1/153
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
爱情 àiqíng (n) - 段
tình yêu
他们认识很多年了,爱情还是很好。
Tāmen rènshi hěn duō nián le, àiqíng háishì hěn hǎo.
(Họ quen nhau nhiều năm rồi mà tình cảm vẫn rất tốt.)
(S+V+thgian+了), (还是 + adj)·
出生 chūshēng (v)
ra đời, sinh ra
我是在河内出生的,小时候一直住在这里。
Wǒ shì zài Hénèi chūshēng de, xiǎoshíhou yìzhí zhù zài zhèlǐ.
(Tôi sinh ra ở Hà Nội, hồi nhỏ luôn sống ở đây.)
(Cấu trúc 是+tgian/nơi chốn+V+的: Nhấn mạnh địa điểm, nơi chốn)
个子 gèzi (n)
vóc dáng, chiều cao
你个子比我高,我站你旁边就显得很矮。
Nǐ gèzi bǐ wǒ gāo, wǒ zhàn nǐ pángbiān jiù xiǎnde hěn ǎi.
(Bạn cao hơn tôi, tôi đứng cạnh bạn trông thấp hẳn.)
(A + 比 + B + adj: So sánh hơn)
家庭 jiātíng (n)
Gia đình
我有一个幸福的家庭。
(Tôi có một gia đình hạnh phúc)
家长 jiāzhǎng (n)
Phụ huynh
明天要开家长会,你妈妈会来吗?
Míngtiān yào kāi jiāzhǎnghuì, nǐ māma huì lái ma?
(Ngày mai có buổi họp phụ huynh, mẹ bạn có đến không?)
客人 kèrén (n)
家里来了客人,我已经把房间收拾好了。
Jiā lǐ lái le kèrén, wǒ yǐjīng bǎ fángjiān shōushi hǎo le.
(Nhà có khách rồi, tôi đã dọn phòng xong.)
(把 + MĐKQ: O + V + 好)
老年 lǎonián (n)
tuổi già
到了老年以后,他还是每天出去走走。
Dàole lǎonián yǐhòu, tā háishì měitiān chūqù zǒuzou.
(Sau khi về già, ông ấy vẫn ngày nào cũng ra ngoài đi dạo.)
青年 qīngnián (n)
thanh niên
很多青年下班以后喜欢去运动,你下班以后做什么?
(Có rất nhiều thanh niên sau giờ làm thích tập thể dục, bạn sau giờ làm thì làm gì)
青少年 qīng-shàonián (n)
thanh thiếu niên
这家店周末有很多青少年,他们都喜欢来这里玩。
(Cuối tuần cửa hàng này có rất nhiều thanh thiếu niên, họ đều thích đến đây chơi.)
人们 rénmen (n)
mọi người
天气越来越热了,人们都喜欢晚上出来散步。
(Thời tiết ngày càng nóng, mọi người đều thích ra ngoài đi dạo vào buổi tối.)
(越来越 + adj + 了: Càng ngày càng...)
少数 shǎoshù (n)
thiểu số
少数人喜欢一个人住,但是大多数人还是喜欢跟家人一起住。
(Một số ít người thích sống một mình, nhưng đa số vẫn thích sống cùng gia đình.)
少年 shàonián (n)
thiếu niên
他少年时候就喜欢踢足球,现在还是很喜欢。
(Hồi thiếu niên anh ấy đã thích đá bóng, bây giờ vẫn rất thích.)
身边 shēnbiān (n)
bên cạnh
如果你身边有朋友,在外面生活就会方便很多。
(Nếu bên cạnh bạn có bạn bè thì sống ở bên ngoài sẽ thuận tiện hơn nhiều.)
生 shēng (v)
sinh, sống
她昨天生了一个女儿,现在还在医院。
(Hôm qua cô ấy sinh một bé gái, hiện vẫn đang ở bệnh viện.)
太太 tàitai (n)
bà, vợ
王先生的太太也来了
(Vợ ông Vương cũng đến rồi)
姓名 xìngmíng (n)
Họ tên
请把你的姓名写在这里,写完以后给我看一下。
(Hãy viết họ tên của bạn vào đây, viết xong cho tôi xem một chút)
咱们 zánmen (đại từ)
chúng ta
咱们先吃饭,吃完以后再去买东西吧。
(Chúng ta ăn cơm trước, ăn xong rồi đi mua đồ nhé.)
