LIÊN TỪ - GIỚI TỪ - PHÓ TỪ - TRỢ TỪ - 20/7/2026

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/98

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:07 PM on 7/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

99 Terms

1
New cards

不一定

bù yídìng — không nhất định

2
New cards

不仅

bùjǐn — không những

3
New cards

不但

bùdàn — không chỉ

4
New cards

不光

bùguāng — không chỉ

5
New cards

不同

bùtóng — khác nhau

6
New cards

不够

bùgòu — không đủ

7
New cards

不太

bú tài — không lắm

8
New cards

不如

bùrú — không bằng

9
New cards

不少

bùshǎo — khá nhiều

10
New cards

不得不

bùdébù — buộc phải

11
New cards

不必

búbì — không cần

12
New cards

不断

búduàn — không ngừng

13
New cards

不行

bùxíng — không được

14
New cards

不要

búyào — đừng

15
New cards

不论

bùlùn — bất luận

16
New cards

不过

búguò — tuy nhiên

17
New cards

不错

búcuò — không tệ

18
New cards

为什么

wèishénme — tại sao

19
New cards

什么样

shénmeyàng — như thế nào

20
New cards

cóng — từ

21
New cards

从事

cóngshì — làm, đảm nhiệm

22
New cards

从来

cónglái — từ trước đến nay

23
New cards

huì — sẽ; biết

24
New cards

dàn — nhưng

25
New cards

但是

dànshì — nhưng

26
New cards

公平

gōngpíng — công bằng

27
New cards

其实

qíshí — thực ra

28
New cards

zài — lại; nữa

29
New cards

到处

dàochù — khắp nơi

30
New cards

到底

dàodǐ — rốt cuộc

31
New cards

十分

shífēn — rất

32
New cards

叫作

jiàozuò — gọi là

33
New cards

可以

kěyǐ — có thể

34
New cards

可能

kěnéng — có khả năng

35
New cards

否定

fǒudìng — phủ định

36
New cards

否认

fǒurèn — phủ nhận

37
New cards

a — à, nhé (trợ từ)

38
New cards

因为

yīnwèi — bởi vì

39
New cards

duō — nhiều

40
New cards

多久

duōjiǔ — bao lâu

41
New cards

多么

duōme — biết bao

42
New cards

大声

dàshēng — to tiếng

43
New cards

大大

dàdà — rất, đáng kể

44
New cards

好久

hǎojiǔ — rất lâu

45
New cards

好多

hǎoduō — rất nhiều

46
New cards

tā — nó

47
New cards

它们

tāmen — chúng nó

48
New cards

实在

shízài — thật sự

49
New cards

duì — đúng; đối với

50
New cards

对待

duìdài — đối xử

51
New cards

对手

duìshǒu — đối thủ

52
New cards

对方

duìfāng — phía đối phương

53
New cards

对话

duìhuà — đối thoại

54
New cards

对象

duìxiàng — đối tượng

55
New cards

对面

duìmiàn — đối diện

56
New cards

差不多

chàbuduō — gần như

57
New cards

并且

bìngqiě — hơn nữa

58
New cards

dāng — khi; làm

59
New cards

当中

dāngzhōng — trong

60
New cards

wǎng — hướng về

61
New cards

de — trợ từ bổ ngữ

62
New cards

得出

déchū — rút ra (kết luận)

63
New cards

必须

bìxū — phải

64
New cards

huò — hoặc

65
New cards

或者

huòzhě — hoặc là

66
New cards

所以

suǒyǐ — vì vậy

67
New cards

所有

suǒyǒu — tất cả

68
New cards

cái — mới

69
New cards

bǎ — giới từ "把"

70
New cards

把握

bǎwò — nắm bắt

71
New cards

àn — theo

72
New cards

按照

ànzhào — căn cứ theo

73
New cards

gèng — càng

74
New cards

zuì — nhất

75
New cards

比如

bǐrú — ví dụ

76
New cards

比如说

bǐrúshuō — ví dụ như

77
New cards

比较

bǐjiào — tương đối; so sánh

78
New cards

的话

dehuà — nếu

79
New cards

zhe — trợ từ chỉ trạng thái

80
New cards

děng — đợi

81
New cards

等于

děngyú — bằng; tương đương

82
New cards

等到

děngdào — đợi đến

83
New cards

等待

děngdài — chờ đợi

84
New cards

而且

érqiě — hơn nữa

85
New cards

虽然

suīrán — mặc dù

86
New cards

bèi — bị

87
New cards

ràng — để; cho phép

88
New cards

gāi — nên

89
New cards

超级

chāojí — siêu

90
New cards

yuè — càng… càng…

91
New cards

gēn — với

92
New cards

biān — bên

93
New cards

hái — còn; vẫn

94
New cards

重新

chóngxīn — lại; một lần nữa

95
New cards

除了

chúle — ngoài… ra

96
New cards

随便

suíbiàn — tùy ý

97
New cards

随时

suíshí — bất cứ lúc nào

98
New cards

非常

fēicháng — vô cùng

99
New cards

顺利

shùnlì — thuận lợi