1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
처음 뵙겠습니다.
Rất hân hạnh
자기 소개
giới thiệu bản thân
어휘
từ vựng
문법
ngữ pháp
안녕히 가세요.
Xin tạm biệt. (Đi về bình an)
학생증
thẻ sinh viên
한국어
tiếng Hàn
문화
văn hóa
보기
ví dụ, mẫu
이메일
학번
mssv
주소
địa chỉ
한국
Hàn Quốc
베트남
Việt Nam
마레시아
Malaysia
일본
Nhật
미국
Mỹ
중국
Trung Quốc
태국
Thái Lan
호주
Úc
몽골
Mông Cổ
인도네시아
Indonesia
필리핀
Philipin
영국
Anh
독일
Đức
프랑스
Pháp
러시아
Nga
나라
quốc gia, đất nước
직업
nghề nghiệp
발음
phát âm
학생
học sinh
회사원
nhân viên công ty
은행원
nhân viên ngân hàng
선생님
giáo viên
의사
bác sĩ
공무원
công chức
관광 가이드
hướng dẫn viên du lịch
주부
nội trợ
약사
dược sĩ
운전기사
lái xe
안녕하세요?
Xin chào?
안녕하심니까?
Xin chào?
안녕히 계세요.
Xin tạm biệt. (Ở lại bình an)
반갑습니다.
Rất vui được gặp.
이야기를 하다
nói chuyện, trò chuyện
이다
thì, là
아니다
không phải là
이름
tên
사람
người
학과
chuyên ngành
대학교
trường đại học
인사법
cách chào hỏi
인사말
lời chào hỏi
국적
quốc tịch