1/259
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
academic (adj), academy (n), academics (n), academician (n)
hàn lâm, thuộc học thuật, học viện, các môn học thuật/môn học, giới học giả, viện sĩ
academic performance (np)
kết quả học tập
academic skill (np)
kỹ năng học thuật
academic subject (np)
môn học
academic year (np)
năm học
achieve (v), achievement (n), achievable (adj)
đạt được, thành tích, thành tựu, có thể đạt được
acquire (v)
giành được, có được
adult education (np)
giáo dục người lớn
advantage (n), advantageous (adj), advantaged (adj), disadvantaged (adj), disadvantageous (adj), disadvantage (n)
sự thuận lợi, lợi thế, có lợi, thuận lợi, thiệt thòi, bất lợi, bất lợi, nhược điểm, hạn chế
advisor (n)
cố vấn
apprenticeship (n), apprentice (n)
thời kỳ học việc, giai đoạn thực tập nghề, người học việc
assessment (n), assess (v)
sự đánh giá, đánh giá
assignment (n)
bài tập, nhiệm vụ, sự phân công
attend (v), attendee (n), attendant (n), attendance (n)
tham dự, người tham dự, tiếp viên, người phục vụ, sự tham dự, số lượng người tham dự
audio (n)
âm thanh
audio-visual (n)
nghe-nhìn, trợ cụ nghe nhìn
augmented reality (np)
thực tế ảo tăng cường
autonomous (a)
tự chủ, độc lập
award (n/v), reward (n/v)
giải thưởng/thưởng (thành tích xuất sắc, chính thức), phần thưởng/thưởng (làm việc tốt, khuyến khích)
bachelor (n)
cử nhân
bachelor's degree (np)
bằng cử nhân
biotechnology (n)
công nghệ sinh học
blended learning (n)
học tập kết hợp - kết hợp giữa học truyền thống trên lớp và học trực tuyến (online)
boarding school (np)
trường nội trú
boost (v)
tăng cường
break time (np)
thời gian giải lao
bully / bullying (n/v), cyberbullying (n)
kẻ bắt nạt/bắt nạt, sự bắt nạt, bắt nạt qua mạng
business administration (np)
quản trị kinh doanh
campus (n)
khuôn viên trường đại học (khu vực bao gồm các tòa nhà, ký túc xá, thư viện, giảng đường... thuộc về một trường đại học hoặc cao đẳng)
canteen/cafeteria (n)
nhà ăn, căng tin
capture (v)
chiếm lấy, bắt giữ, chụp
career (n)
sự nghiệp, nghề nghiệp
career path (np)
con đường sự nghiệp
challenge (n/v), challenging (adj)
thử thách/thách thức, đầy thử thách
cognitive skill (np)
kỹ năng nhận thức
competitive (adj)
cạnh tranh, ganh đua
comprehensive (adj), comprehensible (adj)
toàn diện, có thể hiểu được, dễ hiểu
comprehension (n), comprehend (v)
sự hiểu, khả năng hiểu, nhận thức rõ, hiểu, lĩnh hội
concentrate (v), concentration (n)
tập trung, sự tập trung
conform (v)
tuân thủ
connection (n), connect (v)
sự kết nối, kết nối
convert (v)
chuyển đổi
coordinator (n), coordinate (v), coordination (n)
điều phối viên, điều phối, sự phối hợp
coursework (n)
bài tập trong khóa học
creativity (n), creative (adj), create (v), creation (n), creator (n)
tính sáng tạo, sáng tạo, tạo ra, sự tạo ra, người sáng tạo
critical thinking (np)
tư duy phản biện
cultivate (v)
cày cấy, trau dồi, phát triển
curriculum (n)
chương trình giảng dạy
daydream (v)
mơ mộng giữa ban ngày
degree (n)
bằng cấp
device (n)
thiết bị
digital (adj)
kỹ thuật số
digital literacy (np)
kỹ năng số, năng lực số
discipline (n)
kỷ luật
discouraged (adj)
nản lòng, chán nản
discuss (v), discussion (n)
thảo luận, sự thảo luận
dissertation (n)
luận văn, luận án
distance learning (np)
học từ xa
distraction (n)
sự phân tâm, sự xao lãng
division (n)
sự phân chia
doctorate (n)
học vị tiến sĩ, bằng tiến sĩ
drawback (n)
bất lợi, nhược điểm
dynamic (adj)
năng động, sôi nổi
dyscalculia (n)
chứng khó tính toán
dyslexia (n)
chứng khó đọc
educate (v), education (n)
giáo dục, giảng dạy, sự giáo dục
educator (n), educative (adj), educated (adj), educational (adj), educationalist (n)
nhà giáo dục, mang tính giáo dục, có học thức, thuộc về giáo dục, chuyên gia giáo dục
education fair (np)
hội chợ giáo dục
educational app (np)
ứng dụng giáo dục
educational journey (np)
hành trình học tập
e-learning (np)
học trực tuyến
enrolment (n), enrol (v)
sự ghi danh, sự đăng ký, ghi danh, đăng ký
entrance exam (np), final exam (np), mock exam (np)
kỳ thi tuyển sinh đầu vào, kì thi tốt nghiệp, kì thi thử
expel (v)
trục xuất, đuổi học
experience (n), experienced (adj)
kinh nghiệm, trải nghiệm, giàu kinh nghiệm
expert (n)
chuyên gia
extracurricular activities (np)
hoạt động ngoại khóa
face-to-face (adj/adv)
đối diện, trực tiếp
familiar (adj), familiarize (v), familiarity (n)
quen thuộc, thân thuộc, làm quen, tìm hiểu, sự quen thuộc, sự thân thuộc
fast-paced (adj)
nhanh chóng, nhịp độ nhanh
fee-paying (adj)
phải trả học phí
field trip (np)
chuyến đi thực tế
financial help (np)
hỗ trợ tài chính
flexible (adj)
linh hoạt, linh động
flipped learning (np)
"mô hình học đảo ngược" - một phương pháp giảng dạy hiện đại trong đó học sinh tự học kiến thức lý thuyết ở nhà, còn thời gian trên lớp được dành cho thảo luận, làm bài tập, giải quyết vấn đề, hoặc thực hành
fluent (adj), fluency (n), fluently (adv)
trôi chảy, sự lưu loát, một cách trôi chảy
formal (adj), informal (adj)
chính thức; chính thống, trang trọng, không chính thống
formal education (np)
giáo dục chính quy
fulfillment (n)
sự hoàn thành, sự thực hiện
function (n)
chức năng
geometric (adj)
thuộc hình học
gifted (adj)
có năng khiếu
gpa (grade point average) (np)
điểm trung bình học tập
grading system (np)
hệ thống chấm điểm
graduate (v/n), graduation (n), undergraduate (n), postgraduate (n)
tốt nghiệp/người đã tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp, sinh viên đại học, học viên sau đại học (cao học)
growth mindset (np)
tư duy phát triển
hands-on (adj)
thực tế, thực tiễn
hardship (n)
khó khăn, gian khổ
headmaster (n), headmistress (n)
hiệu trưởng nam, hiệu trưởng nữ
higher education (np)
giáo dục đại học