1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
minh oan; tuyên bố vô tội
exonerate
sự minh oan; việc giải tội
exoneration
sự kết án; bản án kết tội
conviction
tuyên án; kết án
sentence
lời thú tội; sự nhận tội
confession
bịa đặt; ngụy tạo
fabricate
rút lại (lời khai/tuyên bố)
retract
làm chứng; khai báo
testify
sự tuyên trắng án; sự tha bổng
acquittal
thẩm vấn; hỏi cung
interrogate
phiên xét xử lại; tái thẩm
retrial
phán quyết; lời tuyên án
verdict
kháng cáo; sự kháng cáo
appeal
đảo ngược; bác bỏ (quyết định)
reverse
công tố viên
prosecutor
xấu đi; suy giảm
deteriorate
sự bất công; điều bất công
injustice
sự thừa nhận; sự công nhận
recognition
gán nhầm; ghi sai nguồn
misattribute
mang tính bước ngoặt; cột mốc
landmark
trong khu tử tù; chờ thi hành án tử
on death row
án tử hình
a death sentence
tù nhân thụ án lâu nhất thế giới
the world's longest-serving inmate
lời thú tội bị ép buộc
a forced confession
chứng cứ ngụy tạo; bằng chứng giả
fabricated evidence
dựa trên cơ sở; căn cứ vào
on the basis of
tuyên án tử hình ai đó
to sentence sb to death
cho phép xét xử lại
to grant a retrial
nhận tội; thú nhận có tội
to plead guilty
tước đoạt; không cho ai có gì
to deprive sb of sth
thu hút sự chú ý của
to attract the attention of
nhà hoạt động nhân quyền
human rights activist
việc giam giữ oan sai
wrongful imprisonment
sự bất công sâu sắc
profound injustice
trong thời kỳ hậu chiến
in the postwar period
ra lệnh mở phiên xét xử mới
to order a new trial
nửa thế kỷ (50 năm)
half a century
'Tại sao lại mất nhiều thời gian đến vậy?' (câu hỏi tu từ)
Why did it take so long?
chịu đựng; trải qua (gian khổ)
to endure (something)
trong phần lớn cuộc đời mình
for most of his life
một quyết định mang tính bước ngoặt
a landmark decision