1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ほんや
hiệu sách
にわ
sân vườn
こうえん
công viên
うりば
quầy bán hàng
ワインうりば
quầy rượu vang
おかしうりば
quầy bánh kẹo
にくうりば
quầy bán thịt
はさみ / はさみ
cái kéo
ひきだし
ngăn kéo
つくえ
cái bàn
いす
ghế
ほんだな
giá sách
れいぞうこ
tủ lạnh
でんしレンジ
lò vi sóng
だいどころ
nhà bếp
さいふ
ví tiền
じてんしゃ
xe đạp
はこ
hộp
き
cây
まえ
trước đây, phía trước
うしろ
phía sau
みぎ
bên phải
ひだり
bên trái
うえ
bên trên
した
bên dưới
なか
bên trong
そと
bên ngoài
あいだ
ở giữa
まんなか
chính giữa
よこ
(ngang) bên cạnh, sát bên
となり
gần bên, hàng xóm
ちかく
gần, nơi lân cận
ここ、そこ、あそこ
chỗ này, chỗ đó, chỗ kia
けしゴム
cục tẩy
ホッチキス
dập ghim
ノート
vở
ソファ
ghế sô-pha
ベッド
giường
ない
không có
あります
có
それから
ngoài ra, và còn, sau đó
あと
ngoài ra, và còn
~かい
tầng ~
いっかい
tầng 1
にかい
tầng 2
もうしわけありません
xin lỗi (Cách nói xin lỗi lịch sự khi người nghe thừa nhận về hành động của mình. Ngoài ra có thể dùng để bày tỏ sự tiếc nuối, đáng tiếc với người nghe.)
もうしわけございません
xin lỗi (Cách nói lịch sự hơn 「申し訳ありません」)
あのー
xin lỗi, xin hỏi... (Lời đánh tiếng khi gọi hoặc bắt chuyện với ai đó, khác với từ chỉ thị 「あの」)