

3
New cards

apparent (adj) /əˈpær.ənt/

rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài Rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được.

4
New cards

appliance (n) /əˈplaɪ.əns/

Đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ

5
New cards

automate (v) /ˈɔː.tə.meɪt/

Tự động hoá

6
New cards

automation (n) /ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən/

Sự tự động hoá; kỹ thuật tự động

7
New cards

balcony (n) /ˈbæl.kə.ni/

Ban công

8
New cards

blur (v) /blɜːr/

Làm mờ đi, che mờ

9
New cards

brick (n) /brɪk/

Gạch.

10
New cards

built-in (adj) /ˌbɪltˈɪn/

Gắn sẵn (vào máy chính, vào tường )

11
New cards

ceiling (n) /ˈsiː.lɪŋ/

Trần (nhà ).

12
New cards

character (n) /ˈkær.ək.tər/

nét đặc sắc

13
New cards

cherish (v) /ˈtʃer.ɪʃ/

trân trọng, yêu thương

14
New cards

combustion (n) /kəmˈbʌs.tʃən/

Sự đốt cháy; sự cháy

15
New cards

concrete (n) /ˈkɒŋ.kriːt/

Bê tông.

16
New cards

condemn (v) /kənˈdem/

Chỉ trích, chê trách, lên án, quy tội

17
New cards

consolidate (v) /kənˈsɒlɪdeɪt/

Làm (cho) vững chắc thêm, củng cố

18
New cards

construct (v) /kənˈstrʌkt/

xây dựng (nhà cửa ).

19
New cards

construction (n) /kənˈstrʌkʃən/

Sự xây dựng tòa nhà

20
New cards

context (n) /ˈkɒn.tekst/

Khung cảnh, phạm vi, bối cảnh (Văn học) Văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn

21
New cards

contraption (n) /kənˈtræp.ʃən/

một cái máy, một cái thiết bị trông kỳ cục

22
New cards

cosy (adj) /ˈkəʊ.zi/

Ấm cúng, thoải mái dễ chịu.

23
New cards

cottage (n) /ˈkɒt.ɪdʒ/

Nhà tranh. Nhà riêng ở nông thôn.

24
New cards

cramped (adj) /kræmpt/

Chật hẹp, tù túng, không được tự do.

25
New cards

crisis (n) /ˈkraɪ.sɪs/

Sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng

26
New cards

cultural (adj) /ˈkʌl.tʃər.əl/

(Thuộc) Văn hoá.

27
New cards

curve (v) /kɜːv/

Cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh.

28
New cards

demolish (v) /dɪˈmɒl.ɪʃ/

Phá huỷ; đánh đổ.

29
New cards

depict (v) /dɪˈpɪkt/

Vẽ. Tả, miêu tả.

30
New cards

deploy (v) /dɪˈplɔɪ/

triển khai, ứng dụng, đưa vào sử dụng

31
New cards

develop (v) /dɪˈvel.əp/

Xây dựng nhà ở, nhà xưởng, v v trên một diện tích đất, đặc biệt là những khu đất không được sử dụng hiệu quả trước đây

32
New cards

devise (v) /dɪˈvaɪz/

Nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh Bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ.

33
New cards

dinnerware (n) /ˈdɪn.ə.weər/

chén, bát, đĩa

34
New cards

disposable (adj) /dɪˈspəʊ.zə.bəl/

(đồ) dùng một lần, có thể vứt đi sau khi sử dụng

35
New cards

dispose (v) /dɪˈspəʊz/

vứt bỏ, khử đi,phi tang

36
New cards

domestic (adj) /dəˈmes.tɪk/

(Thuộc) Gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ Trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại)

37
New cards

drain (v) /dreɪn/

Ống dẫn (nước ), cống, rãnh, mương, máng

38
New cards

dwelling (n) /ˈdwel.ɪŋ/

chỗ ở, nhà ở.

39
New cards

ebb (v) /eb/

giảm dần, yếu dần

40
New cards

emerge (v) /ɪˈmɜːdʒ/

xuất hiện, hiện ra, lòi ra. được biết đến

41
New cards

emphasis (n) /ˈem.fə.sɪs/

Sự nhấn mạnh. Tầm quan trọng

42
New cards

emphasize (v) /ˈem.fə.saɪz/

Nhấn mạnh. Làm nổi bật (sự kiện )

43
New cards

engineer (v) /ˌen.dʒɪˈnɪər/

thiết kế và xây dựng

44
New cards

exhort (v) /ɪɡˈzɔːt/

Hô hào, cổ vũ, thúc đẩy. Chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì )

45
New cards

exterior (adj) /ɪkˈstɪəri.ər/

Ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào.

46
New cards

external (adj) /ɪkˈstɜː.nəl/

Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng )

47
New cards

fabric (n) /ˈfæb.rɪk/

Vải ((thường)

48
New cards

fair (n) /feər/

Hội chợ, chợ phiên.

49
New cards

fascination (n) /ˌfæsɪˈneɪʃən/

Sự mê hoặc, sự quyến rũ.

50
New cards

feature (v) /ˈfiː.tʃər/

bao gồm thứ gì đó. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Có (ai) đóng vai chính)

51
New cards

feminine (adj) /ˈfem.ɪ.nɪn/

nữ tính,yểu điệu dịu dàng, bánh bèo

52
New cards

femininity (n) /ˌfem.ɪˈnɪn.ə.ti/

vẻ nữ tính

53
New cards

flat (n) /flæt/

Căn phòng, căn buồng, căn hộ.

