1/52
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
enjoy + ...
Ving
mind + ...
Ving
stop + O + ...
Ving ( dừng hẳn )
finish + ...
Ving
postpone + ...
Ving
consider + ...
Ving
admit + ...
Ving
deny + ...
Ving
avoid + ...
Ving
risk + ...
Ving ( liều )
involve + ...
Ving ( liên quan)
fancy + ...
Ving
imagine + O + ...
Ving
suggest + ...
Ving
give up + ...
Ving
put off + ...
Ving
go on / carry on + ...
Ving
keep / keep on + ...
Ving
can't help + ...
Ving ( không thể không / không thể kiềm chế)
go + ...
Ving ( đi làm hoạt động gì, ví dụ: go swimming)
remember + O + ...
Ving
dream of + ...
Ving
feel like + ...
Ving
insist on + ...
Ving khăng khăng
look forward to + ...
Ving
succeed in + ...
Ving
think of / about + ...
Ving
accuse O of + ...
Ving (buộc tội ai vì việc gì)
congratulate O on + ...
Ving
excuse O for + ...
Ving
prevent O from + ...
Ving
stop O from + ...
Ving
suspect O of + ...
Ving nghi ngờ ai làm gì
thank O for + ...
Ving
fed up with + O + ...
Ving
talk about + ...
Ving
apologize for + ...
Ving
approve of + ...
Ving
decide against + ...
Ving
be / get used to + ...
be / get familiar with + ...
be / get accustomed to + ...
N / V-ing
(đã quen / làm quen với điều gì)
It's no use / It's no good + ...
Ving
( tốn công / vô ích khi làm gì)
It's (not) worth + ...
Ving (đáng / không đáng làm gì)
have trouble / difficulty / problems + (in) + ...
Ving (gặp khó khăn khi làm gì)
spend time / waste time / be busy + ...
Ving (dành thời gian / lãng phí thời gian / bận rộn)
Quy tắc Giới từ + V
Giới từ + V-ing (Hầu hết các trường hợp động từ đứng sau giới từ đều chia V-ing)
Remember + V-ing
Remember + To-V
• Remember + V-ing: Nhớ đã làm gì (đã làm)
• Remember + To-V: Nhớ phải làm gì (chưa làm)
Regret + V-ing
Regret + To-V
• Regret + V-ing: Hối tiếc khi/vì đã làm gì
• Regret + To-V: Rất tiếc khi phải nói/thông báo (thường dùng: Regret to tell / to say / to inform)
Go on + V-ing
Go on + To-V
• Go on + V-ing: Tiếp tục làm công việc đang làm
• Go on + To-V: Chuyển qua làm một việc mới
Stop + V-ing
Stop + To-V
• Stop + V-ing: Dừng hẳn việc đang làm
• Stop + To-V: Dừng lại để làm việc khác
Try + V-ing
Try + To-V
• Try + V-ing: Thử làm việc gì
• Try + To-V: Cố gắng làm việc gì
Need + V-ing
Need + To-V
• Need + V-ing: Cần được làm gì (nghĩa Bị động)
• Need + To-V: Cần làm gì (nghĩa Chủ động)
Mean + V-ing
Mean + To-V
• Mean + V-ing: Có nghĩa là / Đồng nghĩa với việc gì
• Mean + To-V: Có ý định / Định làm gì
Like + V-ing
Like + To-V
• Like + V-ing: Thích điều gì (sở thích)
• Like + To-V: Muốn / Muốn duy trì thói quen làm điều gì