长大 zhǎngdà (v)
trưởng thành, lớn lên
等我长大以后,我想自己出去住。
(Sau khi lớn lên, tôi muốn tự mình ra ngoài sống.)
(出去 + V: Ra ngoài làm gì đó)
中年 zhōngnián (n)
trung niên
他已经到中年了,但是看起来还是很年轻。
(Anh ấy đã trung niên rồi nhưng trông vẫn rất trẻ.)
主人 zhǔrén (n)
chủ nhân
狗看到主人回来了,就马上跑过去了。
(Con chó thấy chủ về liền chạy qua ngay.)
背 bèi (v)
ghi nhớ, học thuộc / cõng
这个词我还不会背,你能再说一遍吗?
(Từ này tôi vẫn chưa học thuộc được, bạn có thể nói lại một lần nữa không?)
笔 bǐ (n)
cái bút / khoản, món
我的笔没水了,可以借你的笔用一下吗?
Wǒ de bǐ méi shuǐ le, kěyǐ jiè nǐ de bǐ yòng yíxià ma?
(Bút của tôi hết mực rồi, tôi có thể mượn bút của bạn dùng một chút không?)
一笔钱 (1 khoản tiền)
笔记 bǐjì (v)
ghi chép
老师说得很快,我来不及做笔记。
(Giáo viên nói nhanh quá, tôi không kịp ghi chép.)
重复 chóngfù (v)
lặp lại
你说得太快了,能不能重复一遍?
(Bạn nói nhanh quá, có thể nói lại một lần không?)
词典 cídiǎn (n)
từ điển
这个词我不认识,你帮我查一下词典吧。
(Từ này tôi không biết, bạn tra từ điển giúp tôi một chút nhé.)
读音 dúyīn (n)
cách đọc
这个字的读音怎么读?你能教我一下吗?
(Cách đọc của chữ này đọc thế nào? Bạn có thể chỉ cho tôi một chút không?)
分数 fēnshù (n)
điểm số, phân số
这次考试我的分数不高,我下次要多复习。
(Điểm lần thi này của tôi không cao, lần sau tôi phải ôn tập nhiều hơn.)
高中 gāozhōng (n)
trung học phổ thông
我妹妹现在上高中,每天都要很早起床。
Wǒ mèimei xiànzài shàng gāozhōng, měitiān dōu yào hěn zǎo qǐchuáng.
(Em gái tôi hiện đang học cấp ba, ngày nào cũng phải dậy rất sớm.)
讲 jiǎng (v)
nói
老师正在讲这个问题,你先听一下。
Lǎoshī zhèngzài jiǎng zhège wèntí, nǐ xiān tīng yíxià.
(Giáo viên đang giảng vấn đề này, bạn nghe trước một chút đi.)
讲话 jiǎnghuà (v)
phát biểu
老师讲话的时候,大家都安静下来听。
Lǎoshī jiǎnghuà de shíhou, dàjiā dōu ānjìng xiàlái tīng.
(Khi giáo viên phát biểu, mọi người đều yên lặng lại để nghe.)
教师 jiàoshī (n)
giáo viên
她是一名教师,平时在学校工作。
Tā shì yì míng jiàoshī, píngshí zài xuéxiào gōngzuò. (Cô ấy là giáo viên, bình thường làm việc ở trường.)
教学 jiàoxué (n/v)
việc giảng dạy, hoạt động dạy học (n) / giảng dạy, dạy học (v)
这位老师的教学方法很简单,大家都听得懂。
Zhè wèi lǎoshī de jiàoxué fāngfǎ hěn jiǎndān, dàjiā dōu tīng de dǒng.
(Phương pháp giảng dạy của giáo viên này rất đơn giản, mọi người đều nghe hiểu.)
教育 jiàoyù (v, n)
giáo dục, dạy dỗ, uốn nắn (v) / giáo dục (n)
父母从小就教育孩子要有礼貌。
Fùmǔ cóng xiǎo jiù jiàoyù háizi yào yǒu lǐmào.
(Bố mẹ giáo dục con cái phải lễ phép ngay từ nhỏ.)
