1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ものづくり
chế tạo, sản xuất
人づくり
phát triển con người, phát triển nguồn nhân lực
評価(する)
ひょうか
đánh giá
提言(する)
ていげん
đề nghị, đề xuất
的確(な)
てきかく
rõ ràng, thích đáng
把握(する)
はあく
nắm rõ
自慢話
じまんばなし
chuyện khoe khoang
まとまる
gói gọn cô động
集まり
あつまり
cuộc tụ họp

即席
そくてき
ngay lập tức, ứng khẩu
取り組む
とりくむ
nỗ lực, chú tâm

やりとげる
hoàn thành trọn vẹn, làm xong xuôi
介護(する)
かいご
chăm sóc, điều dưỡng

効果
こうか
hiệu quả
箇所
かしょ
chỗ, nơi
先頭
せんとう
đầu, phía trước
第~(~いち)
だい~
thứ (nhất)
結びつく
むすびつく
dẫn đến
提唱(する)
ていしょう
đề xướng
普及(する)
ふきゅう
phổ cập
務める
つとめる
phấn đấu, lỗ lực
課題
かだい
nhiệm vụ, đề bài
達成(する)
đạt được
製作(する)
せいさく
chế tạo
競技(する)
きょうぎ
cạnh tranh, tranh tài
高専
こうせん
trung cấp kỹ thuật
さて
nào
向上(する)
こうじょう
tăng cường, nâng cao
たんに
một cách đơn giản
削る
けずる
gọt, giũa
欠ける
かける
thiếu
創造(する)
そうぞう
sáng tạo
添付(する)
てんぷ
đính kèm
単純(する)
たんじゅん
đơn thuần, đơn giản
独創(力)
どくそう(りょく)
khẳ năng sáng tạo, năng lực sáng tạo
養う
やしなう
nuôi dưỡng
達成感
たっせいかん
cảm giác đạt được thành quả
身につく
みにつく
có được
活用(する)
かつよう
tận dụng, sử dụng, khai thác
経費
けいひ
kinh phí
節約(する)
せつやく
tiết kiệm
廃品
はいひん
phế phẩm
廃材
はいざい
phế liệu
ぜん~(~年度)
trước (năm~)
分解(する)
ぶんかい
tháo rời
再利用(する)
さいりよう
tái sử dụng
車輪
しゃりん
bánh xe
用紙
ようし
giấy
ガムテープ
băng dính
まく
cuốn
芯
しん
lõi
かける
sử dụng
仕上げる
しあげる
hoàn thành, làm xong
部品
ぶひん
kinh kiện
生命
せいめい
sinh mện, sự sống
入る(生命が~)
はいる(せいめいが~)
có (sự sống)
分身
ぶんしん
sự phân thân
ふるまい
cư xử, hành vi
おだやか(な)
điềm đạm, ôn hòa
チームワーク
làm việc theo nhóm
組む(チーム)
くむ
tạo (nhóm)
トーナメント
giải đấu
精神的(な)
せいしんてき
về mặt tinh thần
登校(する)
とうこう
đi học
拒否(する)
きょひ
cự tuyệt, từ trối
下校(する)
げこう
tan trường
標語
ひょうご
khẩu hiệu, biểu ngữ
特効薬
とっこうやく
thuốc đăch hiệu, thuốc đặc trị
例外
れいがい
ngoại lệ
広まる(世界中に~)
ひろまる(せかいじゅうに~)
lan rộng (khắp thế giới)
入会(する)
にゅうかい
gia nhập hội
自己紹介
じこじょうかい
tự giới thiệu bản thân
アピール
quảng bá
役者
やくしゃ
diễn viên
新入部員
しんにゅうぶいん
thành viên mới của câu lạc bộ
部員
ぶいん
thành viên của câu lạc bộ
部活動
ぶかつどう
các hoạt động của câu lạc bộ
役立てる
やくだてる
hữu ích, có ích
入部(する)
にゅうぶ
tham gia câu lạc bộ
ささやか(な)
nhỏ
~蔡
~さい
lễ hội~
伝統
でんとう
truyền thống
誇り
ほこり
sự tự hào, lòng tư hào
受け継ぐ
うけつぐ
kế thừa, nối tiếp
バトン
gậy baton
舞台
ぶたい
sân khấu
舞台装置
ぶたいそうち
trang thiết bị sân khấu
装置
そうち
trang thiết bị
衣装
いしょう
trang phục
華やか(な)
はなやか
lộng lẫy, rực rỡ
覚悟(する)
かくご
sẵn sàng, giác ngộ
ありきたり
bình thường, thông dụng
ありきたり
chiều quay của kim đồng hồ
タイヤ
lốp xe
ストッパー
cái chặn
筋肉
きんにく
cơ bắp
モーター
mô tơ
生かす
いかす
vận dụng, sử dụng tốt
万年~
まんねん
muôn đời, vĩnh viễn
補欠
ほけつ
dự bị