Thẻ ghi nhớ: từ vựng 5A | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/47

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:54 AM on 7/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

48 Terms

1
New cards

ほんや

hiệu sách

2
New cards

にわ

sân vườn

3
New cards

こうえん

công viên

4
New cards

うりば

quầy bán hàng

5
New cards

ワインうりば

quầy rượu vang

6
New cards

おかしうりば

quầy bánh kẹo

7
New cards

にくうりば

quầy bán thịt

8
New cards

はさみ / はさみ

cái kéo

9
New cards

ひきだし

ngăn kéo

10
New cards

つくえ

cái bàn

11
New cards

いす

ghế

12
New cards

ほんだな

giá sách

13
New cards

れいぞうこ

tủ lạnh

14
New cards

でんしレンジ

lò vi sóng

15
New cards

だいどころ

nhà bếp

16
New cards

さいふ

ví tiền

17
New cards

じてんしゃ

xe đạp

18
New cards

はこ

hộp

19
New cards

cây

20
New cards

まえ

trước đây, phía trước

21
New cards

うしろ

phía sau

22
New cards

みぎ

bên phải

23
New cards

ひだり

bên trái

24
New cards

うえ

bên trên

25
New cards

した

bên dưới

26
New cards

なか

bên trong

27
New cards

そと

bên ngoài

28
New cards

あいだ

ở giữa

29
New cards

まんなか

chính giữa

30
New cards

よこ

(ngang) bên cạnh, sát bên

31
New cards

となり

gần bên, hàng xóm

32
New cards

ちかく

gần, nơi lân cận

33
New cards

ここ、そこ、あそこ

chỗ này, chỗ đó, chỗ kia

34
New cards

けしゴム

cục tẩy

35
New cards

ホッチキス

dập ghim

36
New cards

ノート

vở

37
New cards

ソファ

ghế sô-pha

38
New cards

ベッド

giường

39
New cards

ない

không có

40
New cards

あります

41
New cards

それから

ngoài ra, và còn, sau đó

42
New cards

あと

ngoài ra, và còn

43
New cards

~かい

tầng ~

44
New cards

いっかい

tầng 1

45
New cards

にかい

tầng 2

46
New cards

もうしわけありません

xin lỗi (Cách nói xin lỗi lịch sự khi người nghe thừa nhận về hành động của mình. Ngoài ra có thể dùng để bày tỏ sự tiếc nuối, đáng tiếc với người nghe.)

47
New cards

もうしわけございません

xin lỗi (Cách nói lịch sự hơn 「申し訳ありません」)

48
New cards

あのー

xin lỗi, xin hỏi... (Lời đánh tiếng khi gọi hoặc bắt chuyện với ai đó, khác với từ chỉ thị 「あの」)