1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
supplements /ˈsʌpləmənts/
chất bổ sung
illnesses /ˈɪlnəsɪz/
bệnh tật
somewhat restricted /ˈsʌmwʌt rɪˈstrɪktɪd/
hơi bị hạn chế
spare someone bullying /sper ˈsʌmwʌn ˈbʊliɪŋ/
giúp ai tránh bị bắt nạt
social ostracism /ˈsoʊʃəl ˈɑːstrəsɪzəm/
sự cô lập xã hội
irritation /ˌɪrɪˈteɪʃən/
sự khó chịu, kích ứng
parasites /ˈperəsaɪts/
ký sinh trùng
injuries /ˈɪndʒəriz/
chấn thương
captive animal /ˈkæptɪv ˈænɪməl/
động vật nuôi nhốt
life expectancy /ˈlaɪf ɪkˌspektənsi/
tuổi thọ trung bình
wild counterpart /waɪld ˈkaʊntərpɑːrt/
cá thể tương ứng trong tự nhiên
drought /draʊt/
hạn hán
starvation /stɑːrˈveɪʃən/
nạn đói, chết đói
the jaws of a predator /ðə dʒɔːz əv ə ˈpredətər/
hàm của thú săn mồi
nasty things /ˈnæsti θɪŋz/
những điều tồi tệ
aid conservation /eɪd ˌkɑːnsərˈveɪʃən/
hỗ trợ bảo tồn
colossal numbers /kəˈlɑːsəl ˈnʌmbərz/
số lượng khổng lồ
collapses /kəˈlæpsɪz/
sự sụp đổ, suy giảm nghiêm trọng
dramatic /drəˈmætɪk/
đột ngột, nghiêm trọng, ấn tượng
captivity /kæpˈtɪvəti/
tình trạng nuôi nhốt
breed up /briːd ʌp/
nhân giống, gây giống để tăng số lượng
reservoir population /ˈrezərvwɑːr ˌpɑːpjuˈleɪʃən/
quần thể dự trữ
population crash /ˌpɑːpjuˈleɪʃən kræʃ/
sự sụt giảm dân số/quần thể đột ngột
reintroduced /ˌriːɪntrəˈduːst/
được tái thả, tái đưa vào môi trường
captive-bred animals /ˈkæptɪv bred ˈænɪməlz/
động vật được nhân giống trong môi trường nuôi nhốt
reintroduction successes /ˌriːɪntrəˈdʌkʃən səkˈsesɪz/
các thành công trong việc tái thả
initiatives /ɪˈnɪʃətɪvz/
sáng kiến, chương trình
fox /fɑːks/
cáo
pigeon /ˈpɪdʒən/
chim bồ câu
natural history specimens /ˈnætʃərəl ˈhɪstəri ˈspesəmənz/
mẫu vật lịch sử tự nhiên
creature /ˈkriːtʃər/
sinh vật
in the flesh /ɪn ðə fleʃ/
tận mắt, ngoài đời thực
absorb details /əbˈzɔːrb ˈdiːteɪlz/
tiếp thu, quan sát kỹ chi tiết
sophisticated /səˈfɪstɪkeɪtɪd/
tinh vi, hiện đại, phức tạp
outreach work /ˈaʊtriːtʃ wɜːrk/
hoạt động tiếp cận cộng đồng
restore /rɪˈstɔːr/
khôi phục
oestrus cycle /ˈestrəs ˈsaɪkəl/
chu kỳ động dục
breeding rate /ˈbriːdɪŋ reɪt/
tỷ lệ sinh sản
procedures /prəˈsiːdʒərz/
quy trình, thủ tục
bolstered by /ˈboʊlstərd baɪ/
được củng cố bởi
anaesthetics /ˌænəsˈθetɪks/
thuốc gây mê
human-animal conflicts /ˈhjuːmən ˈænɪməl ˈkɑːnflɪkts/
xung đột giữa con người và động vật
knowledge base /ˈnɑːlɪdʒ beɪs/
nền tảng tri thức, kho kiến thức
habitat destruction /ˈhæbɪtæt dɪˈstrʌkʃən/
sự phá hủy môi trường sống
ongoing global threats /ˈɑːnɡoʊɪŋ ˈɡloʊbəl θrets/
các mối đe dọa toàn cầu đang tiếp diễn
long-term survival /ˌlɔːŋ tɜːrm sərˈvaɪvəl/
sự tồn tại lâu dài
numerous species /ˈnuːmərəs ˈspiːʃiːz/
nhiều loài
vital /ˈvaɪtəl/
thiết yếu, cực kỳ quan trọng
assist /əˈsɪst/
hỗ trợ
poorer place /ˈpʊrər pleɪs/
nơi nghèo nàn hơn, kém tốt đẹp hơn
It is perfectly possible for + noun + to V
Dùng để khẳng định một việc hoàn toàn có thể xảy ra
as high as, or higher than, ...
So sánh ngang bằng hoặc cao hơn
be spared + noun
được tránh khỏi điều gì xấu
compared with + noun
so với
die of + cause
chết vì nguyên nhân nào
serve several key purposes
phục vụ một số mục đích quan trọng
risk extinction
có nguy cơ tuyệt chủng
be threatened with extinction
bị đe dọa tuyệt chủng
provide a reservoir population against...
cung cấp quần thể dự trữ để chống lại nguy cơ
few and far between
hiếm, không thường xuyên
there is nothing to compare with + V-ing
không gì sánh bằng việc...
play a key role in + noun/V-ing
đóng vai trò quan trọng trong
make a real difference to + noun
tạo ra sự khác biệt thực sự đối với
provide a knowledge base for + V-ing
cung cấp nền tảng kiến thức để làm gì
anything other than + adjective/noun
bất cứ điều gì ngoài... / không thể xem là gì ngoài...
not just in terms of A, but as a means of B
không chỉ xét về A, mà còn như một cách để B
Without them, the world would be...
câu điều kiện loại 2, dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng