lek 12 buoi 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/83

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:17 PM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

84 Terms

1
New cards

mặn (có nhiều muối) (adj)

khát nước (adj)

bữa ăn càng mặn, người ta càng khát nước hơn

salzig

durstig

Je salziger das Essen ist, desto durstiger wird man

2
New cards

mãnh liệt, mạnh, chuyên sâu, đậm (mùi, màu, hương vị...) (adj)

khỏe mạnh, lực lưỡng, chuyên sâu, đậm (mùi, màu, hương vị)

ai đó tập luyện càng mãnh liệt, anh ta càng khỏe mạnh, lực lưỡng

intensiv

kräftig

je intensiver jemand trainiert, umso kräftiger wird er

3
New cards

hối hả, tất bật, vội vã, căng thẳng vì quá nhiều việc (adj)

hektisch

4
New cards

khổng lồ, rất lớn(adj)

riesig

5
New cards

hấp dẫn, thu hút, lôi cuốn (adj)

attraktiv

6
New cards

đưa ra một ví dụ cụ thể

ein konkretes Beispiel nennen

7
New cards

đề xuất một giải pháp

eine Lösung vorschlagen

8
New cards

đúng một phần

zum Teil recht haben

9
New cards

chỉ nhìn một phía/mặt của vấn đề

nur eine Seite sehen

10
New cards

lưu trú, ở lại (v)

→ Tôi thường ở thư viện.

sich aufhalten

Ich halte mich oft in der Bibliothek auf

11
New cards

có lợi, khiến ai cảm thấy dễ chịu, tốt cho ai

Kỳ nghỉ giúp tôi cảm thấy khỏe hơn

→ Không khí trong lành rất tốt cho trẻ em

etwas tut jemandem gut

Urlaub tut mir gut.

Frische Luft tut Kindern gut.

12
New cards

từ bỏ, phải thiếu, phải không có (v)

Chúng tôi phải sống mà không có Internet

→ Tôi không muốn bỏ cà phê

verzichten auf + Akk

Wir mussten auf Internet verzichten

Ich möchte nicht auf Kaffee verzichten

13
New cards

mang theo đồ

→ Bạn có mang theo CMND không?

Sachen dabeihaben

Hast du deinen Ausweis dabei?

14
New cards

đáng, đáng giá (v)

→ Chuyến đi rất đáng

sich lohnen

Die Reise hat sich gelohnt

15
New cards

thư giãn hoàn toàn, tạm quên công việc

→ Trong kỳ nghỉ tôi có thể thư giãn hoàn toàn

→ Sau kỳ thi tôi muốn thư giãn

richtig abschalten

Im Urlaub kann ich richtig abschalten

Nach der Prüfung möchte ich endlich abschalten

16
New cards

tâm trạng tốt, vui vẻ, phấn khởi

→ Hôm nay tôi rất vui.

→ Sao hôm nay bạn vui thế?

gut drauf sein

Heute bin ich richtig gut drauf

Warum bist du so gut drauf?

17
New cards

lây nhiễm, lan tỏa (nghĩa bóng)

→ Tâm trạng vui vẻ của anh ấy lan tỏa sang mọi người.

ansteckend sein

Seine gute Laune ist ansteckend

18
New cards

tuy nhiên, thế nhưng (adv)

Allerdings

19
New cards

đang thiếu tiền, túng tiền

knapp bei Kasse sein

20
New cards

tiêu tiền như nước, phung phí

Geld zum Fenster rauswerfen

21
New cards

kiếm được rất nhiều tiền

Kohle machen

22
New cards

khá tốn kém, ngốn tiền

ins Geld gehen

23
New cards

không đắt lắm, giá phải chăng

Das kostet nicht die Welt.

24
New cards

vô ích (adj)

nutzlos

25
New cards

mở / sự mở (tài khoản, hồ sơ vay…)

→ mở một tài khoản

→ việc mở tài khoản

eröffnen – die Eröffnung

ein Konto eröffnen
die Kontoeröffnung

26
New cards

xin, yêu cầu (làm thủ tục) / đơn xin, hồ sơ yêu cầu

→ xin vay tín dụng

→ nộp đơn / làm đơn yêu cầu

beantragen – der Antrag

einen Kredit beantragen

einen Antrag stellen

27
New cards

gửi tiền vào tài khoản (v - n)

nạp tiền vào tài khoản

einzahlen - die Einzahlung

Geld auf das Konto einzahlen

28
New cards

kiếm tiền (v - n)

verdienen - der Verdienst

29
New cards

chi vượt số tiền có trong tài khoản. - việc thấu chi.

