Send a link to your students to track their progress
80 Terms
1
New cards
一
Pinyin: yī | Từ loại: Số từ | Nghĩa: một (one) | Đặt câu: 我有一个苹果。Wǒ yǒu yí gè píngguǒ. (Tôi có một quả táo.)
2
New cards
二
Pinyin: èr | Từ loại: Số từ | Nghĩa: hai (two) | Đặt câu: 我有两本书。Wǒ yǒu liǎng běn shū. (Tôi có hai quyển sách.)
3
New cards
三
Pinyin: sān | Từ loại: Số từ | Nghĩa: ba (three) | Đặt câu: 我家有三口人。Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén. (Gia đình tôi có ba người.)
4
New cards
四
Pinyin: sì | Từ loại: Số từ | Nghĩa: bốn (four) | Đặt câu: 我买了四支笔。Wǒ mǎi le sì zhī bǐ. (Tôi đã mua bốn cây bút.)
5
New cards
五
Pinyin: wǔ | Từ loại: Số từ | Nghĩa: năm (five) | Đặt câu: 今天是五月五号。Jīntiān shì Wǔyuè wǔ hào. (Hôm nay là ngày 5 tháng 5.)
6
New cards
六
Pinyin: liù | Từ loại: Số từ | Nghĩa: sáu (six) | Đặt câu: 我六点起床。Wǒ liù diǎn qǐchuáng. (Tôi thức dậy lúc 6 giờ.)
7
New cards
七
Pinyin: qī | Từ loại: Số từ | Nghĩa: bảy (seven) | Đặt câu: 一个星期有七天。Yí gè xīngqī yǒu qī tiān. (Một tuần có bảy ngày.)
8
New cards
八
Pinyin: bā | Từ loại: Số từ | Nghĩa: tám (eight) | Đặt câu: 他八岁。Tā bā suì. (Anh ấy 8 tuổi.)
9
New cards
九
Pinyin: jiǔ | Từ loại: Số từ | Nghĩa: chín (nine) | Đặt câu: 我们九点上课。Wǒmen jiǔ diǎn shàngkè. (Chúng tôi học lúc 9 giờ.)
10
New cards
十
Pinyin: shí | Từ loại: Số từ | Nghĩa: mười (ten) | Đặt câu: 十个人来了。Shí gè rén lái le. (Mười người đã đến.)
11
New cards
零
Pinyin: líng | Từ loại: Số từ | Nghĩa: số không (zero) | Đặt câu: 今天零下五度。Jīntiān líng xià wǔ dù. (Hôm nay là âm 5 độ.)
12
New cards
十九
Pinyin: shí jiǔ | Từ loại: Số từ | Nghĩa: mười chín (nineteen) | Đặt câu: 我今年十九岁。Wǒ jīnnián shíjiǔ suì. (Năm nay tôi 19 tuổi.)
13
New cards
二十
Pinyin: èr shí | Từ loại: Số từ | Nghĩa: hai mươi (twenty) | Đặt câu: 教室里有二十个学生。Jiàoshì lǐ yǒu èrshí gè xuéshēng. (Trong lớp có 20 học sinh.)
14
New cards
四十九
Pinyin: sì shí jiǔ | Từ loại: Số từ | Nghĩa: bốn mươi chín (forty-nine) | Đặt câu: 我有四十九块钱。Wǒ yǒu sìshíjiǔ kuài qián. (Tôi có 49 tệ.)
15
New cards
九十九
Pinyin: jiǔ shí jiǔ | Từ loại: Số từ | Nghĩa: chín mươi chín (ninety-nine) | Đặt câu: 他得了九十九分。Tā dé le jiǔshíjiǔ fēn. (Anh ấy đạt 99 điểm.)
16
New cards
一百
Pinyin: yì bǎi | Từ loại: Số từ | Nghĩa: một trăm (one hundred) | Đặt câu: 这本书一百块。Zhè běn shū yìbǎi kuài. (Quyển sách này giá 100 tệ.)
17
New cards
三百
Pinyin: sān bǎi | Từ loại: Số từ | Nghĩa: ba trăm (three hundred) | Đặt câu: 我有三百块钱。Wǒ yǒu sānbǎi kuài qián. (Tôi có 300 tệ.)
18
New cards
一千
Pinyin: yì qiān | Từ loại: Số từ | Nghĩa: một nghìn (one thousand) | Đặt câu: 这台电脑一千块。Zhè tái diànnǎo yìqiān kuài. (Chiếc máy tính này giá 1.000 tệ.)
19
New cards
一万
Pinyin: yí wàn | Từ loại: Số từ | Nghĩa: mười nghìn (ten thousand) | Đặt câu: 他有一万块钱。Tā yǒu yíwàn kuài qián. (Anh ấy có 10.000 tệ.)
20
New cards
一百万
Pinyin: yì bǎi wàn | Từ loại: Số từ | Nghĩa: một triệu (one million) | Đặt câu: 这家公司有一百万美元。Zhè jiā gōngsī yǒu yì bǎiwàn měiyuán. (Công ty này có 1 triệu đô la Mỹ.)
21
New cards
一亿
Pinyin: yí yì | Từ loại: Số từ | Nghĩa: một trăm triệu (one hundred million) | Đặt câu: 中国有十四亿多人口。Zhōngguó yǒu shísì yì duō rénkǒu. (Trung Quốc có hơn 1,4 tỷ dân.)
22
New cards
23
New cards
你
Đại từ: bạn | Pinyin: nǐ
24
New cards
好
Tính từ: khỏe, tốt | Pinyin: hǎo
25
New cards
一
Số từ: một | Pinyin: yī
26
New cards
五
Số từ: năm | Pinyin: wǔ
27
New cards
八
Số từ: tám | Pinyin: bā
28
New cards
大
Tính từ: lớn, to | Pinyin: dà
29
New cards
口
Lượng từ / Danh từ: miệng; lượng từ chỉ người trong gia đình | Pinyin: kǒu
30
New cards
人
Danh từ: người | Pinyin: rén
31
New cards
个
Lượng từ: cái, con, người (lượng từ phổ biến nhất) | Pinyin: gè
32
New cards
白
Tính từ: trắng | Pinyin: bái
33
New cards
女
Danh từ: nữ, phụ nữ | Pinyin: nǚ
34
New cards
马
Danh từ: con ngựa | Pinyin: mǎ
35
New cards
不
Phó từ: không | Pinyin: bù
36
New cards
吗
Trợ từ: à, không? (dùng cuối câu hỏi) | Pinyin: ma