1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
用户
yònghù - Người dùng
这款产品深受用户喜爱
颠球
diānqiú (V) - tung hứng ( bóng )
点球技术
明星
/míngxīng/ (n) minh tinh, người nổi tiếng, ngôi sao nổi tiếng
国际足球明星梅西
直播
zhíbō (V) - phát sóng trực tiếp, livestream
直播带货: livestream bán hàng
宝贝
bǎobèi - bảo bối, bé cưng
把手机另一头一个正在酷的小宝贝逗笑
Làm cho em bé đáng yêu ở đầu dây bên kia cười
逗
dòu - chọc cười, trêu, gây cười
你太逗了
他说的笑话都把我们都逗乐了
宣传
xuānchuán - tuyên truyền, quảng bá
宣传片:clip, đoạn phim quảng cáo, giới thiệu ngắn (trailer)
宣传+O:让大家更多的人知道,了解情况。。。
手笔
shǒubǐ (N) - Sự mạnh tay, sự phô trương/ 1 khoản
花大手笔
大手笔的推广:quảng bá quy mô lớn
推广
tuīguǎng (V) - mở rộng, phổ biến,phát triển, quảng bá
扩大事物使用的范围或起作用的范围 (mở rộng phạm vi sử dụng hoặc phạm vi sự việc có tác dụng, không có ý to hơn ban đầu)
推广到全世界
推广普通话/推广技术/推广先进经验
为了推广这项新产品,公司做了很多宣传
*扩大:làm phạm vi, quy mô to hơn ban đầu
注册
zhùcè - đăng ký
注册资金:vốn đăng ký, vốn điều lệ
注册+O(公司/邮箱/会员)
召开
zhàokāi - tổ chức, mời dự họp (quy mô to tập đoàn, quốc gia, quốc hội... -大会,座谈会。。。)
召开会议上/准时,顺利,成功召开
全球与互联网大会正在召开
领导通知周三9点召开工作会,请各位按时参加
*举办:活动,比赛,展览,演出。。。
合作
hézuò - hợp tác
合作战略伙伴关系:mối quan hệ đối tác hợp tác chiến lược
合作+伙伴/精神/关系
伙伴
huǒbàn - đối tác, cộng sự
总裁
zǒngcái - chủ tịch
最高的领导
实现
/shíxiàn/ (v) thực hiện 成功为事实
—> 实现梦想 (coll) thực hiện ước mơ
现实
xiànshí (N, ADJ) - thực tế, hiện thực
- N:客观存在的事物
他得学会接受现实,不要总是埋怨(抱怨)
- ADJ:符合客观情况
这种想法太不现实了,不可能成功
覆盖
fùgài - bao trùm, che phủ, bao phủ
覆盖率
覆盖100多个国家和地区: có mặt trên hơn 100 quốc gia
屋顶上覆盖着厚厚的积雪
网络覆盖到了全国的各个地方
移动
/yídòng/ (v) di động, di chuyển
中国移动/ 移动互联网
他使用的是中国移动的网络
正在/一点儿一点儿地/向前/难以 + 移动
通信
tōngxìn (N,V) - sự thông tin, liên lạc
通信技术
移动通信
应用
yìngyòng (N, V)- ứng dụng, áo dụng (vào thực tế)
手机应用
全球使用人数最多的移动通信应用
V:把理论应用到实践中
普通/大量(地)应用
企业
qǐyè - xí nghiệp, công ty, doanh nghiệp
所有公司都是企业,但不是所有企业都是公司(酒店,农场,商店。。。)
称霸
chēngbà (V) - xưng bá; thống trị
- Vì có thế lực (势力), uy quyền (权威)mà thống trị (统治)
- Dựa vào mình có quyền thế, vũ lực mà tung hoành ngang dọc, đàn áp người khác => 称霸一方
背景
bèijǐng - bối cảnh, nền 后面的景色
这张照片的背景是一片海
关于他的家庭背景,我们所知不多
高级
/gāojí/ (adj) - cao cấp
更高的级别
高级副总裁: phó chủ tịch cấp cao
副
fù (adj) - phó, phụ
副经理/总裁
开发
kāifā - khai thác, phát triển
- khai thác tài nguyên
- phát hiện khai thác bồi dưỡng nhân tài, công nghệ... để đưa vào sử dụng
开发出来/成功
我们新的开发出来的产品马上就要向市场推广了
中心
zhōngxīn - trung tâm
研发中心:trung tâm nghiên cứu và phát triển (R&D)
城市/政治/经济/工作+中心
中心+地位/思想
相关
xiāngguān (V) - có liên quan, tương quan
相关+准备/工作/人员/文件
我们要做好相关准备
相关的手续你办成了吗?