→ Tôi đã chi quá số dư tài khoản

überziehen - die Überziehung

Ich habe mein Konto überzogen

30
New cards

chuyển khoản (v - n)

überweisen - die Überweisung

31
New cards

đổi tiền

→ Tôi muốn đổi euro sang đô la

wechseln - der Wechsel

Ich möchte Euro in Dollar wechseln

32
New cards

khóa (thẻ, tài khoản) (v - n)

→ Tôi phải khóa thẻ ngân hàng

→ Việc khóa thẻ chỉ mất vài phút.

sperren - die Sperrung

Ich muss meine Bankkarte sperren lassen

Die Sperrung der Karte dauert nur wenige Minuten

33
New cards

các khoản thu nhập

e.Einnahmen

34
New cards

mã BIC (mã định danh ngân hàng quốc tế)

e.BIC

35
New cards

số tài khoản ngân hàng quốc tế

e.IBAN

36
New cards

thư nhắc thanh toán, giấy đòi nợ

→ Nếu người ta không thanh toán hóa đơn kịp thời, người ta sẽ nhận được một thư nhắc nợ (giấy đòi tiền).

e.Mahnung

Wenn man eine Rechnung nicht rechtzeitig bezahlt, bekommt man eine Mahnung.

37
New cards

bỏ lỡ, trễ, không làm đúng hạn

versäumen

38
New cards

các khoản nợ

→ Khi người ta vay tiền, thì người đó mang nợ.

die Schulden

Wenn man sich Geld leiht, dann hat man Schulden

39
New cards

việc thanh toán, khoản thanh toán

e.Zahlung

40
New cards

tiền lãi

→ Đối với một khoản vay, người ta phải trả lãi (tiền lãi).

e.Zinsen

Für einen Kredit muss man Zinsen bezahlen.

41
New cards

tiền xu

tiền giấy

→ Ở một số máy tự động (ATM), bạn có thể sử dụng cả tiền xu lẫn tiền giấy.

die Münzen

die Scheine

An manchen Automaten können Sie sowohl Münzen als auch Scheine verwenden

42
New cards

thuế

đóng, nộp thuế

e.Steuer,-n

Steuern zahlen

43
New cards

lời chỉ dẫn, lưu ý

hướng dẫn an toàn

r.Hinweis

r.Sicherheitshinweis,-e

44
New cards

ô ( cái ô nói chung, để ký tên)

ô ký tên

s.Feld,-er

s.Unterschriftsfeld,-er

45
New cards

chi nhánh

e.Filiale,-n

46
New cards

sử dụng miễn phí

etwas kostenlos nutzen

47
New cards

còn hiệu lực (adj)

không còn hiệu lực nữa

gültig

nicht mehr gültig

48
New cards

cắt vụn (v)

cặt vụn cái thẻ cũ

zerschneiden

die alte Karte zerschneiden

49
New cards

mã PIN

e.Geheimnummer,-n

50
New cards

gửi cho ai qua đường bưu điện

jemandem etwas per Post zuschicken

51
New cards

phong bì

r.Umschlag,-”e

52
New cards

vì lý do an toàn

aus Sicherheitsgründen

53
New cards

cất giữ

cất giữ tiền chắn chắn an toàn

aufbewahren

Geld sicher aufbewahren

54
New cards

việc khóa thẻ

e.Kartensperrung

55
New cards

giữ bình tĩnh

einen kühlen Kopf bewahren

56
New cards

thông tin

thông tin cá nhân

e.Angabe,-n

persönliche Angaben

57
New cards

nhanh chóng

phản ứng nhanh

rasch

rasch reagieren

58
New cards

sử dụng ATM

Geldautomaten benutzen

59
New cards

tiết lộ mã PIN

die Geheimnummer weitergeben

60
New cards

= Nếu chẳng may..

nếu chẳng may phong bì bị hỏng

Sollte…sein

Sollte der Umschlag beschädigt sein

61
New cards

số tiền, khoản tiền

thanh toán một khoản tiền

chuyển một khoản tiền

nhận một khoản tiền

hoàn trả số tiền

r.Betrag,-”e

einen Betrag bezahlen

einen Betrag überweisen

einen Betrag erhalten

den Betrag zurückzahlen

62
New cards

chi vượt số dư tài khoản

das Konto überziehen

63
New cards

quầy giao dịch

thanh toán tại quầy

rút/gửi tiền tại quầy

r.Schalter

am Schalter bezahlen

am Schalter Geld abheben/einzahlen

64
New cards

biên lai, chứng từ

giữ biên lai

r.Beleg

einen Beleg aufbewahren

65
New cards

tiền lãi

trả lãi

e.Zinsen

Zinsen bezahlen

66
New cards

đăng ký, xin (v)

đăng ký thẻ tín dụng

beantragen

eine Kreditkarte beantragen

67
New cards

nộp đơn

điền đơn

phê duyệt đơn

từ chối đơn

einen Antrag stellen

einen Antrag ausfüllen

einen Antrag genehmigen

einen Antrag ablehnen

68
New cards

khoản trả góp

trả góp

e.Rate,-n

Raten zahlen

69
New cards

lệnh chuyển khoản định kỳ

r.Dauerauftrag

70
New cards

rút tiền

gửi tiền

Geld abheben

Geld einzahlen

71
New cards

thu phí

trả phí

Gebühren verlangen

Gebühren bezahlen

72
New cards

sao kê tài khoản

r.Kontoauszug

73
New cards
74
New cards
75
New cards
76
New cards
77
New cards
78
New cards
79
New cards
80
New cards
81
New cards
82
New cards
83
New cards
84
New cards