Films & Books

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Collocation in Use - Unit 23

Last updated 4:50 PM on 9/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

a book/film comes out

một cuốn sách/bộ phim được ra mắt/xuất bản

2
New cards

see/watch a film

xem một bộ phim

3
New cards

see a film at the cinema

xem phim tại rạp chiếu phim

4
New cards

review a book/film

nhận xét/đánh giá một cuốn sách/bộ phim

5
New cards

book/film reviews

các bài nhận xét/đánh giá sách/phim

6
New cards

criticise a book/film

phê bình/chỉ trích một cuốn sách/bộ phim

7
New cards

film critics

nhà phê bình phim

8
New cards

give it a bad review

đưa ra lời đánh giá tồi/chê bai

9
New cards

be based on a true story

được dựa trên một câu chuyện có thật

10
New cards

book/film captures an atmosphere

cuốn sách/bộ phim lột tả được một bầu không khí

11
New cards

book/film deals with a topic

cuốn sách/bộ phim giải quyết/nói về một chủ đề

12
New cards

opening/closing scenes

những cảnh mở đầu/cảnh kết thúc

13
New cards

opening/closing chapters

những chương mở đầu/chương kết thúc

14
New cards

the beginning/end of a book/film

phần đầu/phần cuối của một cuốn sách/bộ phim

15
New cards

main characters

các nhân vật chính

16
New cards

have a happy/sad/open ending

có một cái kết hạnh phúc/buồn/mở

17
New cards

recommend a book/film

tiến cử/gợi ý một cuốn sách/bộ phim

18
New cards

highly recommended

được đánh giá cao/rất đáng xem/rất đáng đọc

19
New cards

go on the stage

bước lên sân khấu (trở thành diễn viên kịch)

20
New cards

the big screen

màn ảnh rộng (màn ảnh phim chiếu rạp)

21
New cards

special effects

kỹ xảo điện ảnh/hiệu ứng đặc biệt

22
New cards

battle scenes

các cảnh chiến đấu/cảnh trận mạc

23
New cards

the male lead

nam diễn viên chính/nam chính

24
New cards

the female lead

nữ diễn viên chính/nữ chính

25
New cards

play the male/female lead

đóng vai nam/nữ chính

26
New cards

play a Viking warrior

đóng vai một chiến binh Viking

27
New cards

take on a cameo role

đảm nhận một vai diễn khách mời (vai cameo)

28
New cards

give an excellent performance

có một màn trình diễn xuất sắc

29
New cards

be nominated for an award

được đề cử cho một giải thưởng

30
New cards

box-office hit

bom tấn phòng vé (phim đạt doanh thu cao)

31
New cards

play to full houses

biểu diễn trước rạp kín chỗ (cháy vé)

32
New cards

cast a film

tuyển chọn diễn viên cho một bộ phim

33
New cards

star in a film

đóng vai chính trong một bộ phim

34
New cards

shoot a film

quay một bộ phim

35
New cards

make a film

làm một bộ phim

36
New cards

be engrossed in a book

mải mê/chìm đắm vào một cuốn sách

37
New cards

be absorbed in a book

say sưa/hấp dẫn bởi một cuốn sách

38
New cards

compulsive reading

sách cuốn hút đến mức không thể ngừng đọc

39
New cards

bedtime reading

sách đọc trước khi đi ngủ

40
New cards

an easy read

một cuốn sách dễ đọc/giải trí nhẹ nhàng

41
New cards

download an audiobook

tải một sách nói

42
New cards

download an e-book reader app

tải một ứng dụng đọc sách điện tử

43
New cards

flick through a book

lật nhanh/đọc lướt qua một cuốn sách

44
New cards

skim through a book

đọc lướt qua một cuốn sách để lấy ý chính

45
New cards

beautifully written

được viết rất hay/văn phong đẹp đẽ

46
New cards