1/83
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mặn (có nhiều muối) (adj)
khát nước (adj)
bữa ăn càng mặn, người ta càng khát nước hơn
salzig
durstig
Je salziger das Essen ist, desto durstiger wird man
mãnh liệt, mạnh, chuyên sâu, đậm (mùi, màu, hương vị...) (adj)
khỏe mạnh, lực lưỡng, chuyên sâu, đậm (mùi, màu, hương vị)
ai đó tập luyện càng mãnh liệt, anh ta càng khỏe mạnh, lực lưỡng
intensiv
kräftig
je intensiver jemand trainiert, umso kräftiger wird er
hối hả, tất bật, vội vã, căng thẳng vì quá nhiều việc (adj)
hektisch
khổng lồ, rất lớn(adj)
riesig
hấp dẫn, thu hút, lôi cuốn (adj)
attraktiv
đưa ra một ví dụ cụ thể
ein konkretes Beispiel nennen
đề xuất một giải pháp
eine Lösung vorschlagen
đúng một phần
zum Teil recht haben
chỉ nhìn một phía/mặt của vấn đề
nur eine Seite sehen
lưu trú, ở lại (v)
→ Tôi thường ở thư viện.
sich aufhalten
Ich halte mich oft in der Bibliothek auf
có lợi, khiến ai cảm thấy dễ chịu, tốt cho ai
Kỳ nghỉ giúp tôi cảm thấy khỏe hơn
→ Không khí trong lành rất tốt cho trẻ em
etwas tut jemandem gut
Urlaub tut mir gut.
Frische Luft tut Kindern gut.
từ bỏ, phải thiếu, phải không có (v)
Chúng tôi phải sống mà không có Internet
→ Tôi không muốn bỏ cà phê
verzichten auf + Akk
Wir mussten auf Internet verzichten
Ich möchte nicht auf Kaffee verzichten
mang theo đồ
→ Bạn có mang theo CMND không?
Sachen dabeihaben
Hast du deinen Ausweis dabei?
đáng, đáng giá (v)
→ Chuyến đi rất đáng
sich lohnen
Die Reise hat sich gelohnt
thư giãn hoàn toàn, tạm quên công việc
→ Trong kỳ nghỉ tôi có thể thư giãn hoàn toàn
→ Sau kỳ thi tôi muốn thư giãn
richtig abschalten
Im Urlaub kann ich richtig abschalten
Nach der Prüfung möchte ich endlich abschalten
tâm trạng tốt, vui vẻ, phấn khởi
→ Hôm nay tôi rất vui.
→ Sao hôm nay bạn vui thế?
gut drauf sein
Heute bin ich richtig gut drauf
Warum bist du so gut drauf?
lây nhiễm, lan tỏa (nghĩa bóng)
→ Tâm trạng vui vẻ của anh ấy lan tỏa sang mọi người.
ansteckend sein
Seine gute Laune ist ansteckend
tuy nhiên, thế nhưng (adv)
Allerdings
đang thiếu tiền, túng tiền
knapp bei Kasse sein
tiêu tiền như nước, phung phí
Geld zum Fenster rauswerfen
kiếm được rất nhiều tiền
Kohle machen
khá tốn kém, ngốn tiền
ins Geld gehen
không đắt lắm, giá phải chăng
Das kostet nicht die Welt.
vô ích (adj)
nutzlos
mở / sự mở (tài khoản, hồ sơ vay…)
→ mở một tài khoản
→ việc mở tài khoản
eröffnen – die Eröffnung
ein Konto eröffnen
die Kontoeröffnung
xin, yêu cầu (làm thủ tục) / đơn xin, hồ sơ yêu cầu
→ xin vay tín dụng
→ nộp đơn / làm đơn yêu cầu
beantragen – der Antrag
einen Kredit beantragen
einen Antrag stellen
gửi tiền vào tài khoản (v - n)
nạp tiền vào tài khoản
einzahlen - die Einzahlung
Geld auf das Konto einzahlen
kiếm tiền (v - n)
verdienen - der Verdienst
chi vượt số tiền có trong tài khoản. - việc thấu chi.
