Thẻ ghi nhớ: PLĐC Trắc nghiệm chương 1-2-3-4 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:17 PM on 6/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

54 Terms

1
New cards

Câu 1: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện

Nhà nước là:

A. Do có sự phân hóa lao động trong xã hội

B. Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

C. Do địa hình, khí hậu không thuận lợi nên con người phải hợp sức lại để phát triển sản xuất

D. Do các thành viên trong xã hội lập ra

B. Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

2
New cards

Câu 2: Nhà nước chưa tồn tại trong hình thái kinh tế - xã hội nào:

A. Hình thái kinh tế 3 - - xã hội Công xã nguyên thủy

B. Hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản nguyên thủy

C. Hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa

D. Hình thái kinh tế - xã hội Chiếm hữu nô lệ

B. Hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản nguyên thủy

3
New cards

Câu 3: Xã hội cộng sản nguyên thủy là xã hội:

A. Có giai cấp

B. Không có các giai cấp mâu thuẫn, đối kháng nhau

C. Do nhà nước quản lý

D. Do các cơ quan lập pháp ban hành để quản lý

B. Không có các giai cấp mâu thuẫn, đối kháng nhau

4
New cards

Câu 4: Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, xem Nhà nước là sản phẩm của Thượng đế để bảo vệ trật tự xã hội chung, đó là quan điểm của:

A. Thuyết gia trưởng

B. Thuyết khế ước xã hội

C. Thuyết thần học

D. Thuyết bạo lực

C. Thuyết thần học

5
New cards

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của Nhà nước:

A. Nhà nước ra đời khi xuất hiện chế độ tư hữu và sự phân hóa xã hội thành giai cấp

B. Nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp

C. Nhà nước luôn mạng bản chất giai cấp và bản chất xã hội

D. Nhà nước có quyên ban hành phap luạt

D. Nhà nước có quyên ban hành phap luạt

6
New cards

Câu 6: Học thuyết Phi Mác-xít nào lý giải môi người đều mang cái tôt đên cho người khác, hợp thành xã hội có Nhà nước:

A. Thuyết tâm lý

B. Thuyết nguồn gốc nhà nước tự nhiên

C. Thuyết thần học

D. Thuyết khế ước xã hội

D. Thuyết khế ước xã hội

7
New cards

Câu 7: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra đời từ khi nào?

A. Từ cách mạng tháng tám năm 1945

B. Từ Hiến pháp năm 1959

C. Từ Hiến pháp năm 1980

D. Từ Hiến pháp năm 1992

A. Từ cách mạng tháng tám năm 1945

8
New cards

Câu 8: Sự xuất hiện Nhà nước đầu tiên ở Việt Nam là do:

A. Xuất hiện chế độ tư hữu

B. Mâu thuẫn giai cấp, đấu tranh giai cấp gay gắt

C. Nhu cầu trị thủy và tự vệ

D. Xuất hiện chế độ tư hữu và các giai cấp.

C. Nhu cầu trị thủy và tự vệ

9
New cards

Câu 9: Cơ quan quyền lực Nhà nước ở Việt Nam là

A. Chính phủ

B. Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

C. Uy ban nhân dân các cấp D. Tòa án

B. Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

10
New cards

Câu 10: Sắp xếp theo trình tự từ lớn tới nhỏ các đơn vị trong công xã nguyên thủy:

A. Thị tộc, bộ lạc, bào tộc

B. Bào tộc, bộ lạc, thị tộc

C. Thị tộc, bào tộc, bộ lạc

D. Bộ lạc, bào tộc, thị tộc

D. Bộ lạc, bào tộc, thị tộc

11
New cards

Câu 11: Kết quả của lần phân công lao động thứ nhất là:

A. Kim loại Sắt ra đời

B. Chăn nuôi tách khỏi trồng trọ

C. Tầng lớp thương nhân xuất hiện

D. Thương mại ra đời - Lênin

B. Chăn nuôi tách khỏi trồng trọ

12
New cards

Câu 12: Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa Mác

A. Do ba lân phân công lao đọng

B. Do xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

C. Do xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và mâu thuẫn giai cấp sâu sắc

D. Do Hội đồng thị tộc không thể quản lý được xã hội nữa

C. Do xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và mâu thuẫn giai cấp sâu sắc

13
New cards

Câu 13: Ở Việt Nam hiện nay nhà nước phân chia dân cư thành những đơn vị hành chính

lãnh thổ nào:

