day 24

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/91

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:22 AM on 9/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

92 Terms

1
New cards
mediation (n)
sự hòa giải
2
New cards
break down
hư hỏng/ (đàm phán) đổ vỡ
3
New cards
fall behind
bị tụt lại so với người khác
4
New cards
gradually (adv)
dần dần, từ từ
5
New cards
gain ground on sb
dần rút ngắn khoảng cách với ai đó
6
New cards
make headway
tiến bộ, tạo ra tiến triển tốt
7
New cards
with the premise that
với tiền đề rằng, với giả định rằng hoặc dựa trên cơ sở là
8
New cards
would sooner = would just as soon
thà... còn hơn
9
New cards
hastily (adv)
một cách vội vàng
10
New cards
scribble (v)
viết ngoáy, ghi chép nhanh
11
New cards
tremble (v)
run rẩy (vì sợ/lạnh)
12
New cards
take sth seriously
xem xét/đánh giá điều gì một cách nghiêm túc
13
New cards
uncontrollable (adj)
không kiểm soát được
14
New cards
have sb do sth
nhờ/giao việc cho ai đó làm gì (việc phải làm)
15
New cards
have sb doing sth
đưa ai đó vào 1 trạng thái nào đó (cười, nói,...)
16
New cards
have sth done
có cái gì đó được làm (bởi ai)
17
New cards
if sb will do sth
nếu ai đó sẽ/chịu, sẵn lòng, đồng ý, hợp tác làm điều gì đó
18
New cards
was / were to V
đã được dự kiến / sắp xếp để thực hiện (nhưng ko thực hiện)
19
New cards

apparently (adv)

1 cách rõ ràng

20
New cards
It is / was / has been... that...
chính là... mà... (cấu trúc nhấn mạnh)
21
New cards
disrupt (v)
làm gián đoạn
22
New cards
in consequence
kết quả là / do đó
23
New cards
all the same
tuy vậy / mặc dù vậy
24
New cards
on the contrary
ngược lại
25
New cards
as if / as though + lùi thì
như kiểu là / như thể là
26
New cards
operate (v)
vận hành, hoạt động
27
New cards
courthouse (n)
tòa án
28
New cards
controversial (adj)
gây tranh cãi
29
New cards
come out with
bất ngờ đưa ra ( 1 câu nói, phát biểu)
30
New cards
come into
thừa kế (món tiền, tài sản)
31
New cards
make off with sth
lấy trộm rồi bỏ chạy
32
New cards
fully appreciate (v)
cảm nhận / hiểu toàn bộ, hoàn toàn
33
New cards
utterly ridiculous (adj)
vô cùng gàn dở, nực cười
34
New cards
affordable (adj)
rẻ, phải chăng
35
New cards
confound (v)
làm cho bối rối / kinh ngạc
36
New cards
confront (v)
đối mặt với
37
New cards
supplement (v)
bổ sung vào
38
New cards
compound (v)
làm cho vấn đề trở nên nghiêm trọng, tồi tệ hơn
39
New cards
be free with sth
thoải mái, hào phóng với cái gì đó
40
New cards
diverse (adj)
đa dạng
41
New cards
be open to sth
cởi mở với cái gì
42
New cards
out of one's depth
vượt quá khả năng / tầm hiểu biết của ai
43
New cards
a cold fish
người lạnh lùng
44
New cards
a drop in the ocean
hạt cát giữa sa mạc / lượng quá nhỏ không đáng kể
45
New cards
be in the black
không bị nợ / có lời
46
New cards
be in the red
bị lỗ / nợ nần
47
New cards

breathtaking (adj)

ngoạn mục, đẹp đến ngạt thở

48
New cards
spectacle (n)
cảnh tượng / ngắm cảnh
49
New cards
showcase (v)
phô bày, thể hiện
50
New cards
reach / arrive at / come to a conclusion
đi đến kết luận nào đó
51
New cards
jump in
can thiệp, xen vào
52
New cards
put down
ghi chép/ đặt xuống
53
New cards
amount to
tương đương với / lên tới
54
New cards
be shrouded in mystery
bị chôn vùi thành bí ẩn
55
New cards
cloud (v)
làm mờ, làm mơ hồ, ko rõ
56
New cards
flout (v)
khinh thường
57
New cards
flout a rule
coi thường luật lệ
58
New cards
slouch (v)
đứng khom lưng
59
New cards
soaking wet (adj)
ướt nhẹp, ướt sũng
60
New cards
none the worse
không bị ảnh hưởng xấu, vẫn tốt
61
New cards
beats me
tôi không biết / chịu thua
62
New cards
Not for the world
không đời nào / bằng bất cứ giá nào cũng không
63
New cards
at the end of the day
suy cho cùng, cuối cùng thì
64
New cards
fair enough
được thôi / hợp lý
65
New cards
delightful (adj)
thú vị, vui vẻ
66
New cards
cozy (adj)
ấm cúng
67
New cards
bond over sth
trở nên thân thiết nhờ vào
68
New cards
greenery (n)
cây xanh, thảm thực vật
69
New cards
waste management (n)
sự quản lý rác thải
70
New cards
indulge in
tận hưởng cái gì đó
71
New cards
cherished (adj)
đáng quý, trân trọng
72
New cards
timeless (adj)
vượt thời gian
73
New cards
continue to V
tiếp tục làm gì
74
New cards
rewarding (adj)
đáng giá, bổ ích
75
New cards
cognitive skill
kỹ năng về tư duy, trí não
76
New cards
emotional expression
sự biểu đạt cảm xúc
77
New cards
coordination (n)
sự phối hợp
78
New cards
consistent (adj)
đều đặn, kiên định
79
New cards

discipline (n)

sự kỷ luật

80
New cards
over time
dần dần theo thời gian
81
New cards
aid (v)
giúp đỡ, hỗ trợ
82
New cards
composition (n)
sự sáng tác / bài hòa tấu
83
New cards
find joy in
tìm thấy niềm vui trong
84
New cards
intimate (adj)
thân mật, gần gũi
85
New cards
concert hall
phòng hòa nhạc
86
New cards
studio-recording session
buổi ghi âm trong phòng thu
87
New cards
live-gig performance
màn trình diễn trực tiếp (liveshow)
88
New cards
acquire (v)
đạt được, có được
89
New cards
proficiency (n)
sự thành thạo
90
New cards
repetitive (adj)
lặp đi lặp lại
91
New cards
be dedicated to V-ing/ N = dedicate oneself to V-ing/ N
tận tụy, cống hiến làm điều gì đó
92
New cards
personal growth / development
sự phát triển cá nhân