1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
die Negation
Phủ định.
nicht
Không (phủ định động từ, tính từ, trạng từ, câu).
kein / keine
Không có, không một (phủ định danh từ có mạo từ không xác định).
kein
Không có (giống đực, giống trung). Ich habe keinen Hund.
keine
Không có (giống cái, số nhiều). Ich habe keine Katze. / Ich habe keine Bücher.
keinen
Không có (Akkusativ giống đực). Ich habe keinen Bruder.
keinem
Không có (Dativ giống đực/trung). Ich helfe keinem Mann.
keiner
Không ai, không cái nào. Keiner kommt.
nicht
Không. Ich komme nicht. → Tôi không đến.
nicht gut
Không tốt. Das ist nicht gut.
nicht schön
Không đẹp. Das Bild ist nicht schön.
nicht teuer
Không đắt. Das Kleid ist nicht teuer.
Ich bin nicht müde.
Tôi không mệt.
Ich arbeite nicht heute.
Tôi không làm việc hôm nay.
Ich spreche nicht Deutsch.
Tôi không nói tiếng Đức.
Das ist nicht richtig.
Cái đó không đúng.
Ich habe kein Auto.
Tôi không có xe hơi.
Ich habe keine Zeit.
Tôi không có thời gian.
Ich habe kein Geld.
Tôi không có tiền.
Ich habe keine Kinder.
Tôi không có con.
kein + danh từ
Có nghĩa là không có.
nicht + động từ/tính từ/trạng từ
Có nghĩa là không.
kein Mann
Không có người đàn ông nào.
keine Frau
Không có người phụ nữ nào.
kein Kind
Không có đứa trẻ nào.
keine Wohnung
Không có căn hộ nào.
nicht mehr
Không còn nữa. Ich arbeite nicht mehr.
noch nicht
Chưa. Ich bin noch nicht fertig.
gar nicht
Hoàn toàn không. Das gefällt mir gar nicht.
doch
Có (dùng để phủ định lại câu phủ định).
Du hast kein Auto. – Doch, ich habe ein Auto.
Bạn không có xe à? – Có, tôi có xe.
immer – nicht immer
Luôn luôn – không phải lúc nào cũng.
oft – nicht oft
Thường xuyên – không thường xuyên.
alles – nicht alles
Tất cả – không phải tất cả.