句 jù
câu
老师让我们每个人说三句中文。
Lǎoshī ràng wǒmen měi ge rén shuō sān jù Zhōngwén.
(Giáo viên yêu cầu mỗi người nói ba câu tiếng Trung.)
句子 jùzi (n)
câu văn
这个句子有点长,你能不能再说一遍?
Zhège jùzi yǒudiǎn cháng, nǐ néng bu néng zài shuō yí biàn?
(Câu này hơi dài, bạn có thể nói lại một lần không?)
开学 kāixué (v)
khai giảng
快开学了,你的作业都做完了吗?
Kuài kāixué le, nǐ de zuòyè dōu zuò wán le ma?
(Sắp khai giảng rồi, bài tập của bạn đã làm xong hết chưa?)
考生 kǎoshēng (n)
thí sinh
考生请提前半个小时到教室,不要迟到。
Kǎoshēng qǐng tíqián bàn ge xiǎoshí dào jiàoshì, bú yào chídào.
(Thí sinh vui lòng đến phòng thi trước nửa tiếng, đừng đến muộn.)
科 kē (n)
môn, khoa
你最喜欢哪一科?我最喜欢中文。
Nǐ zuì xǐhuan nǎ yì kē? Wǒ zuì xǐhuan Zhōngwén.
(Bạn thích môn nào nhất? Tôi thích tiếng Trung nhất.)
科学 kēxué (n, adj)
khoa học / khoa học, có tính khoa học, có kỹ thuật
我觉得学科学很有意思,但是有时候也有点难。
Wǒ juéde xué kēxué hěn yǒu yìsi, dànshì yǒushíhou yě yǒudiǎn nán.
(Tôi thấy học khoa học rất thú vị, nhưng đôi khi cũng hơi khó.)
课堂 kètáng (n)
lớp học
课堂上老师说得很清楚,我们都听懂了。
Kètáng shàng lǎoshī shuō de hěn qīngchu, wǒmen dōu tīngdǒng le.
(Trong giờ học giáo viên giảng rất rõ, chúng tôi đều nghe hiểu.)
练 liàn (v)
luyện
这个发音不容易,你要多练几次。
Zhège fāyīn bù róngyì, nǐ yào duō liàn jǐ cì.
(Cách phát âm này không dễ, bạn phải luyện thêm vài lần.)
流利 liúlì (adj)
trôi chảy, lưu loát
他的中文说得很流利。
(Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát)
名称 míngchēng (n)
tên gọi
这个东西叫什么名称?我以前没见过。
Zhège dōngxi jiào shénme míngchēng? Wǒ yǐqián méi jiànguò.
(Thứ này gọi là gì? Trước đây tôi chưa từng thấy.)
名单 míngdān (n)
danh sách
老师把名单发到群里了,你看一下有没有你的名字。
Lǎoshī bǎ míngdān fā dào qún lǐ le, nǐ kàn yíxià yǒu méiyǒu nǐ de míngzi.
(Giáo viên đã gửi danh sách vào nhóm rồi, bạn xem thử có tên mình không.)
年级 niánjí (n)
khối lớp
你弟弟上几年级?他是不是已经上高中二年级了?
Nǐ dìdi shàng jǐ niánjí? Tā shì bu shì yǐjīng shàng gāozhōng èr niánjí le?
(Em trai bạn học lớp mấy? Có phải em ấy đã học lớp 11 rồi không?)
普通话 pǔtōnghuà (n)
tiếng Phổ Thông
你会说普通话吗?你的普通话听起来很标准。
Nǐ huì shuō Pǔtōnghuà ma? Nǐ de Pǔtōnghuà tīng qǐlái hěn biāozhǔn.
(Bạn biết nói tiếng Phổ thông không? Tiếng Phổ thông của bạn nghe rất chuẩn.)
讨论 tǎolùn (v)
thảo luận - nói () những lời dài cả tấc (), mà người (人) nói () bảy ngày mới xong
这个问题我们先讨论一下,下午再决定吧。
Zhège wèntí wǒmen xiān tǎolùn yíxià, xiàwǔ zài juédìng ba.
(Vấn đề này chúng ta thảo luận trước một chút, chiều rồi quyết định nhé.)
题 tí (n)
đề (bài)
这道题有点难,我想再做一次。
Zhè dào tí yǒudiǎn nán, wǒ xiǎng zài zuò yí cì.