A. Nhà nước là thống nhất, không có sự phân chia

B. Trung ương và địa phương

C. Cấp tỉnh và cấp xã

D. Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã

D. Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã

14
New cards

Câu 14: Sự thống trị giai cấp trong xã hội có Nhà nước thể hiện trên lĩnh vực nào sau đây:

A. Kinh tế, xã hội

B. Chính trị, kinh tê, xã hội

C. Tư tưởng, kinh tê, xã hội

D. Kinh tế, chính trị, tư tưởng

D. Kinh tế, chính trị, tư tưởng

15
New cards

Câu 15: Trong Bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam cơ quan nhà nước nào có quyền lực

cao nhất?

A. Chính phủ

B. Đảng Cộng sản Việt Nam

C. Tòa án ND Tối cao

D. Quốc hội

D. Quốc hội

16
New cards

Câu 1: Đâu là chức năng của pháp luật:

A. Là phương tiện chủ yêu đê quản lý mọi mặt đời sông xã hội

B. Điêu chỉnh và bảo vệ các quan hệ xã hội chủ yêu

C. Là cơ sở để hoàn thiện bộ máy nhà nước

D. Là công cụ đề đầu tranh giai câp

B. Điêu chỉnh và bảo vệ các quan hệ xã hội chủ yêu

17
New cards

Câu 2: Điểm giống nhau của các kiêu pháp luật trong lịch sư la:

A. Đều mang tính đồng bộ

B. Đều mang tính khách quan

C. Đều thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

D. Đều thể hiện ý chí của nhân dân trong xã hội

C. Đều thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

18
New cards

Câu 3: Khi nghiên cứu về kiểu pháp luật thì khẳng định nào sau đây là ĐÚNG:

A. Tương ứng với 5 hình thái KT - XH, thì có 5 kiểu pháp luật

B. Tương ứng với mỗi chế độ xã hội thì có một kiểu pháp luật

C. Tương ứng với mỗi kiếu nhà nước thì có một kiếu pháp luật

D. Tương ứng với mỗi hình thái KT - XH, thì có một kiểu pháp luật

D. Tương ứng với mỗi hình thái KT - XH, thì có một kiểu pháp luật

19
New cards

Câu 4: Điền vào chỗ trống: Kiểu pháp luật là tổng thế các dâu hiệu đặc trưng cơ bán của phap luật, thê hiện bản chất giai câp và những điều kiện tôn tại, phát triên của pháp luật trong

A. Một nhà nước nhất định

B. Trong một giai đoạn lịch sử nhất định

C. Một chế độ xã hội nhất định

D. Một hình thái kinh tế - xã hội nhất định

D. Một hình thái kinh tế - xã hội nhất định

20
New cards

Câu 5: Mối quan hệ giữa Nhà nước và Pháp luật biểu hiện ở:

A. Là hai hiện tượng cùng phát sinh, tồn tại và tiêu vong

B. Có nhiều nét tương đồng với nhau và có sự tác động qua lại với nhau

C. Cùng thuộc kiến trúc thượng tầng

D. Cùng thuộc cơ sở hạ tầng

B. Có nhiều nét tương đồng với nhau và có sự tác động qua lại với nhau

21
New cards

Câu 6: Quan hệ xã hội và quan hệ pháp luật có điểm giống nhau là:

A. Đều là những quan hệ được pháp luật điều chỉnh

B. Đều là những quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

C. Đều là những quan hệ nảy sinh trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa

D. Đều là những quan hệ xã hội nảy sinh trong quá trình quản lý nhà nước

A. Đều là những quan hệ được pháp luật điều chỉnh

22
New cards

7: Cấu trúc của một quan hệ pháp luật gồm các yếu tố cơ bản là:

