Thẻ ghi nhớ: GTC HSK5 - Bài 12:海外用户玩儿微信 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:46 PM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

用户

yònghù - Người dùng

这款产品深受用户喜爱

2
New cards

颠球

diānqiú (V) - tung hứng ( bóng )

点球技术

3
New cards

明星

/míngxīng/ (n) minh tinh, người nổi tiếng, ngôi sao nổi tiếng

国际足球明星梅西

4
New cards

直播

zhíbō (V) - phát sóng trực tiếp, livestream

直播带货: livestream bán hàng

5
New cards

宝贝

bǎobèi - bảo bối, bé cưng

把手机另一头一个正在酷的小宝贝逗笑

Làm cho em bé đáng yêu ở đầu dây bên kia cười

6
New cards

dòu - chọc cười, trêu, gây cười

你太逗了

他说的笑话都把我们都逗乐了

7
New cards

宣传

xuānchuán - tuyên truyền, quảng bá

宣传片:clip, đoạn phim quảng cáo, giới thiệu ngắn (trailer)

宣传+O:让大家更多的人知道,了解情况。。。

8
New cards

手笔

shǒubǐ (N) - Sự mạnh tay, sự phô trương/ 1 khoản

花大手笔

大手笔的推广:quảng bá quy mô lớn

9
New cards

推广

tuīguǎng (V) - mở rộng, phổ biến,phát triển, quảng bá

扩大事物使用的范围或起作用的范围 (mở rộng phạm vi sử dụng hoặc phạm vi sự việc có tác dụng, không có ý to hơn ban đầu)

推广到全世界

推广普通话/推广技术/推广先进经验

为了推广这项新产品,公司做了很多宣传

*扩大:làm phạm vi, quy mô to hơn ban đầu

10
New cards

注册

zhùcè - đăng ký

注册资金:vốn đăng ký, vốn điều lệ

注册+O(公司/邮箱/会员)

11
New cards

召开

zhàokāi - tổ chức, mời dự họp (quy mô to tập đoàn, quốc gia, quốc hội... -大会,座谈会。。。)

召开会议上/准时,顺利,成功召开

全球与互联网大会正在召开

领导通知周三9点召开工作会,请各位按时参加

*举办:活动,比赛,展览,演出。。。

12
New cards

合作

hézuò - hợp tác

合作战略伙伴关系:mối quan hệ đối tác hợp tác chiến lược

合作+伙伴/精神/关系

13
New cards

伙伴

huǒbàn - đối tác, cộng sự

14
New cards

总裁

zǒngcái - chủ tịch

最高的领导

15
New cards

实现

/shíxiàn/ (v) thực hiện 成功为事实

—> 实现梦想 (coll) thực hiện ước mơ

16
New cards

现实

xiànshí (N, ADJ) - thực tế, hiện thực

- N:客观存在的事物

他得学会接受现实,不要总是埋怨(抱怨)

- ADJ:符合客观情况

这种想法太不现实了,不可能成功

17
New cards

覆盖

fùgài - bao trùm, che phủ, bao phủ

覆盖率

覆盖100多个国家和地区: có mặt trên hơn 100 quốc gia

屋顶上覆盖着厚厚的积雪

网络覆盖到了全国的各个地方

18
New cards

移动

/yídòng/ (v) di động, di chuyển

中国移动/ 移动互联网

他使用的是中国移动的网络

正在/一点儿一点儿地/向前/难以 + 移动

19
New cards

通信

tōngxìn (N,V) - sự thông tin, liên lạc

通信技术

移动通信

20
New cards

应用

yìngyòng (N, V)- ứng dụng, áo dụng (vào thực tế)

手机应用

全球使用人数最多的移动通信应用

V:把理论应用到实践中

普通/大量(地)应用

21
New cards

企业

qǐyè - xí nghiệp, công ty, doanh nghiệp

所有公司都是企业,但不是所有企业都是公司(酒店,农场,商店。。。)

22
New cards

称霸

chēngbà (V) - xưng bá; thống trị

- Vì có thế lực (势力), uy quyền (权威)mà thống trị (统治)

- Dựa vào mình có quyền thế, vũ lực mà tung hoành ngang dọc, đàn áp người khác => 称霸一方

23
New cards

背景

bèijǐng - bối cảnh, nền 后面的景色

这张照片的背景是一片海

关于他的家庭背景,我们所知不多

24
New cards

高级

/gāojí/ (adj) - cao cấp

更高的级别

高级副总裁: phó chủ tịch cấp cao

25
New cards

fù (adj) - phó, phụ

副经理/总裁

26
New cards

开发

kāifā - khai thác, phát triển

- khai thác tài nguyên

- phát hiện khai thác bồi dưỡng nhân tài, công nghệ... để đưa vào sử dụng

开发出来/成功

我们新的开发出来的产品马上就要向市场推广了

27
New cards

中心

zhōngxīn - trung tâm

研发中心:trung tâm nghiên cứu và phát triển (R&D)

城市/政治/经济/工作+中心

中心+地位/思想

28
New cards

相关

xiāngguān (V) - có liên quan, tương quan

相关+准备/工作/人员/文件

我们要做好相关准备

相关的手续你办成了吗?

