Barron U7: Bussiness

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:38 AM on 7/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

60 Terms

1
New cards

afloat

nổi, giữ được mức cân bằng tài chính (không mắc nợ/phá sản)

2
New cards

characteristic

đặc tính, đặc điểm; điển hình

3
New cards

compete

cạnh tranh, tranh tài

4
New cards

edge

lợi thế, ranh giới, rìa

5
New cards

financial

thuộc tài chính

6
New cards

inevitably

một cách tất yếu, không thể tránh khỏi

7
New cards

initial

ban đầu, đầu tiên

8
New cards

motivation

động lực, sự thúc đẩy

9
New cards

niche

thị trường ngách, vị trí thích hợp

10
New cards

particular

cụ thể, đặc biệt

11
New cards

personalized

được cá nhân hóa

12
New cards

potential

tiềm năng, khả năng

13
New cards

product

sản phẩm

14
New cards

profit

lợi nhuận; thu lợi nhuận

15
New cards

project

dự án; dự kiến, phóng chiếu

16
New cards

reputation

danh tiếng, uy tín

17
New cards

sound

vững chãi, hợp lý, khỏe mạnh, lành lặn

18
New cards

tip

mẹo, đầu mút, tiền tuýp; làm nghiêng, mách nước

19
New cards

unique

độc nhất, duy nhất, đặc biệt

20
New cards

vital

cốt lõi, sống còn, quan trọng

21
New cards

bond

gắn kết, mối liên kết, trái phiếu; gắn bó

22
New cards

brand

thương hiệu, nhãn hiệu; dán nhãn thương hiệu

23
New cards

burgeoning

đang phát triển nhanh chóng, đâm chồi

24
New cards

conglomerate

tập đoàn đa ngành

25
New cards

consistently

một cách nhất quán, kiên định

26
New cards

convince

thuyết phục

27
New cards

endorsement

sự chứng thực, sự ủng hộ (từ người nổi tiếng)

28
New cards

fleeting

thoáng qua, ngắn ngủi

29
New cards

ignore

bỏ qua, lờ đi

30
New cards

loyalty

lòng trung thành

31
New cards

outperform

thể hiện vượt trội, làm tốt hơn

32
New cards

passion

niềm đam mê

33
New cards

phenomenon

hiện tượng

34
New cards

prevail

chiến thắng, thịnh hành, phổ biến

35
New cards

promote

thúc đẩy, quảng bá, thăng chức

36
New cards

reverse

đảo ngược; mặt trái; trái ngược

37
New cards

selective

có chọn lọc

38
New cards

staple

sản phẩm chủ lực, yếu tố cơ bản; chủ yếu

39
New cards

status

trạng thái, địa vị xã hội

40
New cards

thirst

sự khát khao, sự khát nước; khao khát

41
New cards

boon

lợi ích, mối hời, điều may mắn

42
New cards

branch

chi nhánh, cành cây; đâm nhánh

43
New cards

catch up

đuổi kịp, bắt kịp

44
New cards

coincide

trùng hợp, xảy ra đồng thời

45
New cards

confront

đối mặt, đương đầu

46
New cards

controversy

sự tranh cãi

47
New cards

decisive

mang tính quyết định, quả quyết

48
New cards

enticing

hấp dẫn, lôi cuốn

49
New cards

epicenter

tâm chấn, trung tâm vụ việc

50
New cards

firm

công ty; vững chắc, kiên quyết

51
New cards

looming

đang cận kề, sắp xảy ra (thường là tiêu cực)

52
New cards

opponent

đối thủ, người phản đối

53
New cards

point

quan điểm, điểm, mũi nhọn; chỉ ra

54
New cards

preponderance

sự vượt trội (về số lượng/trọng lượng/quyền lực)

55
New cards

proponent

người ủng hộ, người đề xướng

56
New cards

remainder

phần còn lại

57
New cards

routinely

thường xuyên, theo thói quen

58
New cards

shift

sự dịch chuyển, thay đổi, ca làm việc; dịch chuyển

59
New cards

turnover

doanh thu, tốc độ luân chuyển (vốn/nhân sự)

60
New cards

wealthy

giàu có