Thẻ ghi nhớ: Trip- Tourism | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:58 PM on 4/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

to travel abroad = to travel to a foreign country

đi du lịch nước ngoài

2
New cards

(travel) itinerary

/aɪˈtɪnərəri/

(noun)

hành trình
eg: She carefully planned her itinerary for the business trip. (Cô ấy đã lên kế hoạch cẩn thận cho hành trình của chuyến công tác.)

3
New cards

stunning (view/scenery)

/ˈstʌnɪŋ/

(adjective)

tuyệt đẹp
eg: The stunning view from the mountaintop took my breath away. (Khung cảnh tuyệt đẹp từ đỉnh núi khiến tôi choáng ngợp.)

4
New cards

pavement

/ˈpeɪvmənt/

(noun)

vỉa hè
eg: The pavement was crowded with people. (Vỉa hè đông đúc người qua lại.)

5
New cards

habour

cảng

6
New cards

to go sight-seeing

đi tham quan

7
New cards

a great way to relax and reduce stress

một cách tuyệt vời để xả hơi và giảm căng thẳng

8
New cards

to have the opportunity to

có cơ hội làm gì

9
New cards

to experience different cultures and traditions

trải nghiệm những nền văn hóa và truyền thống khác nhau

10
New cards

to learn a new language

học một ngôn ngữ mới

11
New cards

to broaden our horizons

mở rộng tầm mắt của chúng ta

12
New cards

to learn useful skills

học được những kỹ năng hữu ích

13
New cards

to play an important role in ...

đóng 1 vai trò quan trọng trong ...

14
New cards

to create more job opportunities for local people

tạo ra nhiều cơ hội việc làm hơn cho người dân địa phương

15
New cards

to improve living standards

cải thiện mức sống

16
New cards

high living costs

chi phí cuộc sống cao

17
New cards

to pose a serious threat to...

gây ra sự đe dọa nghiêm trọng cho...

18
New cards

to destroy natural habitats

phá hủy môi trường sống tự nhiên

19
New cards

the loss of traditional cultures

việc mất đi các văn hóa truyền thống

20
New cards

cultural diversity

sự đa dạng văn hóa

21
New cards

popular tourist destinations = famous tourist attractions

những điểm đến du lịch phổ biến

22
New cards

to attract millions of tourists

thu hút hàng triệu khách du lịch

23
New cards

to boost economy

thúc đẩy kinh tế

24
New cards

to see spectacular landscapes, wildlife and plants

chiêm ngưỡng những khung cảnh tuyệt vời, động thực vật hoang dã

25
New cards

to bring a wide range of benefits

mang tới rất nhiều lợi ích

26
New cards

to cause damage to...

gây tổn thất cho...

27
New cards

traditional jobs and skills

những kỹ năng và công việc truyền thống

28
New cards

to disappear = to die out

biến mất

29
New cards

to adopt a new culture

theo một nền văn hóa mới

30
New cards

culture shock

sốc văn hóa

31
New cards

to put heavy pressure on the environment

đăt áp lực nặng nề lên môi trường

32
New cards

travel documents

giấy chứng thực du lịch

33
New cards

to be valid

còn giá trị, còn hạn

34
New cards

to travel alone for the first time

lần đầu đi du lịch 1 mình

35
New cards

to become more independent and confident

trở nên độc lập và tự tin hơn

36
New cards

to learn how to manage your budgets better and how to make your own decisions

học cách làm thế nào để quản lý ngân sách của bạn tốt hơn và cách đưa ra quyết định của riêng bạn

37
New cards

to have the opportunity to learn a range of skills which are essential for your future

có cơ hội học một loạt các kỹ năng cần thiết cho tương lai của bạn

38
New cards

to give you the chance to challenge yourself/ push yourself to the limit

cho bạn cơ hội thử thách bản thân / đẩy bản thân đến giới hạn

39
New cards

to have the chance to find out who you really want to be and where you really want to go

có cơ hội tìm hiểu bạn thực sự muốn trở thành ai và bạn thực sự muốn đi đâu

40
New cards

to improve your mental health

cải thiện sức khỏe tinh thần của bạn

41
New cards

to step out of your comfort zone

bước ra khỏi vùng an toàn của bạn

42
New cards

to have more chance to interact with local people and learn more about their ways of life

có nhiều cơ hội tiếp xúc với người dân địa phương và tìm hiểu thêm về cách sống của họ

43
New cards

to develop better problem-solving skills

phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề tốt hơn

44
New cards

to have someone to talk to and to share experiences with during your journey

có ai đó để nói chuyện và chia sẻ trải nghiệm trong suốt hành trình của bạn

45
New cards

it would be safer if you travel with your friends or family members

sẽ an toàn hơn nếu bạn đi du lịch với bạn bè hoặc thành viên gia đình của bạn

46
New cards

you have someone to help you in case of an emergency

bạn có người giúp bạn trong trường hợp khẩn cấp

47
New cards

to take safety precautions

có những biện pháp đề phòng an toàn

48
New cards

to make careful decisions when it comes to...

đưa ra quyết định cẩn thận khi nói đến ...

49
New cards

to learn basic self-defense moves

học các động tác tự vệ cơ bản

50
New cards

to do more research about the country you are going to visit

nghiên cứu thêm về đất nước bạn sẽ đến