(Bài này hơi khó, tôi muốn làm lại một lần.)
听讲 tīngjiǎng (v)
nghe giảng
上课的时候要认真听讲,
Shàngkè de shíhou yào rènzhēn tīngjiǎng, bú yào gēn pángbiān de rén shuōhuà.
(Khi học phải chú ý, nghiêm túc nghe giảng, đừng nói chuyện với người bên cạnh.)
小组 xiǎozǔ (n)
nhóm
老师让我们四个人一组,先在小组里讨论。
Lǎoshī ràng wǒmen sì ge rén yì zǔ, xiān zài xiǎozǔ lǐ tǎolùn.
(Giáo viên chia chúng tôi thành nhóm 4 người, trước tiên thảo luận trong nhóm.)
校园 xiàoyuán (n)
khuôn viên trường
我很喜欢这个校园,晚上在这里散步很舒服。
Wǒ hěn xǐhuan zhège xiàoyuán, wǎnshang zài zhèlǐ sànbù hěn shūfu.
(Tôi rất thích khuôn viên trường này, buổi tối đi dạo ở đây rất dễ chịu.)
学期 xuéqī (n)
học kỳ
这个学期快结束了,你有什么计划吗?
Zhège xuéqī kuài jiéshù le, nǐ yǒu shénme jìhuà ma? (Học kỳ này sắp kết thúc rồi, bạn có kế hoạch gì không?)
中小学 zhōng-xiǎo xué (n)
trường tiểu học và trung học
这附近有一所中小学,孩子上学很方便。
Zhè fùjìn yǒu yì suǒ zhōng-xiǎoxué, háizi shàngxué hěn fāngbiàn.
(Gần đây có một trường tiểu học và trung học, trẻ con đi học rất thuận tiện.)
作文 zuòwén (n)
bài văn
老师让我们今天写一篇作文,明天交给她。
Lǎoshī ràng wǒmen jīntiān xiě yì piān zuòwén, míngtiān jiāo gěi tā.
(Giáo viên yêu cầu chúng tôi hôm nay viết một bài văn, ngày mai nộp cho cô ấy.)
办 bàn (v)
làm, xử lý
你先别走,我还有一点事情要办。
Nǐ xiān bié zǒu, wǒ hái yǒu yìdiǎn shìqing yào bàn.
(Bạn đừng đi vội, tôi còn một chút việc phải xử lý.)
打工 dǎgōng (v)
làm thuê, làm thêm
我上大学的时候周末常常出去打工。
Wǒ shàng dàxué de shíhou zhōumò chángcháng chūqù dǎgōng.
(Khi học đại học, cuối tuần tôi thường ra ngoài làm thêm.)
单位 dānwèi (n)
đơn vị
你在哪个单位工作?离你家远不远?
Nǐ zài nǎge dānwèi gōngzuò? Lí nǐ jiā yuǎn bu yuǎn?
(Bạn làm việc ở đơn vị nào? Có xa nhà bạn không?)
干活儿 gànhuór (n)
làm việc
今天的活儿很多,我们早点儿来干活儿吧。
Jīntiān de huór hěn duō, wǒmen zǎodiǎnr lái gànhuór ba.
(Hôm nay có rất nhiều việc, chúng ta đến làm việc sớm một chút nhé.)
计划 jìhuà (n, v)
kế hoạch / lên kế hoạch, dự định
我计划明年去中国学习一年,你有什么计划?
Wǒ jìhuà míngnián qù Zhōngguó xuéxí yì nián, nǐ yǒu shénme jìhuà?
(Tôi dự định năm sau sang Trung Quốc học một năm, bạn có kế hoạch gì?)
交给 jiāo gěi (v)
giao cho
这份文件你看完以后交给经理就可以了。
Zhè fèn wénjiàn nǐ kàn wán yǐhòu jiāo gěi jīnglǐ jiù kěyǐ le.
(Bạn xem xong tài liệu này rồi giao cho giám đốc là được.)
接受 jiēshòu (v)
tiếp nhận, chấp nhận
如果你不能接受这个时间,我们可以换一天。
Rúguǒ nǐ bù néng jiēshòu zhège shíjiān, wǒmen kěyǐ huàn yì tiān.
