1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ascribe
v. đổ tại, quy cho
assign
v. phân công, bổ nhiệm
attribute (n)
thuộc tính, đặc tính
attribute (v)
v. quy cho, cho là do
blow
n. an event that make you sad, disappointed or shocked
coincidence
n. sự trùng hợp ngẫu nhiên
curse
v. nguyền rủa
deliberate
v. intended
determine
v. quyết định, xác định
fate
n. số phận, định mệnh
fluctuate
v. dao động, thay đổi thất thường
foresee
v. biết trước, thấy trước
freak
n. người bất bình thường, điều kì dị
gamble
v. đánh bạc
haphazard
a. bừa bãi, vô tổ chức
hazard
n. mối nguy hiểm
inadvertent
a. not deliberate, không cố ý
instrumental
a. quan trọng (important in making st happen)
jinxed
a. xui xẻo, đen đủi
likelihood
n. khả năng xảy ra
lucky charm
bùa may mắn
meander
v. đi lang thang
mishap
n. a minor mistake or accident
mutate
v. đột biến, biến đổi
odds
n. cơ may, khả năng xảy ra
speculate
v. cân nhắc, suy xét, nghiên cứu
spontaneous
a. tự ý, tự phát, tự nhiên
startle
v. làm giật mình, hoảng hốt
statistics
n. số liệu thống kê
superstition
n. sự mê tín dị đoan
superstitious
a. mê tín dị đoan
transpire
v. xảy ra, diễn ra (happen)
wobble
v. lung lay, lắc lư
appreciate
v. cảm kích
catastrophe
n. thảm họa
evacuate
v. sơ tán, di tản
exploit
v. khai thác; bóc lột, lơi dụng
flood
v. tràn vào, tràn ngập
greenery
n. cây xanh (trang trí)
habitat
n. môi trường sống
harvest
v. thu hoạch, gặt hái
instinct
n. bản năng
scarce
a. khan hiếm
species
n. loài
chance upon
tình cờ gặp (u)
come across
tình gờ gặp (a)
cool down
làm mát; làm bớt giận
cut back (on)
cắt giảm
die out
mất hẳn, tuyệt chủng
dig up
đào bới, khai quật; phanh phui
dry up
khô cạn, vắt kiệt
get through
dùng hết, tiêu thụ hết; vượt qua
heat up
làm nóng, nóng lên
kill off
diệt, loại trừ
put down to
quy cho, cho là do
slip up
make a careless mistake
spring up
mọc lên, phát triển nhanh chóng
store up
dự trữ
throw out
bác bỏ (đề nghị, ý kiến)
throw up
nôn
an act of god
thiên tai
come rain or shine
dù mưa hay nắng, dù có chuyện gì xảy ra
be down on one's luck
đen đủi, xui xẻo
draw the short straw
be chosen to do sth unpleasant
have green fingers
giỏi làm vườn
let the nature take its course
cứ để tự nhiên
no rhyme or reason
không có lí do
out of the blue
bất ngờ, bất thình lình
the luck of the draw
số phận
touch wood
trộm vía