与+谁+相关

29
New cards

业务

yèwù - nghiệp vụ, công việc (Business professional Work)

一笔/一项业务

业务水平/能力

销售部门负责相关业务

30
New cards

个人

gèrén (N) - cá nhân, từng người

可以单独用 S,O等

与集体相对的个体,或在正式场合作为自称

*自己:人称代词,使用时通常前面的N或代词

个人认为这个办法非常好

这是我自己/个人的东西,不是公司的

31
New cards

以及

yǐjí - và

A和B:A và B quan trọng như nhau

A以及B:A quan trong hơn B, B chỉ là thành phần đi kèm

学校的领导,教师和一些学生代表观看了演出

32
New cards

程度

chéngdù (N) - trình độ, mức độ (chung chung)

市场成熟程度:mức độ trưởng thành của thị trường (được nhiều người tiếp nhận

*水平:dùng con số, đặc điểm, tiêu chuẩn nào đó để đánh giá =》 汉语水平/文化水平

33
New cards

发达

fādá - phát triển

Mức độ phát triển rất cao 形容发展水平很高

* 发展 (N, V): chỉ sự thay đổi của sự vật, sự việc theo hướng đi lên (事物的变化)

发展中的国家

34
New cards

创新

chuàngxīn (V) - Sáng tạo cái mới, đổi mới

创新是企业发展的动力

技术创新

35
New cards

领导

lǐngdǎo - lãnh đạo

36
New cards

地位

/dìwèi/ (n) địa vị, vị trí (trong xã hội hoặc lĩnh vực nào đó)

在。。。上,男友领导地位:Khó đứng đầu, chiếm vị trí đứng đầu trong lĩnh vực...

汉语的国际地位越来越高

37
New cards

经营

jīngyíng (V) - kinh doanh

筹划,组织并且管理

经营+N(方式/理念/模式)

经营+得+很/非常/部 + ADJ (好/成功)

38
New cards

销售

xiāoshòu (V) - bán hàng,tiêu thụ (hàng hóa)

销售+部门/额/渠道

2024年第二季度销售额同比增长15%,主要得益于线上销售渠道的拓展

39
New cards

针对

zhēnduì - nhằm vào, chĩa vào

针对这个问题

微信针对不同的国家和地区,推出了不同的广告片

40
New cards

当地

dāng dì (N) - local - bản địa, bản xứ, địa phương

当地居民,品尝当地美食

当地文化,当地政府

当地明星

41
New cards

代言

/dàiyán/ (v) đại ngôn, phát ngôn

品牌代言人:đại sứ thương hiệu

邀请各人代言

42
New cards

华裔

huáyì - Người gốc hoa

外国人但爷爷,爸妈。。。以前是中国人

他是一位华裔美国人:người mỹ gốc hoa

华侨:người TQ sống ở nước ngoài

43
New cards

移民

yímín - di dân ,dân di cư

移民政策

技术移民: nhập cư tay nghề

很多人选择移民加拿大

44
New cards

腾讯

téngxùn - Tencent (tên Công ty)

45
New cards

张小龙

zhāng xiǎolóng

Trương Tiểu Long ( phó chủ tịch Tencent )

46
New cards

刘炽平

liúchìpíng

Lưu Sí Bình (chủ tịch Tencent)

47
New cards

键盘

[jiànpán] Bàn phím (keyboard)

48
New cards

鼠标

[shǔbiāo] Chuột (Mouse)

49
New cards

光盘

/guāngpán/ - đĩa CD/DVD

50
New cards

信息

xìn xī - thông tin

* 消息: tin nhắn

51
New cards

硬件

yìngjiàn - phần cứng

键盘,鼠标

52
New cards

软件

ruǎnjiàn - phần mềm

我下载了一个新软件

53
New cards

数码

shùmǎ - kỹ thuật số

数码相机: máy ảnh KTS

数码产品:sản phẩm KTS

54
New cards

数据

shùjù - dữ liệu

数据分析

大数据

55
New cards

程序

chéngxù (N)

- chương trình:开发程序: phát triển phần mềm, chương trình

- trình tự:事情进行的先后次序

办手续要按程序来

56
New cards

系统

xìtǒng - hệ thống

操作系统:hệ điều hành

管理系统:hệ thống quản lý

57
New cards

网络

wǎngluò - mạng; internet; trực tuyến

网络+购物/游戏/文化

58
New cards

信号

xìnhào (N) - tín hiệu

手机信号

59
New cards

充电器

chōngdiàn qì - sạc

60
New cards

同步上线

đồng thời đưa vào hoạt động

triển khai đồng bộra mắt cùng lúc

61
New cards

底气

dǐqì - sức lực, sức mạnh (N)

- 人体的呼吸量:Lượng con người hút vào

我底气不足,爬到了楼气就断了

- 气力或劲头:sức lực, năng lượng

- 比喻有自信,和力量:có (财富,学识,家庭背景,专项技能...) để từ đó có sự tự tin, năng lực để làm gì đó

62
New cards

问世

wènshì / ra mắt, ra đời, xuất hiện trước công chứng, được công bố chính thức (trang trọng hơn 出现)

dùng cho sách báo, tác phẩm, sản phẩm, CN, phát minh, sáng chế

出现:người, sự vật, hiện tượng (nói chung)

新产品问世了

以台智能机器人问世:Robot thông minh ra đời