与+谁+相关
业务
yèwù - nghiệp vụ, công việc (Business professional Work)
一笔/一项业务
业务水平/能力
销售部门负责相关业务
个人
gèrén (N) - cá nhân, từng người
可以单独用 S,O等
与集体相对的个体,或在正式场合作为自称
*自己:人称代词,使用时通常前面的N或代词
个人认为这个办法非常好
这是我自己/个人的东西,不是公司的
以及
yǐjí - và
A和B:A và B quan trọng như nhau
A以及B:A quan trong hơn B, B chỉ là thành phần đi kèm
学校的领导,教师和一些学生代表观看了演出
程度
chéngdù (N) - trình độ, mức độ (chung chung)
市场成熟程度:mức độ trưởng thành của thị trường (được nhiều người tiếp nhận
*水平:dùng con số, đặc điểm, tiêu chuẩn nào đó để đánh giá =》 汉语水平/文化水平
发达
fādá - phát triển
Mức độ phát triển rất cao 形容发展水平很高
* 发展 (N, V): chỉ sự thay đổi của sự vật, sự việc theo hướng đi lên (事物的变化)
发展中的国家
创新
chuàngxīn (V) - Sáng tạo cái mới, đổi mới
创新是企业发展的动力
技术创新
领导
lǐngdǎo - lãnh đạo
地位
/dìwèi/ (n) địa vị, vị trí (trong xã hội hoặc lĩnh vực nào đó)
在。。。上,男友领导地位:Khó đứng đầu, chiếm vị trí đứng đầu trong lĩnh vực...
汉语的国际地位越来越高
经营
jīngyíng (V) - kinh doanh
筹划,组织并且管理
经营+N(方式/理念/模式)
经营+得+很/非常/部 + ADJ (好/成功)
销售
xiāoshòu (V) - bán hàng,tiêu thụ (hàng hóa)
销售+部门/额/渠道
2024年第二季度销售额同比增长15%,主要得益于线上销售渠道的拓展
针对
zhēnduì - nhằm vào, chĩa vào
针对这个问题
微信针对不同的国家和地区,推出了不同的广告片
当地
dāng dì (N) - local - bản địa, bản xứ, địa phương
当地居民,品尝当地美食
当地文化,当地政府
当地明星
代言
/dàiyán/ (v) đại ngôn, phát ngôn
品牌代言人:đại sứ thương hiệu
邀请各人代言
华裔
huáyì - Người gốc hoa
外国人但爷爷,爸妈。。。以前是中国人
他是一位华裔美国人:người mỹ gốc hoa
华侨:người TQ sống ở nước ngoài
移民
yímín - di dân ,dân di cư
移民政策
技术移民: nhập cư tay nghề
很多人选择移民加拿大
腾讯
téngxùn - Tencent (tên Công ty)
张小龙
zhāng xiǎolóng
Trương Tiểu Long ( phó chủ tịch Tencent )
刘炽平
liúchìpíng
Lưu Sí Bình (chủ tịch Tencent)
键盘
[jiànpán] Bàn phím (keyboard)
鼠标
[shǔbiāo] Chuột (Mouse)
光盘
/guāngpán/ - đĩa CD/DVD
信息
xìn xī - thông tin
* 消息: tin nhắn
硬件
yìngjiàn - phần cứng
键盘,鼠标
软件
ruǎnjiàn - phần mềm
我下载了一个新软件
数码
shùmǎ - kỹ thuật số
数码相机: máy ảnh KTS
数码产品:sản phẩm KTS
数据
shùjù - dữ liệu
数据分析
大数据
程序
chéngxù (N)
- chương trình:开发程序: phát triển phần mềm, chương trình
- trình tự:事情进行的先后次序
办手续要按程序来
系统
xìtǒng - hệ thống
操作系统:hệ điều hành
管理系统:hệ thống quản lý
网络
wǎngluò - mạng; internet; trực tuyến
网络+购物/游戏/文化
信号
xìnhào (N) - tín hiệu
手机信号
充电器
chōngdiàn qì - sạc
同步上线
đồng thời đưa vào hoạt động
triển khai đồng bộra mắt cùng lúc
底气
dǐqì - sức lực, sức mạnh (N)
- 人体的呼吸量:Lượng con người hút vào
我底气不足,爬到了楼气就断了
- 气力或劲头:sức lực, năng lượng
- 比喻有自信,和力量:có (财富,学识,家庭背景,专项技能...) để từ đó có sự tự tin, năng lực để làm gì đó
问世
wènshì / ra mắt, ra đời, xuất hiện trước công chứng, được công bố chính thức (trang trọng hơn 出现)
dùng cho sách báo, tác phẩm, sản phẩm, CN, phát minh, sáng chế
出现:người, sự vật, hiện tượng (nói chung)
新产品问世了
以台智能机器人问世:Robot thông minh ra đời