Thẻ ghi nhớ: Topic vocab (buying & selling)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/29

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:45 PM on 9/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

30 Terms

1
New cards

advertisement

(n) mẫu quảng cáo

/ˌæd.vɚˈtaɪz.mənt/

<p>(n) mẫu quảng cáo</p><p>/ˌæd.vɚˈtaɪz.mənt/</p>
2
New cards

afford

(v) có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)

/əˈfɔːrd/

<p>(v) có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)</p><p>/əˈfɔːrd/</p>
3
New cards

bargain

(n) sự mặc cả, trả giá

/ˈbɑːr.ɡɪn/

<p>(n) sự mặc cả, trả giá</p><p>/ˈbɑːr.ɡɪn/</p>
4
New cards

brand

(n) nhãn hiệu, nhãn hàng, thương hiệu

/brænd/

<p>(n) nhãn hiệu, nhãn hàng, thương hiệu</p><p>/brænd/</p>
5
New cards

catalogue

(n) danh sách các mặt hàng, mẫu mã

/ˈkæt̬.əl.ɑːɡ/

<p>(n) danh sách các mặt hàng, mẫu mã</p><p>/ˈkæt̬.əl.ɑːɡ/</p>
6
New cards

change

(n) tiền lẻ, tiền thừa, tiền thối lại

/tʃeɪndʒ/

<p>(n) tiền lẻ, tiền thừa, tiền thối lại</p><p>/tʃeɪndʒ/</p>
7
New cards

coin

(n) tiền xu

/kɔɪn/

<p>(n) tiền xu</p><p>/kɔɪn/</p>
8
New cards

cost

(v, n) tiêu tốn, chi phí, giá cả

/kɑːst/

<p>(v, n) tiêu tốn, chi phí, giá cả</p><p>/kɑːst/</p>
9
New cards

customer

(n) khách hàng

/ˈkʌs.tə.mɚ/

<p>(n) khách hàng</p><p>/ˈkʌs.tə.mɚ/</p>
10
New cards

debt

(n) món nợ, khoản nợ

/det/

<p>(n) món nợ, khoản nợ</p><p>/det/</p>
11
New cards

demand

(v) yêu cầu, đòi hỏi

/dɪˈmænd/

<p>(v) yêu cầu, đòi hỏi</p><p>/dɪˈmænd/</p>
12
New cards

export

(v) xuất khẩu

/ˈek.spɔːrt/

<p>(v) xuất khẩu</p><p>/ˈek.spɔːrt/</p>
13
New cards

fee

(n) tiền thù lao, học phí

/fiː/

<p>(n) tiền thù lao, học phí</p><p>/fiː/</p>
14
New cards

fortune

(n) số tiền lớn, sự giàu có, vận may

/ˈfɔːr.tʃuːn/

<p>(n) số tiền lớn, sự giàu có, vận may</p><p>/ˈfɔːr.tʃuːn/</p>
15
New cards

import

(v) nhập khẩu

/ɪmˈpɔːrt/

<p>(v) nhập khẩu</p><p>/ɪmˈpɔːrt/</p>
16
New cards

invest

(v) đầu tư

/ɪnˈvest/

<p>(v) đầu tư</p><p>/ɪnˈvest/</p>
17
New cards

obtain

(v) đạt được, giành được

/əbˈteɪn/

<p>(v) đạt được, giành được</p><p>/əbˈteɪn/</p>
18
New cards

owe

(v) nợ, phải trả nợ

/oʊ/

<p>(v) nợ, phải trả nợ</p><p>/oʊ/</p>
19
New cards

own

(v) sở hữu, riêng

/oʊn/

<p>(v) sở hữu, riêng</p><p>/oʊn/</p>
20
New cards

profit

(n) lợi nhuận

/ˈprɑː.fɪt/

<p>(n) lợi nhuận</p><p>/ˈprɑː.fɪt/</p>
21
New cards

property

(n) tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản

/ˈprɑː.pɚ.t̬i/

<p>(n) tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản</p><p>/ˈprɑː.pɚ.t̬i/</p>
22
New cards

purchase

(n, v) sự mua, mua, sắm, tậu

/ˈpɝː.tʃəs/

<p>(n, v) sự mua, mua, sắm, tậu</p><p>/ˈpɝː.tʃəs/</p>
23
New cards

receipt

(n) hóa đơn, biên lai

/rɪˈsiːt/

<p>(n) hóa đơn, biên lai</p><p>/rɪˈsiːt/</p>
24
New cards

require

(v) yêu cầu, đòi hỏi

/rɪˈkwaɪr/

<p>(v) yêu cầu, đòi hỏi</p><p>/rɪˈkwaɪr/</p>
25
New cards

sale

(n) khuyến mãi, giảm giá

/seɪl/

<p>(n) khuyến mãi, giảm giá</p><p>/seɪl/</p>
26
New cards

save

(v) tiết kiệm, cứu mạng, lưu

/seɪv/

<p>(v) tiết kiệm, cứu mạng, lưu</p><p>/seɪv/</p>
27
New cards

select

(v) chọn, chọn lựa, chọn lọc

/səˈlekt/

<p>(v) chọn, chọn lựa, chọn lọc</p><p>/səˈlekt/</p>
28
New cards

supply

(v, n) cung cấp, đáp ứng nhu cầu, kho dự trữ

/səˈplaɪ/

<p>(v, n) cung cấp, đáp ứng nhu cầu, kho dự trữ</p><p>/səˈplaɪ/</p>
29
New cards

variety

(n) sự đa dạng, phong phú

/vəˈraɪ.ə.t̬i/

<p>(n) sự đa dạng, phong phú</p><p>/vəˈraɪ.ə.t̬i/</p>
30
New cards

waste

(v, n) lãng phí, phung phí

/weɪst/

<p>(v, n) lãng phí, phung phí</p><p>/weɪst/</p>