1/45
Collocation in Use - Unit 23
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a book/film comes out
một cuốn sách/bộ phim được ra mắt/xuất bản
see/watch a film
xem một bộ phim
see a film at the cinema
xem phim tại rạp chiếu phim
review a book/film
nhận xét/đánh giá một cuốn sách/bộ phim
book/film reviews
các bài nhận xét/đánh giá sách/phim
criticise a book/film
phê bình/chỉ trích một cuốn sách/bộ phim
film critics
nhà phê bình phim
give it a bad review
đưa ra lời đánh giá tồi/chê bai
be based on a true story
được dựa trên một câu chuyện có thật
book/film captures an atmosphere
cuốn sách/bộ phim lột tả được một bầu không khí
book/film deals with a topic
cuốn sách/bộ phim giải quyết/nói về một chủ đề
opening/closing scenes
những cảnh mở đầu/cảnh kết thúc
opening/closing chapters
những chương mở đầu/chương kết thúc
the beginning/end of a book/film
phần đầu/phần cuối của một cuốn sách/bộ phim
main characters
các nhân vật chính
have a happy/sad/open ending
có một cái kết hạnh phúc/buồn/mở
recommend a book/film
tiến cử/gợi ý một cuốn sách/bộ phim
highly recommended
được đánh giá cao/rất đáng xem/rất đáng đọc
go on the stage
bước lên sân khấu (trở thành diễn viên kịch)
the big screen
màn ảnh rộng (màn ảnh phim chiếu rạp)
special effects
kỹ xảo điện ảnh/hiệu ứng đặc biệt
battle scenes
các cảnh chiến đấu/cảnh trận mạc
the male lead
nam diễn viên chính/nam chính
the female lead
nữ diễn viên chính/nữ chính
play the male/female lead
đóng vai nam/nữ chính
play a Viking warrior
đóng vai một chiến binh Viking
take on a cameo role
đảm nhận một vai diễn khách mời (vai cameo)
give an excellent performance
có một màn trình diễn xuất sắc
be nominated for an award
được đề cử cho một giải thưởng
box-office hit
bom tấn phòng vé (phim đạt doanh thu cao)
play to full houses
biểu diễn trước rạp kín chỗ (cháy vé)
cast a film
tuyển chọn diễn viên cho một bộ phim
star in a film
đóng vai chính trong một bộ phim
shoot a film
quay một bộ phim
make a film
làm một bộ phim
be engrossed in a book
mải mê/chìm đắm vào một cuốn sách
be absorbed in a book
say sưa/hấp dẫn bởi một cuốn sách
compulsive reading
sách cuốn hút đến mức không thể ngừng đọc
bedtime reading
sách đọc trước khi đi ngủ
an easy read
một cuốn sách dễ đọc/giải trí nhẹ nhàng
download an audiobook
tải một sách nói
download an e-book reader app
tải một ứng dụng đọc sách điện tử
flick through a book
lật nhanh/đọc lướt qua một cuốn sách
skim through a book
đọc lướt qua một cuốn sách để lấy ý chính
beautifully written
được viết rất hay/văn phong đẹp đẽ