A. Quyền và nghĩa vụ của các bên

B. Chủ thể, khách thể và nội dung

C. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

D. Chủ thể, mặt chủ quan, hành vi

B. Chủ thể, khách thể và nội dung

23
New cards

Câu 8: Chủ thể của quan hệ pháp luật phải có

A. Năng lực pháp luật

B. Năng lực hành vi

C. Năng lực chủ thể

D. Năng lực hành động

C. Năng lực chủ thể

24
New cards

Câu 9: Khi nghiên cứu về quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật, khẳng định nào sau đây là ĐÚNG

A. Khả năng được lựa chọn những xử sự theo ý muốn chủ quan của mình.

B. Khả năng yêu cầu các chủ thế khác thực hiện nghĩa vụ để bảo đảm việc thực hiện quyền của mình.

C. Khả năng yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyền của mình khi bị phía chủ thể bên kia vi phạm.

D. Khả năng được lựa chọn những xử sự theo ý muốn hay yêu cầu các chủ thể khác thực hiện nghĩa vụ đê bảo đảm việc thực hiện quyên của mình, yêu câu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyên khi quyên bị xam phạm

D. Khả năng được lựa chọn những xử sự theo ý muốn hay yêu cầu các chủ thể khác thực hiện nghĩa vụ đê bảo đảm việc thực hiện quyên của mình, yêu câu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyên khi quyên bị xam phạm

25
New cards

Câu 10: Khách thê của quan hệ pháp luạt la:

A. Các lợi ích vật chất hoặc tỉnh thần mà các chủ thê pháp luật mong muốn đạt được khi tham gia các quan hệ pháp luật.

B. Các quy định của cơ quan nhà nước.

C. Lợi ích vật chất mà các chủ thể của quan hệ đó hướng tới khi tham gia quan hệ pháp luật.

D. Yếu tố thúc đẩy chủ thể tham gia xác lập và thực hiện quan hệ pháp luật.

A. Các lợi ích vật chất hoặc tỉnh thần mà các chủ thê pháp luật mong muốn đạt được khi tham gia các quan hệ pháp luật.

26
New cards

Câu 11: Anh Cường trộm cắp tài sản của chị Dần, vậy khách thể của hành vi vi phạm pháp luật trên là:

A. Tài sản của chị Dần

B. Quyền sử dụng tài sản của chị Dần

C. Quyền sở hữu tài sản của chị Dần C

D. Quyền chiếm hữu tài sản của chị Dần

C. Quyền sở hữu tài sản của chị Dần C

27
New cards

Câu 12: Thực hiện pháp luật la: A. Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.

B. Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.

C Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sông, trở thành những hành vi thực tê hợp pháp của các chủ thê pháp luật.

D. Quá trình Nhà nước tô chức cho các chủ thê thực hiện các quy định của pháp luật.

C Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sông, trở thành những hành vi thực tê hợp pháp của các chủ thê pháp luật.

28
New cards

Câu 13: Vi phạm pháp luật là hành vi:

A. Hành vi của chủ thế có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

B. Hành vi trái pháp luật, có lỗi của chủ thể thực hiện hành vi đó.

C. Hành vi xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

D. Hành vị trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

D. Hành vị trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

29
New cards

Câu 14: Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật gồm:

A. Lỗi cô ý và lỗi vô ý.

B. Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp, lỗi vô ý vì quá tự tin và lỗi vô ý do cẩu thả.

C. Lỗi; động cơ, mục đích.

D. Hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội.

C. Lỗi; động cơ, mục đích.

30
New cards

Câu 15: Nguyên nhân pháp luật ra đời theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin là:

A Do có sự chia rẽ trong xã hội

B. Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

C. Do Thượng đế tạo ra

D. Do các thành viên trong xã hội ban hành

B. Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

31
New cards

Câu 16: Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự:

A. Xây dựng nhà trái phép.

B. Cướp giật tài sản.

C. Lần chiếm vỉa hè.

D. Sử dụng tác phẩm âm nhạc không xin phép tác giả.

B. Cướp giật tài sản.

32
New cards

Câu 17: Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cô ý hoặc vô ý, xâm phạm đến:

A. Quy định cúa Nhà nước

B. Quy tăc xử sự

C. Quy tắc quản lý hành chính Nhà nước

D. Quan hệ xã hội

C. Quy tắc quản lý hành chính Nhà nước

33
New cards

Câu 18: Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

A. Nhân chứng

B. Vật chứng

C. Vi phạm pháp luật

D. Nhân thân

C. Vi phạm pháp luật

34
New cards

Câu 19: Một người thợ sửa xe máy đã cố tình sửa phanh xe cho một ông khách một cách gian dối, cẩu thả với mục đích là để khách hàng còn quay lại sửa xa. Do phanh xe khôngan toàn nên sau đó chiếc xe đã lao xuống dốc khiến người khách thiệt mạng. Lỗi của người thợ sửa xe là:

A. Cố ý gián tiếp

B. Vô ý do quá tự tin

C. Vô ý do cẩu thả

D. Cố ý trực tiếp

C. Vô ý do cẩu thả

35
New cards

Câu 20: Quy phạm pháp luật hình sự sau: "Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm, thì bị phạt tù từ 2 năm đến 5 năm". (Điều 193, Bộ luật Hình sự 2017] Bao gồm các bộ phận nào?

A. Giá định và quy định

B. Giả định và chế tài

C. Giả định, quy định và chế tài D. Quy định và chế tài

C. Giả định, quy định và chế tài

36
New cards

Câu 21: Quy phạm pháp luật sau: "Mọi người có nghĩa vụ nộp thuế theo luật định" (Điều 47, Hiến pháp 2013), bao gồm các bộ phận nào?

A. Giả định

B. Chế tài

C. Giả định và quy định

D. Giả định và chế tài

C. Giả định và quy định

37
New cards

Câu 22: Quy phạm pháp luật sau: "Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những nghành nghề mà pháp luật không cấm" (Điều 33, Hiến pháp 2013), bao gồm các bộ phận nào?

A. Giả định

B. Quy định

C. Giả định và quy định

D. Quy định và chế tà

C. Giả định và quy định

38
New cards

Câu 23: Ủy ban nhân dân Phường Quyết thăng ra quyết định xử phạt đối với gia định chị Lan do xây dựng trái phép trên đât công. Trường hợp trên thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào?

A. Sử dụng pháp luật

B. Tuân thủ pháp luật

C. Thi hành pháp luật

D. Áp dụng pháp luật

D. Áp dụng pháp luật

39
New cards

Câu 1: Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do:

A. Quốc hội ban hành

B. Chủ tịch nước ban hành

C. Chính phủ ban hành

D. Cơ quan Nhà nước có thấm quyền ban hành

D. Cơ quan Nhà nước có thấm quyền ban hành

40
New cards

Cầu 2: Văn bản quy phạm pháp luật nào có hiệu lực pháp lý cao nhất là:

A. Bộ luật Hình sự

B. Bộ luật Dân sự

C. Hiến pháp

D. Bộ luật Lao động

C. Hiến pháp

41
New cards

Câu 3: Ngành luật là:

A. Hệ thống các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất.

B. Một nhóm các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất.

C. Hệ thông các quy phạm pháp luật điêu chỉnh các quan hệ cùng loại trong một lình vực nhất định của đời sông xã hội

D. Một nhóm các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ cùng loại trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hộ

C. Hệ thông các quy phạm pháp luật điêu chỉnh các quan hệ cùng loại trong một lình vực nhất định của đời sông xã hội

42
New cards

Câu 4: Hệ thống pháp luật Việt Nam có đặc điểm:

A. Tính thống nhất và hài hòa

B. Tính minh bạch và hài hòa

C. Tính khách quan và minh bạch

D. Tính thống nhất, khách quan và minh bạch

D. Tính thống nhất, khách quan và minh bạch

43
New cards

Câu 5: Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống:.. ....... là hệ thống các quy phạm

pháp luật điều chỉnh các quan hệ cùng loại trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội

A. Hệ thông pháp luật

B. Quan hệ pháp luật

C. Pháp luật

D. Ngành luật

D. Ngành luật

44
New cards

Câu 6: Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống:..là một nhóm các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất.