54
New cards

frame (n) /freɪm/

khung, sườn, cấu trúc, cơ cấu

55
New cards

freezer (n) /ˈfriː.zər/

Máy ướp lạnh. Máy làm kem

56
New cards

functional (adj) /ˈfʌŋk.ʃən.əl/

hữu dụng, thiết thực

57
New cards

fundamental (adj) /ˌfʌn.dəˈmen.təl/

căn bản, cơ bản

58
New cards

futuristic (adj) /ˌfjuː.tʃəˈrɪs.tɪk/

như là thuộc về tương lai

59
New cards

gadget (n) /ˈɡædʒ.ɪt/

thiết bị

60
New cards

granite (n) /ˈɡræn.ɪt/

(Khoáng chất) Đá granit.

61
New cards

haul (v) /hɔːl/

Kéo mạnh, lôi mạnh.

62
New cards

hectic (adj) /ˈhek.tɪk/

vô cùng bận rộn, vô cùng hỗn loạn

63
New cards

heritage (n) /ˈher.ɪ.tɪdʒ/

Tài sản thừa kế, di sản

64
New cards

high-rise (n) /ˈhaɪ.raɪz/

(nhà) cao tầng

65
New cards

hoist (v) /hɔɪst/

Kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời ).

66
New cards

hose (n) /həʊz/

(Số nhiều) Ống nước, vòi nước

67
New cards

ideal (adj) /aɪˈdɪəl/

Lý tưởng.

68
New cards

idyllic (adj) /ɪˈdɪl.ɪk/

Bình dị, thanh bình, êm ả

69
New cards

imperative (n) /ɪmˈper.ə.t̬ɪv/

Điều cấp bách, khẩn thiết , điều đòi hỏi phải hành động

70
New cards

incorporate (v) /ɪnˈkɔː.pər.eɪt/

kết hợp vào, bao gồm vào

71
New cards

incorporation (n) /ɪnˌkɔːr.pəˈreɪ.ʃən/

sự bao gồm, sự hợp vào

72
New cards

industrialist (n) /ɪnˈdʌstriəlɪst/

Nhà tư bản công nghiệp

73
New cards

innovate (v) /ˈɪn.ə.veɪt/

Đưa vào những cái mới. (+ in) Tiến hành những đổi mới.

74
New cards

innovation (n) /ˌɪnəˈveɪʃən/

Sự đưa vào những cái mới. Sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới. Sự tiến hành đổi mới, sự đổi mới.

75
New cards

interior (adj) /ɪnˈtɪəriər/

Ở trong, ở phía trong.

76
New cards

internal (adj) /ɪnˈtɜː.nəl/

thuộc về bên trong. Ở trong, nội bộ (tập thể)Trong nước (quốc gia)

77
New cards

invent (v) /ɪnˈvent/

Phát minh, sáng chế.

78
New cards

landmark (n) /ˈlænd.mɑːk/

cột mốc (một tòa nhà, công trình lớn, dễ nhận biết và có thể dùng để định hướng)

79
New cards

level (n) /ˈlev.əl/

Tầng

80
New cards

lift (n) /lɪft/

Thang máy.

81
New cards

limestone (n) /ˈlaɪm.stəʊn/

Đá vôi.

82
New cards

maintain (v) /meɪnˈteɪn/

bảo trì, bảo dưỡng, kiểm tra, tu bổ

83
New cards

marble (n) /ˈmɑː.bəl/

Đá hoa cương, cẩm thạch.

84
New cards

masculine (adj) /ˈmæs.kjə.lɪn/

nam tính

85
New cards

masculinity (n) /ˌmæs.kjəˈlɪn.ə.ti/

vẻ nam tính

86
New cards

mesh (v) /mɛʃ/

Khớp nhau (bánh xe răng ).

87
New cards

monitor (n) /ˈmɒn.ɪ.tər/

màn hình

88
New cards

obsession (n) /əbˈseʃ.ən/

Sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh

89
New cards

occupy (v) /ˈɒk.jʊ.paɪ/

Ở, cư ngụ (một nơi nào đó)

90
New cards

ornate (adj) /ɔːˈneɪt/

Trang trí công phu, trang sức lộng lẫy.

91
New cards

overriding (adj) /ˌəʊ.vəˈraɪ.dɪŋ/

Quan trọng hơn bất cứ nhận định nào khác

92
New cards

pejorative (adj) /pɪˈdʒɒr.ə.tɪv/

Có nghĩa xấu (từ), có nghĩa phê phán

93
New cards

platform (n) /ˈplæt.fɔːm/

Nền, bục, bệ.

94
New cards

postwar (adj) /ˌpəʊstˈwɔːr/

Hậu chiến; tồn tại sau chiến tranh, xảy ra sau chiến tranh.

95
New cards

prefabricated (adj) /ˌpriːˈfæb.rɪ.keɪ.tɪd/

Được làm sẵn, được đúc sẵn.

96
New cards

prominent (adj) /ˈprɒmɪnənt/

Quan trọng. Đáng chú ý, nổi bật. Xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)

97
New cards

purchase (n) /ˈpɜː.tʃəs/

Sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được.

98
New cards

quarry (n) /ˈkwɒr.i/

Nơi lấy đá, mỏ đá.

99
New cards

ratchet (n) /ˈrætʃ.ɪt/

bánh cóc

100
New cards

recognition (n) /ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/

Sự công nhận, sự thừa nhận