(Nếu bạn không thể chấp nhận thời gian này, chúng ta có thể đổi sang ngày khác.)
进行 jìnxíng (v)
tiến hành
下午我们要进行一个简单的会议,请大家提前准备。
Xiàwǔ wǒmen yào jìnxíng yí ge jiǎndān de huìyì, qǐng dàjiā tíqián zhǔnbèi.
(Chiều nay chúng ta sẽ tiến hành một cuộc họp đơn giản, mọi người hãy chuẩn bị trước.)
举行 jǔxíng (v)
tổ chức
公司下周举行一个活动,你也可以参加。
Gōngsī xià zhōu jǔxíng yí ge huódòng, nǐ yě kěyǐ cānjiā.
(Công ty tuần sau tổ chức một hoạt động, bạn cũng có thể tham gia.)
商量 shāngliang (v)
thương lượng, bàn bạc
这件事我还没决定,晚上回家以后再和家人商量。
Zhè jiàn shì wǒ hái méi juédìng, wǎnshang huí jiā yǐhòu zài hé jiārén shāngliang.
(Việc này tôi vẫn chưa quyết định, tối về nhà rồi sẽ bàn với gia đình.)
实习 shíxí (v, n)
thực tập / kỳ thực tập, đợt thực tập
我大学毕业以后,想先去一家公司实习。
Wǒ dàxué bìyè yǐhòu, xiǎng xiān qù yì jiā gōngsī shíxí.
(Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn trước tiên đi thực tập ở một công ty.)
收入 shōurù (v,n)
thu vào, nhận vào / thu nhập
现在我的收入还不高,所以我想找一份新工作。
Xiànzài wǒ de shōurù hái bù gāo, suǒyǐ wǒ xiǎng zhǎo yí fèn xīn gōngzuò.
(Hiện tại thu nhập của tôi vẫn không cao, nên tôi muốn tìm một công việc mới.)
通知 tōngzhī (v,n)
thông báo, báo cho biết / thông báo (văn bản, nội dung thông báo)
公司已经通知大家明天不用上班了。
Gōngsī yǐjīng tōngzhī dàjiā míngtiān bú yòng shàngbān le.
(Công ty đã thông báo cho mọi người rằng ngày mai không cần đi làm.)
行动 xíngdòng (v,n)
hành động, bắt tay vào làm / hành động, hoạt động
不要只是说,我们现在就行动吧。
Bú yào zhǐshì shuō, wǒmen xiànzài jiù xíngdòng ba.
(Đừng chỉ nói thôi, bây giờ chúng ta bắt tay vào làm đi.)
休假 xiūjià (v)
nghỉ phép
我下个月想休假几天,回家看看父母。
Wǒ xià ge yuè xiǎng xiūjià jǐ tiān, huí jiā kànkan fùmǔ.
(Tháng sau tôi muốn nghỉ phép vài ngày để về nhà thăm bố mẹ.)
要求 yāoqiú (v, n)
yêu cầu, đòi hỏi / nguyện vọng, yêu cầu, đòi hỏi
老板要求我们今天完成这份工作。
Lǎobǎn yāoqiú wǒmen jīntiān wánchéng zhè fèn gōngzuò.
(Sếp yêu cầu chúng tôi hoàn thành công việc này hôm nay.)
院长 yuànzhǎng (n)
viện trưởng
院长刚才来过办公室,你没看见吗?
Yuànzhǎng gāngcái láiguo bàngōngshì, nǐ méi kànjiàn ma?
(Viện trưởng vừa đến văn phòng lúc nãy, bạn không nhìn thấy à?)
组成 zǔchéng (v)
cấu thành
我们这个小组由五个人组成。
Wǒmen zhège xiǎozǔ yóu wǔ ge rén zǔchéng. (Nhóm chúng tôi gồm năm người.)
组长 zǔzhǎng (n)
tổ trưởng
你来当组长吧,有问题我们一起商量。
Nǐ lái dāng zǔzhǎng ba, yǒu wèntí wǒmen yìqǐ shāngliang.
(Bạn làm tổ trưởng nhé, có vấn đề gì chúng ta cùng bàn.)
做到 zuòdào (v)
làm được
这件事不难,只要认真一点就能做到。
Zhè jiàn shì bù nán, zhǐyào rènzhēn yìdiǎn jiù néng zuòdào.