A. Ngành luật

B. Chế định pháp luật

C. Quan hệ pháp luật

D. Quy phạm pháp luật

B. Chế định pháp luật

45
New cards

Câu 1: Người có quyền công bố Hiến pháp và luật Theo quy định của Hiến Pháp hiện hành là:

A. Chủ tịch Quốc hội

B. Chủ tịch nước

C. Tổng bí thư

D. Thủ tướng chính phủ

B. Chủ tịch nước

46
New cards

Câu 2: Ủy ban nhân dân hiện nay được tổ chức ở cấp hành chính nào?

A. Được tô chức ở 4 cấp: Trung ương; câp tỉnh; câp huyện; câp xã.

B. Được tô chức ở 2 câp: Câp tỉnh; câp xã.

C. Được tổ chức ở 3 cấp: Trung ương; Cấp tỉnh; cấp huyện.

D. Được tổ chức ở 2 cấp: Cấp trung ương; cấp tỉnh.

B. Được tô chức ở 2 câp: Câp tỉnh; câp xã.

47
New cards

Câu 3: Mối quan hệ giữa Quốc hội và chính phủ?

A. Chính phủ là cơ quan chấp hành của quốc hội.

B. Chính phủ là đơn vị nằm trong cơ cấu tổ chức của quốc hội..

C. Quốc hội là đơn vị năm trong cơ cấu của chính phủ.

D. Cả ba nhận định trên đều sai.

A. Chính phủ là cơ quan chấp hành của quốc hội.

48
New cards

Câu 4: Hoạt động nào sau đây thuộc thẩm quyền của quốc hội?

A. Hoạt động ban hành hiến pháp và các đạo luật.

B. Hoạt động hướng dẫn thi hành các văn bản pháp luật.

C. Hoạt động kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật.

D. Cả ba hoạt động nêu trên đều thuộc thâm quyên của quôc hội.

A. Hoạt động ban hành hiến pháp và các đạo luật.

49
New cards

Câu 5: Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ở Việt Nam là cơ quan nào?

A. Chính phủ

B. Quốc hội

C. Chủ tịch nước

D. Chủ tịch quốc hội

B. Quốc hội

50
New cards

Câu 6: Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là:

A. Tất cả các quan hệ xã hội

B. Các quan hệ xã hội liên quan đến Nhà nước

C. Các quan hệ xã hội cơ bản nhất, quan trọng nhất liên quan đến việc tổ chức quyền lực nhà nước.

D. Các quan hệ xã hội có một bên trong quan hệ là cơ quan nhà nước

C. Các quan hệ xã hội cơ bản nhất, quan trọng nhất liên quan đến việc tổ chức quyền lực nhà nước.

51
New cards

Câu 7: Chức danh Chủ tịch UBND cấp tỉnh sẽ do:

A. UBND cùng câp bâu ra

B. Thú tướng chính phủ bô nhiệm

C. Hội đồng nhân dần cùng cấp bầu ra

D. Ban Châp hành Đảng bộ của tỉnh bầu ra

C. Hội đồng nhân dần cùng cấp bầu ra

52
New cards

Câu 8: Chức danh Chánh án TAND tối cao:

A. Quốc hội bổ nhiệm

B. Quốc hội bầu

C. Quốc hội phê chuẩn

D. Quốc hội chỉ định

B. Quốc hội bầu

53
New cards

Câu 9: Hệ thống cơ quan quyền lực Nhà nước bao gồm:

A. Quốc hội, Chính phủ, Tòa án

B. Quốc hội, Ủy ban nhân dân các cấp

C. Chính phú, Uy ban nhân dân các câp

D. Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

D. Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

54
New cards

Câu 10: Pháp luật nước ta quy định người nào có quyên bâu cử ra cơ quan Quốc hội và Hội đông nhân dân các câp:

A. Tất cả công dân Việt Nam

B. Công dân Việt Nam đủ 16 tuổi

C.Công dân Việt Nam đủ 18 tuối

D. Công dân Việt Nam đủ 21 tuổi

C.Công dân Việt Nam đủ 18 tuối