Mục 8 – Negation (nicht & kein) – Cách phủ định trong tiếng Đức

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:04 PM on 8/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

35 Terms

1
New cards

die Negation

Phủ định.

2
New cards

nicht

Không (phủ định động từ, tính từ, trạng từ, câu).

3
New cards

kein / keine

Không có, không một (phủ định danh từ có mạo từ không xác định).

4
New cards

kein

Không có (giống đực, giống trung). Ich habe keinen Hund.

5
New cards

keine

Không có (giống cái, số nhiều). Ich habe keine Katze. / Ich habe keine Bücher.

6
New cards

keinen

Không có (Akkusativ giống đực). Ich habe keinen Bruder.

7
New cards

keinem

Không có (Dativ giống đực/trung). Ich helfe keinem Mann.

8
New cards

keiner

Không ai, không cái nào. Keiner kommt.

9
New cards

nicht

Không. Ich komme nicht. → Tôi không đến.

10
New cards

nicht gut

Không tốt. Das ist nicht gut.

11
New cards

nicht schön

Không đẹp. Das Bild ist nicht schön.

12
New cards

nicht teuer

Không đắt. Das Kleid ist nicht teuer.

13
New cards

Ich bin nicht müde.

Tôi không mệt.

14
New cards

Ich arbeite nicht heute.

Tôi không làm việc hôm nay.

15
New cards

Ich spreche nicht Deutsch.

Tôi không nói tiếng Đức.

16
New cards

Das ist nicht richtig.

Cái đó không đúng.

17
New cards

Ich habe kein Auto.

Tôi không có xe hơi.

18
New cards

Ich habe keine Zeit.

Tôi không có thời gian.

19
New cards

Ich habe kein Geld.

Tôi không có tiền.

20
New cards

Ich habe keine Kinder.

Tôi không có con.

21
New cards

kein + danh từ

Có nghĩa là không có.

22
New cards

nicht + động từ/tính từ/trạng từ

Có nghĩa là không.

23
New cards

kein Mann

Không có người đàn ông nào.

24
New cards

keine Frau

Không có người phụ nữ nào.

25
New cards

kein Kind

Không có đứa trẻ nào.

26
New cards

keine Wohnung

Không có căn hộ nào.

27
New cards

nicht mehr

Không còn nữa. Ich arbeite nicht mehr.

28
New cards

noch nicht

Chưa. Ich bin noch nicht fertig.

29
New cards

gar nicht

Hoàn toàn không. Das gefällt mir gar nicht.

30
New cards

doch

Có (dùng để phủ định lại câu phủ định).

31
New cards

Du hast kein Auto. – Doch, ich habe ein Auto.

32
New cards

Bạn không có xe à? – Có, tôi có xe.

33
New cards

immer – nicht immer

Luôn luôn – không phải lúc nào cũng.

34
New cards

oft – nicht oft

Thường xuyên – không thường xuyên.

35
New cards

alles – nicht alles

Tất cả – không phải tất cả.