(Việc này không khó, chỉ cần nghiêm túc hơn một chút là có thể làm được.)
表 biǎo (n)
đồng hồ / bảng biểu - 手表 (shou2biao3) : đồng hồ đeo tay
你看看这个表,现在几点了?
Nǐ kànkan zhège biǎo, xiànzài jǐ diǎn le?
(Bạn xem cái đồng hồ này đi, bây giờ mấy giờ rồi?)
称(称一称)chēng (v)
cân / gọi là
这些苹果多少钱一斤?你帮我称一称吧。
Zhèxiē píngguǒ duōshao qián yì jīn? Nǐ bāng wǒ chēng yì chēng ba.
(Táo này bao nhiêu tiền một cân? Bạn cân giúp tôi một chút nhé.)
大衣 dàyī (n)
áo khoác
这件大衣有点儿大,有小一点儿的吗?
Zhè jiàn dàyī yǒudiǎnr dà, yǒu xiǎo yìdiǎnr de ma?
(Chiếc áo khoác này hơi rộng, có chiếc nhỏ hơn một chút không?)
服务 fúwù (v, n)
phục vụ / dịch vụ, sự phục vụ
(v) 这家店的员工服务得很好,我很满意。
Zhè jiā diàn de yuángōng fúwù de hěn hǎo, wǒ hěn mǎnyì.
(Nhân viên cửa hàng này phục vụ rất tốt, tôi rất hài lòng.)
(n) 这家饭店的服务很好,所以客人很多。
Zhè jiā fàndiàn de fúwù hěn hǎo, suǒyǐ kèrén hěn duō.
(Dịch vụ của nhà hàng này rất tốt, nên có rất nhiều khách.)
顾客 gùkè (n)
khách hàng
现在店里的顾客很多,我们等一会儿再买吧。
Xiànzài diàn lǐ de gùkè hěn duō, wǒmen děng yíhuìr zài mǎi ba.
(Bây giờ khách hàng trong cửa hàng rất đông, chúng ta đợi một lát rồi mua nhé.)
广告 guǎnggào (n)
quảng cáo
我在网上看到一个广告,这家店今天打八折。
Wǒ zài wǎngshàng kàndào yí ge guǎnggào, zhè jiā diàn jīntiān dǎ bā zhé.
(Tôi nhìn thấy một quảng cáo trên mạng, hôm nay cửa hàng này giảm còn 80% giá.)
卡 kǎ (n)
thẻ, card
我的卡不能用了,可以换一张新卡吗?
Wǒ de kǎ bù néng yòng le, kěyǐ huàn yì zhāng xīn kǎ ma?
(Thẻ của tôi không dùng được nữa, có thể đổi một thẻ mới không?)
商人 shāngrén (n)
thương nhân
他是一个很有经验的商人,做生意很多年了。
Tā shì yí ge hěn yǒu jīngyàn de shāngrén, zuò shēngyi hěn duō nián le.
(Anh ấy là một thương nhân rất có kinh nghiệm, đã kinh doanh nhiều năm rồi.)
鞋 xié (n) - 双 (shuang)
giày
这双鞋穿起来很舒服,但是有点儿贵。
Zhè shuāng xié chuān qǐlái hěn shūfu, dànshì yǒudiǎnr guì.
(Đôi giày này đi rất thoải mái, nhưng hơi đắt.)
信用卡 xìnyòngkǎ (n) - 张
thẻ tín dụng
我可以用信用卡付款吗?还是只能用现金?
Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma?
Háishì zhǐ néng yòng xiànjīn?
(Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không? Hay chỉ có thể dùng tiền mặt?)
银行卡 yínhángkǎ (n)
thẻ ngân hàng
我的银行卡找不到了,你能帮我找一下吗?
Wǒ de yínhángkǎ zhǎo bú dào le, nǐ néng bāng wǒ zhǎo yíxià ma?
(Tôi không tìm thấy thẻ ngân hàng, bạn có thể giúp tôi tìm một chút không?)
租 zū (v)
thuê
我想在学校附近租一个房子,最好不要太贵。
Wǒ xiǎng zài xuéxiào fùjìn zū yí ge fángzi, zuì hǎo bú yào tài guì.
