1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
to travel abroad = to travel to a foreign country
đi du lịch nước ngoài
(travel) itinerary
/aɪˈtɪnərəri/
(noun)
hành trình
eg: She carefully planned her itinerary for the business trip. (Cô ấy đã lên kế hoạch cẩn thận cho hành trình của chuyến công tác.)
stunning (view/scenery)
/ˈstʌnɪŋ/
(adjective)
tuyệt đẹp
eg: The stunning view from the mountaintop took my breath away. (Khung cảnh tuyệt đẹp từ đỉnh núi khiến tôi choáng ngợp.)
pavement
/ˈpeɪvmənt/
(noun)
vỉa hè
eg: The pavement was crowded with people. (Vỉa hè đông đúc người qua lại.)
habour
cảng
to go sight-seeing
đi tham quan
a great way to relax and reduce stress
một cách tuyệt vời để xả hơi và giảm căng thẳng
to have the opportunity to
có cơ hội làm gì
to experience different cultures and traditions
trải nghiệm những nền văn hóa và truyền thống khác nhau
to learn a new language
học một ngôn ngữ mới
to broaden our horizons
mở rộng tầm mắt của chúng ta
to learn useful skills
học được những kỹ năng hữu ích
to play an important role in ...
đóng 1 vai trò quan trọng trong ...
to create more job opportunities for local people
tạo ra nhiều cơ hội việc làm hơn cho người dân địa phương
to improve living standards
cải thiện mức sống
high living costs
chi phí cuộc sống cao
to pose a serious threat to...
gây ra sự đe dọa nghiêm trọng cho...
to destroy natural habitats
phá hủy môi trường sống tự nhiên
the loss of traditional cultures
việc mất đi các văn hóa truyền thống
cultural diversity
sự đa dạng văn hóa
popular tourist destinations = famous tourist attractions
những điểm đến du lịch phổ biến
to attract millions of tourists
thu hút hàng triệu khách du lịch
to boost economy
thúc đẩy kinh tế
to see spectacular landscapes, wildlife and plants
chiêm ngưỡng những khung cảnh tuyệt vời, động thực vật hoang dã
to bring a wide range of benefits
mang tới rất nhiều lợi ích
to cause damage to...
gây tổn thất cho...
traditional jobs and skills
những kỹ năng và công việc truyền thống
to disappear = to die out
biến mất
to adopt a new culture
theo một nền văn hóa mới
culture shock
sốc văn hóa
to put heavy pressure on the environment
đăt áp lực nặng nề lên môi trường
travel documents
giấy chứng thực du lịch
to be valid
còn giá trị, còn hạn
to travel alone for the first time
lần đầu đi du lịch 1 mình
to become more independent and confident
trở nên độc lập và tự tin hơn
to learn how to manage your budgets better and how to make your own decisions
học cách làm thế nào để quản lý ngân sách của bạn tốt hơn và cách đưa ra quyết định của riêng bạn
to have the opportunity to learn a range of skills which are essential for your future
có cơ hội học một loạt các kỹ năng cần thiết cho tương lai của bạn
to give you the chance to challenge yourself/ push yourself to the limit
cho bạn cơ hội thử thách bản thân / đẩy bản thân đến giới hạn
to have the chance to find out who you really want to be and where you really want to go
có cơ hội tìm hiểu bạn thực sự muốn trở thành ai và bạn thực sự muốn đi đâu
to improve your mental health
cải thiện sức khỏe tinh thần của bạn
to step out of your comfort zone
bước ra khỏi vùng an toàn của bạn
to have more chance to interact with local people and learn more about their ways of life
có nhiều cơ hội tiếp xúc với người dân địa phương và tìm hiểu thêm về cách sống của họ
to develop better problem-solving skills
phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề tốt hơn
to have someone to talk to and to share experiences with during your journey
có ai đó để nói chuyện và chia sẻ trải nghiệm trong suốt hành trình của bạn
it would be safer if you travel with your friends or family members
sẽ an toàn hơn nếu bạn đi du lịch với bạn bè hoặc thành viên gia đình của bạn
you have someone to help you in case of an emergency
bạn có người giúp bạn trong trường hợp khẩn cấp
to take safety precautions
có những biện pháp đề phòng an toàn
to make careful decisions when it comes to...
đưa ra quyết định cẩn thận khi nói đến ...
to learn basic self-defense moves
học các động tác tự vệ cơ bản
to do more research about the country you are going to visit
nghiên cứu thêm về đất nước bạn sẽ đến