1/57
mp
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acne
mụn
acupuncture
thuật châm cứu
addiction
sự nghiện
adequate
đủ
adverse
xấu tiêu cực
ageing
sự lão hóa
allergic
dị ứng
allergy
chứng dị ứng
bandage
băng gạc
communi-cable
dễ truyền nhiễm
complication
biến chứng
contain
kiềm chế (sự lây lan, phát triển)
contract
nhiễm, mắc bệnh
craze
mốt, trào lưu
death toll
tổng số ca tử vong
deficiency
sự thiếu hụt
dehydrated
mất nước (trong cơ thể)
detection
sự phát hiện
detrimental
có hại
dressing
băng (quấn vết thương)
excessive
quá mức
exposure
sự tiếp xúc
fragile
yếu ớt và dễ bị bệnh
hay fever
viêm mũi dị ứng
heatstroke
sốc nhiệt
hygiene
vệ sinh
immune system
hệ miễn dịch
impair
làm suy yếu
intake
sự hấp thụ
lethargy
trạng thái mệt mỏi, không có năng lượng
malnutrition
suy dinh dưỡng
meditate
thiền định
mild
nhẹ, không nghiêm trọng
painkiller
thuốc giảm đau
persist
kéo dài
practitioner
người làm một nghề nào đó (chuyên gia)
prescribe
kê thuốc
preservative
chất bảo quản
prolong
kéo dài
relieve/ alleviate / ease
làm giảm bớt
remedy
phương thuốc, cách chữa trị
repetitive
lặp đi lặp lại
resilience
khả năng phục hồi, sức bền
sedentary
ít vận động
side affect
tác dụng phụ
sleep deprivation
thiếu ngủ
sprain
bong gân
stroke
đột quỵ
sunburn
cháy nắng, rám nắng
susceptible
dễ bị ảnh hưởng, dễ mắc phải
symptom
triệu chứng
therapeutic
giúp chữa bệnh, mang lại sự thư giãn
travel sickness
say xe
treadmill
máy chạy bộ
unwind
thư giãn
vulnerable
dễ bị tổn thương
workout
bài tập thể hình
wound
vết thương