Thẻ ghi nhớ: Từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia (năm 2026) - Đề thi 134

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/89

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:22 PM on 9/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

90 Terms

1
New cards

opportunity cost

(np) chi phí cơ hội

<p>(np) chi phí cơ hội</p>
2
New cards

net benefit

(np) lợi ích ròng

<p>(np) lợi ích ròng</p>
3
New cards

alternative uses

(np) những cách sử dụng thay thế

4
New cards

far-reaching implications

(coll) những hệ quả/ảnh hưởng sâu rộng

<p>(coll) những hệ quả/ảnh hưởng sâu rộng</p>
5
New cards

cognitive scientists

(np) các nhà khoa học nhận thức

<p>(np) các nhà khoa học nhận thức</p>
6
New cards

tertiary institutions

(np) các cơ sở giáo dục đại học

7
New cards

digital multitasking

(np) việc làm nhiều tác vụ kỹ thuật số cùng lúc

8
New cards

illusion of competence

(np) ảo tưởng về năng lực

9
New cards

in-class behaviour

(np) hành vi trong lớp học

10
New cards

eye-tracking data

(np) dữ liệu theo dõi chuyển động mắt

11
New cards

undergraduate

noun sinh viên đại học

<p>noun sinh viên đại học</p>
12
New cards

administer

verb tiến hành; quản lý

13
New cards

recall

verb nhớ lại

<p>verb nhớ lại</p>
14
New cards

astounded

(adj) vô cùng kinh ngạc

15
New cards

underline

verb nhấn mạnh, làm nổi bật

<p>verb nhấn mạnh, làm nổi bật</p>
16
New cards

adverse impact

(coll) tác động bất lợi

17
New cards

blanket ban

(np) lệnh cấm trên diện rộng/toàn diện

<p>(np) lệnh cấm trên diện rộng/toàn diện</p>
18
New cards

cultivate a skill

(coll) rèn luyện/phát triển một kỹ năng

19
New cards

collective inquiry

(np) hoạt động tìm hiểu/nghiên cứu tập thể

<p>(np) hoạt động tìm hiểu/nghiên cứu tập thể</p>
20
New cards

solitary

(adj) đơn độc

<p>(adj) đơn độc</p>
21
New cards

opportunity cost of sth

(coll) chi phí cơ hội của việc gì

22
New cards

net benefit forgone

(coll) lợi ích ròng bị từ bỏ

23
New cards

put to alternative uses

phrase được sử dụng cho mục đích khác

24
New cards

incompatible

(adj) không thể cùng tồn tại/tương thích

25
New cards

hydroelectric generation

(np) sản xuất điện thủy điện

<p>(np) sản xuất điện thủy điện</p>
26
New cards

white-water canoeing

(np) chèo xuồng vượt ghềnh

27
New cards

unspoiled river

adjective + noun dòng sông còn nguyên sơ

<p>adjective + noun dòng sông còn nguyên sơ</p>
28
New cards

recreation

noun hoạt động giải trí

29
New cards

wildlife

noun động vật hoang dã

30
New cards

scenery

noun phong cảnh

31
New cards

far-reaching

(adj) có ảnh hưởng sâu rộng

32
New cards

costless

(adj) không tốn chi phí

33
New cards

in favour of

phrase ủng hộ; theo hướng có lợi cho

<p>phrase ủng hộ; theo hướng có lợi cho</p>
34
New cards

turn out to be

phrase hóa ra là

35
New cards

on closer inspection

phrase khi xem xét kỹ hơn

<p>phrase khi xem xét kỹ hơn</p>
36
New cards

carbon storage

(np) lưu trữ carbon

37
New cards

biodiversity

noun đa dạng sinh học

<p>noun đa dạng sinh học</p>
38
New cards

regulating services

(np) các dịch vụ điều tiết của hệ sinh thái

39
New cards

irrigate

verb tưới tiêu

40
New cards

intensive use

(np) việc sử dụng ở mức độ cao/thâm canh

41
New cards

