1/132
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
终于
zhōngyú | cuối cùng
最后
zuìhòu | cuối cùng; sau cùng
自己
zìjǐ | tự mình; bản thân
搬
bān | chuyển; dọn
打扫
dǎsǎo | quét dọn
干净
gānjìng | sạch sẽ
家
jiā | nhà
在
zài | ở; đang
狗
gǒu | chó
猫
māo | mèo
牛
niú | bò
羊
yáng | dê
马
mǎ | ngựa
鸡
jī | gà
鸟
niǎo | chim
熊猫
xióngmāo | gấu trúc
动物
dòngwù | động vật
请
qǐng | xin; nhờ; mời
照顾
zhàogù | chăm sóc
姐姐
jiějie | chị gái
妹妹
mèimei | em gái
哥哥
gēge | anh trai
爷爷
yéye | ông nội
奶奶
nǎinai | bà nội
弟弟
dìdi | em trai
爸爸
bàba | ba; bố
妈妈
māma | mẹ
孩子
háizi | con cái
儿子
érzi | con trai
女儿
nǚ'ér | con gái
也
yě | cũng
清楚
qīngchu | rõ ràng
银行
yínháng | ngân hàng
公司
gōngsī | công ty
办公室
bàngōngshì | văn phòng
厨房
chúfáng | phòng bếp
洗手间
xǐshǒujiān | nhà vệ sinh
房间
fángjiān | căn phòng
地方
dìfang | nơi; chỗ; địa điểm
马上
mǎshàng | ngay lập tức; liền
饭馆
fànguǎn | nhà hàng
宾馆
bīnguǎn | khách sạn
商店
shāngdiàn | cửa hàng
店
diàn | cửa hàng
市场
shìchǎng | chợ; thị trường
超市
chāoshì | siêu thị
商场
shāngchǎng | trung tâm thương mại
医院
yīyuàn | bệnh viện
电影院
diànyǐngyuàn | rạp chiếu phim
关
guān | đóng; tắt
门
mén | cửa
门口
ménkǒu | cổng; cửa ra vào
关系
guānxì | mối quan hệ
有关
yǒuguān | có liên quan
关心
guānxīn | quan tâm
机会
jīhuì | cơ hội
对
duì | đối với; đúng
错
cuò | sai; nhầm
游泳
yóuyǒng | bơi lội
运动
yùndòng | vận động; thể thao
运动员
yùndòngyuán | vận động viên
体育
tǐyù | thể dục; thể thao
爬山
páshān | leo núi
打篮球
dǎ lánqiú | chơi bóng rổ
踢足球
tī zúqiú | đá bóng
比赛
bǐsài | trận đấu; thi đấu
球赛
qiúsài | trận bóng
跑步
pǎobù | chạy bộ
满意
mǎnyì | hài lòng; mãn nguyện
意思
yìsi | ý nghĩa; ý
同意
tóngyì | đồng ý
愿意
yuànyì | sẵn lòng; bằng lòng
注意
zhùyì | chú ý
如意
rúyì | như ý
刚
gāng | vừa; mới
刚才
gāngcái | vừa nãy; hồi nãy
才
cái | mới (muộn)
新
xīn | mới
旧
jiù | cũ (đồ vật)
老
lǎo | cũ; lâu năm (người, quan hệ)
遇到
yùdào | gặp phải
见
jiàn | gặp
见面
jiànmiàn | gặp mặt
经理
jīnglǐ | giám đốc; quản lý
会议室
huìyìshì | phòng họp
开会
kāihuì | họp
这样
zhèyàng | như vậy
这么
zhème | như vậy; như thế
这么
zhème | như vậy; như thế
那么
nàme | như vậy; như thế
多么
duōme | biết bao; thật là
慢
màn | chậm
快
kuài | nhanh
习惯
xíguàn | thói quen
认识
rènshi | quen (người); biết; nhận thức
认不出
rènbuchū | nhận không ra
用
yòng | dùng
作用
zuòyòng | tác dụng
使用
shǐyòng | sử dụng