1/98
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
不一定
bù yídìng — không nhất định
不仅
bùjǐn — không những
不但
bùdàn — không chỉ
不光
bùguāng — không chỉ
不同
bùtóng — khác nhau
不够
bùgòu — không đủ
不太
bú tài — không lắm
不如
bùrú — không bằng
不少
bùshǎo — khá nhiều
不得不
bùdébù — buộc phải
不必
búbì — không cần
不断
búduàn — không ngừng
不行
bùxíng — không được
不要
búyào — đừng
不论
bùlùn — bất luận
不过
búguò — tuy nhiên
不错
búcuò — không tệ
为什么
wèishénme — tại sao
什么样
shénmeyàng — như thế nào
从
cóng — từ
从事
cóngshì — làm, đảm nhiệm
从来
cónglái — từ trước đến nay
会
huì — sẽ; biết
但
dàn — nhưng
但是
dànshì — nhưng
公平
gōngpíng — công bằng
其实
qíshí — thực ra
再
zài — lại; nữa
到处
dàochù — khắp nơi
到底
dàodǐ — rốt cuộc
十分
shífēn — rất
叫作
jiàozuò — gọi là
可以
kěyǐ — có thể
可能
kěnéng — có khả năng
否定
fǒudìng — phủ định
否认
fǒurèn — phủ nhận
啊
a — à, nhé (trợ từ)
因为
yīnwèi — bởi vì
多
duō — nhiều
多久
duōjiǔ — bao lâu
多么
duōme — biết bao
大声
dàshēng — to tiếng
大大
dàdà — rất, đáng kể
好久
hǎojiǔ — rất lâu
好多
hǎoduō — rất nhiều
它
tā — nó
它们
tāmen — chúng nó
实在
shízài — thật sự
对
duì — đúng; đối với
对待
duìdài — đối xử
对手
duìshǒu — đối thủ
对方
duìfāng — phía đối phương
对话
duìhuà — đối thoại
对象
duìxiàng — đối tượng
对面
duìmiàn — đối diện
差不多
chàbuduō — gần như
并且
bìngqiě — hơn nữa
当
dāng — khi; làm
当中
dāngzhōng — trong
往
wǎng — hướng về
得
de — trợ từ bổ ngữ
得出
déchū — rút ra (kết luận)
必须
bìxū — phải
或
huò — hoặc
或者
huòzhě — hoặc là
所以
suǒyǐ — vì vậy
所有
suǒyǒu — tất cả
才
cái — mới
把
bǎ — giới từ "把"
把握
bǎwò — nắm bắt
按
àn — theo
按照
ànzhào — căn cứ theo
更
gèng — càng
最
zuì — nhất
比如
bǐrú — ví dụ
比如说
bǐrúshuō — ví dụ như
比较
bǐjiào — tương đối; so sánh
的话
dehuà — nếu
着
zhe — trợ từ chỉ trạng thái
等
děng — đợi
等于
děngyú — bằng; tương đương
等到
děngdào — đợi đến
等待
děngdài — chờ đợi
而且
érqiě — hơn nữa
虽然
suīrán — mặc dù
被
bèi — bị
让
ràng — để; cho phép
该
gāi — nên
超级
chāojí — siêu
越
yuè — càng… càng…
跟
gēn — với
边
biān — bên
还
hái — còn; vẫn
重新
chóngxīn — lại; một lần nữa
除了
chúle — ngoài… ra
随便
suíbiàn — tùy ý
随时
suíshí — bất cứ lúc nào
非常
fēicháng — vô cùng
顺利
shùnlì — thuận lợi