1/89
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
opportunity cost
(np) chi phí cơ hội

net benefit
(np) lợi ích ròng

alternative uses
(np) những cách sử dụng thay thế
far-reaching implications
(coll) những hệ quả/ảnh hưởng sâu rộng

cognitive scientists
(np) các nhà khoa học nhận thức

tertiary institutions
(np) các cơ sở giáo dục đại học
digital multitasking
(np) việc làm nhiều tác vụ kỹ thuật số cùng lúc
illusion of competence
(np) ảo tưởng về năng lực
in-class behaviour
(np) hành vi trong lớp học
eye-tracking data
(np) dữ liệu theo dõi chuyển động mắt
undergraduate
noun sinh viên đại học

administer
verb tiến hành; quản lý
recall
verb nhớ lại

astounded
(adj) vô cùng kinh ngạc
underline
verb nhấn mạnh, làm nổi bật

adverse impact
(coll) tác động bất lợi
blanket ban
(np) lệnh cấm trên diện rộng/toàn diện

cultivate a skill
(coll) rèn luyện/phát triển một kỹ năng
collective inquiry
(np) hoạt động tìm hiểu/nghiên cứu tập thể

solitary
(adj) đơn độc

opportunity cost of sth
(coll) chi phí cơ hội của việc gì
net benefit forgone
(coll) lợi ích ròng bị từ bỏ
put to alternative uses
phrase được sử dụng cho mục đích khác
incompatible
(adj) không thể cùng tồn tại/tương thích
hydroelectric generation
(np) sản xuất điện thủy điện

white-water canoeing
(np) chèo xuồng vượt ghềnh
unspoiled river
adjective + noun dòng sông còn nguyên sơ

recreation
noun hoạt động giải trí
wildlife
noun động vật hoang dã
scenery
noun phong cảnh
far-reaching
(adj) có ảnh hưởng sâu rộng
costless
(adj) không tốn chi phí
in favour of
phrase ủng hộ; theo hướng có lợi cho

turn out to be
phrase hóa ra là
on closer inspection
phrase khi xem xét kỹ hơn

carbon storage
(np) lưu trữ carbon
biodiversity
noun đa dạng sinh học

regulating services
(np) các dịch vụ điều tiết của hệ sinh thái
irrigate
verb tưới tiêu
intensive use
(np) việc sử dụng ở mức độ cao/thâm canh
positive return
(np) mức sinh lợi dương
relinquish
verb từ bỏ, nhường lại
attach a price to sth
(coll) định giá cho cái gì
scarce environmental services
(np) các dịch vụ môi trường khan hiếm
weigh both sides
(coll) cân nhắc cả hai phía
trade off
(phrv) đánh đổi
overestimate
verb đánh giá quá cao
overlook
verb bỏ qua, không tính đến

factor in
(phrv) tính đến, đưa vào khi cân nhắc
distinguish A from B
verb phrase phân biệt A với B
affluent
(adj) giàu có, sung túc
disproportionate
(adj) không cân xứng; quá lớn/nhỏ so với mức tương ứng
committed
adjective/verb đã dành/bỏ ra (tiền, nguồn lực)
tangible goods
(np) hàng hóa hữu hình

saleable product
(np) sản phẩm có khả năng bán được
outward appearance
(np) vẻ bề ngoài

visible details
(np) những chi tiết có thể nhìn thấy
swap A for B
verb phrase đổi A lấy B
sort out
(phrv) phân loại/xử lý
in good condition
(coll) trong tình trạng tốt
cultivate (develop a skill)
verb trau dồi, phát triển
tangible
(adj) hữu hình, cụ thể
relinquish
verb từ bỏ, nhường lại
opportunity cost
academic term chi phí cơ hội
net benefit forgone
(coll) lợi ích ròng bị bỏ qua/từ bỏ
far-reaching implications
(coll) những hệ quả sâu rộng
illusion of competence
academic noun phrase ảo tưởng về năng lực
cognitive scientists
academic noun phrase các nhà khoa học nhận thức
eye-tracking data
academic noun phrase dữ liệu theo dõi mắt
tertiary institutions
academic noun phrase cơ sở giáo dục đại học
adverse impacts
(coll) các tác động bất lợi
collective inquiry
academic phrase hoạt động tìm hiểu/nghiên cứu tập thể
on closer inspection
discourse phrase khi xem xét kỹ hơn
incompatible
(adj) không thể đồng thời tồn tại
unspoiled
(adj) nguyên sơ, chưa bị tác động
regulating services
(aca coll) dịch vụ điều tiết của hệ sinh thái
intensive use
(coll) sử dụng ở cường độ cao
scarce environmental services
(aca coll) dịch vụ môi trường khan hiếm
attach prices to
(coll) định giá cho
trade off
(phrv) đánh đổi
factor in
(phrv) tính đến
overestimate
verb đánh giá quá cao
disproportionate
(adj) không cân xứng
affluent
(adj) giàu có, sung túc
saleable
(adj) có khả năng bán được
outward appearances
(np) vẻ bề ngoài
visible evidence
(aca coll) bằng chứng có thể quan sát được
tangible goods
academic noun phrase hàng hóa hữu hình
distinguish wealthy from rich
(coll) phân biệt người giàu có với người có nhiều tiền
mistake A for B
(idi) nhầm A với B