(Tôi muốn thuê một căn nhà gần trường, tốt nhất là đừng quá đắt.)
道 dào (lượng từ)
món (lượng từ của món ăn)
我们点了三道菜,你还想吃什么?
Wǒmen diǎn le sān dào cài, nǐ hái xiǎng chī shénme?
(Chúng ta đã gọi ba món rồi, bạn còn muốn ăn gì nữa?)
方便面 fāngbiànmiàn (n)
mỳ ăn liền
我今天没时间做饭,只能吃一包方便面了。
Wǒ jīntiān méi shíjiān zuòfàn, zhǐ néng chī yì bāo fāngbiànmiàn le.
(Hôm nay tôi không có thời gian nấu ăn, chỉ có thể ăn một gói mì ăn liền thôi.)
份 fèn (lượng từ)
suất, phần
我给你点了一份炒饭,你想喝点儿什么?
Wǒ gěi nǐ diǎn le yí fèn chǎofàn, nǐ xiǎng hē diǎnr shénme?
(Tôi gọi cho bạn một suất cơm rang rồi, bạn muốn uống gì không?)
干杯 gānbēi (v)
cạn ly
今天大家都来了,我们一起干杯吧!
Jīntiān dàjiā dōu lái le, wǒmen yìqǐ gānbēi ba!
(Hôm nay mọi người đều đến rồi, chúng ta cùng cạn ly nhé!)
快餐 kuàicān (n)
đồ ăn nhanh
我们时间不多,今天就吃快餐吧。
Wǒmen shíjiān bù duō, jīntiān jiù chī kuàicān ba.
(Chúng ta không có nhiều thời gian, hôm nay ăn đồ ăn nhanh luôn nhé.)
请客 qǐngkè (v)
mời khách, chiêu đãi
今天我请客,你们想吃什么就点什么。
Jīntiān wǒ qǐngkè, nǐmen xiǎng chī shénme jiù diǎn shénme.
(Hôm nay tôi mời, các bạn muốn ăn gì thì cứ gọi món đó.)
食物 shíwù (n)
thức ăn
这种食物很好吃,但是我第一次吃。
Zhè zhǒng shíwù hěn hǎochī, dànshì wǒ dì yī cì chī.
(Loại thức ăn này rất ngon, nhưng đây là lần đầu tiên tôi ăn.)
外卖 wàimài (n, v)
đồ ăn giao tận nơi (bên ngoài bán)
(n) 今天下雨了,我们点外卖吧,不用出去吃了。
Jīntiān xiàyǔ le, wǒmen diǎn wàimài ba, bú yòng chūqù chī le.
(Hôm nay mưa rồi, chúng ta gọi đồ ăn giao tận nơi nhé, không cần ra ngoài ăn nữa.)
(v) 这家店可以外卖,你要不要一起点?
Zhè jiā diàn kěyǐ wàimài, nǐ yào bu yào yìqǐ diǎn?
(Cửa hàng này có thể giao đồ ăn, bạn có muốn cùng gọi không?)
晚餐 wǎncān (n)
bữa tối
你晚餐想吃什么?我下班以后买回来。
Nǐ wǎncān xiǎng chī shénme? Wǒ xiàbān yǐhòu mǎi huílái.
(Bữa tối bạn muốn ăn gì? Tôi tan làm sẽ mua về.)
味道 wèidào (n)
mùi vị
这道菜的味道不错,就是有一点儿咸。
Zhè dào cài de wèidào búcuò, jiùshì yǒu yìdiǎnr xián.
(Mùi vị món này khá ngon, chỉ là hơi mặn một chút.)
午餐 wǔcān (n)
bữa trưa
今天的午餐你吃了吗?如果还没吃,我们一起去吧。
Jīntiān de wǔcān nǐ chī le ma? Rúguǒ hái méi chī, wǒmen yìqǐ qù ba.
(Bạn ăn bữa trưa hôm nay chưa? Nếu vẫn chưa ăn thì chúng ta cùng đi nhé.)
西餐 xīcān (n)
đồ ăn phương tây
你喜欢吃西餐还是中餐?我都可以。
Nǐ xǐhuan chī xīcān háishì zhōngcān? Wǒ dōu kěyǐ.
(Bạn thích ăn đồ Tây hay đồ Trung? Tôi ăn gì cũng được.)