positive return

(np) mức sinh lợi dương

42
New cards

relinquish

verb từ bỏ, nhường lại

43
New cards

attach a price to sth

(coll) định giá cho cái gì

44
New cards

scarce environmental services

(np) các dịch vụ môi trường khan hiếm

45
New cards

weigh both sides

(coll) cân nhắc cả hai phía

46
New cards

trade off

(phrv) đánh đổi

47
New cards

overestimate

verb đánh giá quá cao

48
New cards

overlook

verb bỏ qua, không tính đến

<p>verb bỏ qua, không tính đến</p>
49
New cards

factor in

(phrv) tính đến, đưa vào khi cân nhắc

50
New cards

distinguish A from B

verb phrase phân biệt A với B

51
New cards

affluent

(adj) giàu có, sung túc

52
New cards

disproportionate

(adj) không cân xứng; quá lớn/nhỏ so với mức tương ứng

53
New cards

committed

adjective/verb đã dành/bỏ ra (tiền, nguồn lực)

54
New cards

tangible goods

(np) hàng hóa hữu hình

<p>(np) hàng hóa hữu hình</p>
55
New cards

saleable product

(np) sản phẩm có khả năng bán được

56
New cards

outward appearance

(np) vẻ bề ngoài

<p>(np) vẻ bề ngoài</p>
57
New cards

visible details

(np) những chi tiết có thể nhìn thấy

58
New cards

swap A for B

verb phrase đổi A lấy B

59
New cards

sort out

(phrv) phân loại/xử lý

60
New cards

in good condition

(coll) trong tình trạng tốt

61
New cards

cultivate (develop a skill)

verb trau dồi, phát triển

62
New cards

tangible

(adj) hữu hình, cụ thể

63
New cards

relinquish

verb từ bỏ, nhường lại

64
New cards

opportunity cost

academic term chi phí cơ hội

65
New cards

net benefit forgone

(coll) lợi ích ròng bị bỏ qua/từ bỏ

66
New cards

far-reaching implications

(coll) những hệ quả sâu rộng

67
New cards

illusion of competence

academic noun phrase ảo tưởng về năng lực

68
New cards

cognitive scientists

academic noun phrase các nhà khoa học nhận thức

69
New cards

eye-tracking data

academic noun phrase dữ liệu theo dõi mắt

70
New cards

tertiary institutions

academic noun phrase cơ sở giáo dục đại học

71
New cards

adverse impacts

(coll) các tác động bất lợi

72
New cards

collective inquiry

academic phrase hoạt động tìm hiểu/nghiên cứu tập thể

73
New cards

on closer inspection

discourse phrase khi xem xét kỹ hơn

74
New cards

incompatible

(adj) không thể đồng thời tồn tại

75
New cards

unspoiled

(adj) nguyên sơ, chưa bị tác động

76
New cards

regulating services

(aca coll) dịch vụ điều tiết của hệ sinh thái

77
New cards

intensive use

(coll) sử dụng ở cường độ cao

78
New cards

scarce environmental services

(aca coll) dịch vụ môi trường khan hiếm

79
New cards

attach prices to

(coll) định giá cho

80
New cards

trade off

(phrv) đánh đổi

81
New cards

factor in

(phrv) tính đến

82
New cards

overestimate

verb đánh giá quá cao

83
New cards

disproportionate

(adj) không cân xứng

84
New cards

affluent

(adj) giàu có, sung túc

85
New cards

saleable

(adj) có khả năng bán được

86
New cards

outward appearances

(np) vẻ bề ngoài

87
New cards

visible evidence

(aca coll) bằng chứng có thể quan sát được

88
New cards

tangible goods

academic noun phrase hàng hóa hữu hình

89
New cards

distinguish wealthy from rich

(coll) phân biệt người giàu có với người có nhiều tiền

90
New cards

mistake A for B

(idi) nhầm A với B