→ Tôi đã chi quá số dư tài khoản
überziehen - die Überziehung
Ich habe mein Konto überzogen
chuyển khoản (v - n)
überweisen - die Überweisung
đổi tiền
→ Tôi muốn đổi euro sang đô la
wechseln - der Wechsel
Ich möchte Euro in Dollar wechseln
khóa (thẻ, tài khoản) (v - n)
→ Tôi phải khóa thẻ ngân hàng
→ Việc khóa thẻ chỉ mất vài phút.
sperren - die Sperrung
Ich muss meine Bankkarte sperren lassen
Die Sperrung der Karte dauert nur wenige Minuten
các khoản thu nhập
e.Einnahmen
mã BIC (mã định danh ngân hàng quốc tế)
e.BIC
số tài khoản ngân hàng quốc tế
e.IBAN
thư nhắc thanh toán, giấy đòi nợ
→ Nếu người ta không thanh toán hóa đơn kịp thời, người ta sẽ nhận được một thư nhắc nợ (giấy đòi tiền).
e.Mahnung
Wenn man eine Rechnung nicht rechtzeitig bezahlt, bekommt man eine Mahnung.
bỏ lỡ, trễ, không làm đúng hạn
versäumen
các khoản nợ
→ Khi người ta vay tiền, thì người đó mang nợ.
die Schulden
Wenn man sich Geld leiht, dann hat man Schulden
việc thanh toán, khoản thanh toán
e.Zahlung
tiền lãi
→ Đối với một khoản vay, người ta phải trả lãi (tiền lãi).
e.Zinsen
Für einen Kredit muss man Zinsen bezahlen.
tiền xu
tiền giấy
→ Ở một số máy tự động (ATM), bạn có thể sử dụng cả tiền xu lẫn tiền giấy.
die Münzen
die Scheine
An manchen Automaten können Sie sowohl Münzen als auch Scheine verwenden
thuế
đóng, nộp thuế
e.Steuer,-n
Steuern zahlen
lời chỉ dẫn, lưu ý
hướng dẫn an toàn
r.Hinweis
r.Sicherheitshinweis,-e
ô ( cái ô nói chung, để ký tên)
ô ký tên
s.Feld,-er
s.Unterschriftsfeld,-er
chi nhánh
e.Filiale,-n
sử dụng miễn phí
etwas kostenlos nutzen
còn hiệu lực (adj)
không còn hiệu lực nữa
gültig
nicht mehr gültig
cắt vụn (v)
cặt vụn cái thẻ cũ
zerschneiden
die alte Karte zerschneiden
mã PIN
e.Geheimnummer,-n
gửi cho ai qua đường bưu điện
jemandem etwas per Post zuschicken
phong bì
r.Umschlag,-”e
vì lý do an toàn
aus Sicherheitsgründen
cất giữ
cất giữ tiền chắn chắn an toàn
aufbewahren
Geld sicher aufbewahren
việc khóa thẻ
e.Kartensperrung
giữ bình tĩnh
einen kühlen Kopf bewahren
thông tin
thông tin cá nhân
e.Angabe,-n
persönliche Angaben
nhanh chóng
phản ứng nhanh
rasch
rasch reagieren
sử dụng ATM
Geldautomaten benutzen
tiết lộ mã PIN
die Geheimnummer weitergeben
= Nếu chẳng may..
nếu chẳng may phong bì bị hỏng
Sollte…sein
Sollte der Umschlag beschädigt sein
số tiền, khoản tiền
thanh toán một khoản tiền
chuyển một khoản tiền
nhận một khoản tiền
hoàn trả số tiền
r.Betrag,-”e
einen Betrag bezahlen
einen Betrag überweisen
einen Betrag erhalten
den Betrag zurückzahlen
chi vượt số dư tài khoản
das Konto überziehen
quầy giao dịch
thanh toán tại quầy
rút/gửi tiền tại quầy
r.Schalter
am Schalter bezahlen
am Schalter Geld abheben/einzahlen
biên lai, chứng từ
giữ biên lai
r.Beleg
einen Beleg aufbewahren
tiền lãi
trả lãi
e.Zinsen
Zinsen bezahlen
đăng ký, xin (v)
đăng ký thẻ tín dụng
beantragen
eine Kreditkarte beantragen
nộp đơn
điền đơn
phê duyệt đơn
từ chối đơn
einen Antrag stellen
einen Antrag ausfüllen
einen Antrag genehmigen
einen Antrag ablehnen
khoản trả góp
trả góp
e.Rate,-n
Raten zahlen
lệnh chuyển khoản định kỳ
r.Dauerauftrag
rút tiền
gửi tiền
Geld abheben
Geld einzahlen
thu phí
trả phí
Gebühren verlangen
Gebühren bezahlen
sao kê tài khoản
r.Kontoauszug