Word patterns - Unit 8/10/12

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/85

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:48 PM on 6/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

86 Terms

1
New cards

according to sb

theo ai đó

2
New cards

announce sth (to sb)

thông báo với điều gì (với ai)

3
New cards

announce that

thông báo rằng

4
New cards

believe sth

bắt đầu làm gì, khởi đầu điều gì

5
New cards

believe in sth

tin vào điều gì

6
New cards

believe that

tin rằng

7
New cards

believe to be

tin là

8
New cards

comment on sth

bình luận về điều gì

9
New cards

make a comment (to sb) about

bình luận với ai về điều gì

10
New cards

confuse sth/sb with sth/sb

nhầm lẫn điều gì/ai với điều gì/ai

11
New cards

confused about/by sth/sb

bối rối, nhầm lẫn về điều gì/ai

12
New cards

correspond with sth/sb

tương ứng với điều gì/ai

13
New cards

describe sth/sb as

mô tả cái gì/ai như

14
New cards

describe sth/sb to sb

miêu tả điều gì/ai cho ai

15
New cards

accuse sb of sth/doing

buộc tội ai đó về điều gì

16
New cards

agree with/on/to sth

đồng ý với điều gì

17
New cards

agree with sb

đồng ý với ai

18
New cards

agree to do

đồng ý làm gì

19
New cards

agree that

đồng ý rằng

20
New cards

allow sb to do

cho phép ai làm gì

21
New cards

allow sth

cho phép điều gì

22
New cards

approve of sth/doing

đồng ý, chấp thuận điều gì

23
New cards

approve sth

đồng ý điều gì

24
New cards

arrest sb for sth/doing

bắt ai về việc gì

25
New cards

ask sb sth

hỏi ai điều gì

26
New cards

ask sb to do sth (for you)

nhờ ai làm điều gì (cho bạn)

27
New cards

ask about/for sth

hỏi ai về điều gì

28
New cards

ask if/whether

hỏi rằng liệu

29
New cards

attack sth

tấn công cái gì

30
New cards

attack sb for sth/doing

tấn công ai về việc gì

31
New cards

an attack on sth/sb

một cuộc tấn công vào nơi nào/ai

32
New cards

ban sb from sth/doing

cấm ai điều gì/làm gì

33
New cards

ban sth

cấm điều gì

34
New cards

charge sb (for sth/doing)

buộc tội ai (về điều gì/làm gì)

35
New cards

claim to be/do

khẳng định là ai/làm gì

36
New cards

claim that

khẳng định rằng

37
New cards

comment on sth

bình luận về điều gì

38
New cards

make a comment (to sb) about sth

bình luận với ai về điều gì

39
New cards

convince sb (of sth)

thuyết phục ai về điều gì

40
New cards

convince sb to do

thuyết phục ai làm gì

41
New cards

convince sb that

thuyết phục ai rằng

42
New cards

correspond with sth/sb

tương ứng với điều gì/ai

43
New cards

deny sth/doing

phủ nhận điều gì/việc gi

44
New cards

doubt sth

nghi ngờ điều gì

45
New cards

doubt that

nghi ngờ rằng

46
New cards

doubt if/whether

nghi ngờ liệu rằng

47
New cards

force sb to do sth

bắt ai phải làm gì

48
New cards

force sb into sth/doing

bắt ai vào việc gì/làm gì

49
New cards

forgive sb for sth/doing

tha thứ cho ai về điều gì/việc gì

50
New cards

glimpse sth

nhìn thoáng qua cái gì

51
New cards

catch a glimpse of sth

thoáng thấy điều gì

52
New cards

guilty of sth/doing

có tội về điều gì/làm gì

53
New cards

hear sth/sb

nghe thấy điều gì/ai

54
New cards

hear about sth/sb

nghe về điều gì/ai

55
New cards

hear from sb

nghe từ ai

56
New cards

independent of/from sth

độc lạ, tự do về điều gì

57
New cards

inform sb that

thông báo với ai rằng

58
New cards

inform sb about/of sth

thông báo với ai về điều gì

59
New cards

legal (for sb) to do

chính thức (cho ai) làm gì

60
New cards

let sb do that

để ai làm gì

61
New cards

likely to do

có thể làm gì

62
New cards

it is (un)likely that

không như là

63
New cards

make sb do

khiến ai làm gì

64
New cards

be made to do

bị bắt phải làm gì

65
New cards

object to sth/doing

mục tiêu cho việc gì/làm gì

66
New cards

persuade sb to do

thuyết phục ai làm gì

67
New cards

persuade sb that

thuyết phục ai rằng

68
New cards

persuade sb of sth

thuyết phục ai về điều gò

69
New cards

pretend to be

giả vờ như là

70
New cards

pretend to do

giả vờ làm gì

71
New cards

pretend that

giả vờ rằng

72
New cards

refuse to do sth

từ chối làm gì

73
New cards

refuse sth

từ chối điều gì

74
New cards

rely on sth/sb

dựa vào điều gì/ai

75
New cards

respect sth

tôn trọng điều gì

76
New cards

respect sb for sth/doing

tôn trọng điều gì/ai/việc gì

77
New cards

remember that

nhớ rằng

78
New cards

send sb sth

gửi ai cái gì

79
New cards

send sth (to sb)

gửi cái gì cho ai

80
New cards

surprised at/by sth

ngạc nhiên bởi điều gì

81
New cards

tell sb sth

bảo ai điều gì

82
New cards

tell sb that

bảo ai rằng

83
New cards

tell sb about sth/doing

bảo ai về điều gì/việc gì

84
New cards

tell sb (not) to do

bảo ai (không) làm gì

85
New cards

threaten to do

đe dọa làm gì

86
New cards

threaten sb with sth

de dọa ai về điều gì