1/75
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
坐 (zuò)
(v); [tọa]; ngồi đi(các phương tiện có người lái cho mình) (P)
我喜歡坐在火車上看風景。
tôi ngồi trên tàu hỏa ngắm cảnh. (P)
上班 (shàngbān)
(v); [thượng ban]; đi làm (GP)
有空的時候, 我們會坐火車去山上玩吧。
khi rảnh rỗi, chúng ta sẽ ngồi tàu hỏa lên núi chơi nhé. (P)
跟 (gēn)
(prep); [cân]; cùng, với (GP)
游戏 (yóuxì)
(n); trò chơi (G)
游戏(v)
chơi đùa, vui đùa, nô đùa (G)
游戏 (yóuxì)
(n); trò chơi (G)
公園 (gōngyuán)
(n); [công viên]; công viên (P)
公园 (gōngyuán)
(n); [công viên]; công viên (G)
玩游戏 (wán yóuxì)
(v); chơi game, chơi điện tử (G)
玩游戏 (wán yóuxì)
(v); chơi game, chơi điện tử (G)
電腦 (diànnǎo)
(n); [điện não]; máy tính (P)
电脑 (diànnǎo)
(n); [điện não]; máy tính (G)
电视机 (diànshìjī)
ti vi (G)
電視機 (diànshìjī)
ti vi (P)
道 (dào)
(lg); [đạo]; lg từ cho "món ăn" (GP)
道菜 (dàojù)
(n); [đạo cụ]; món ăn (P)
怎麼 V (zěnme)
(pronom); [chẩm ma]; V thế nào (P)
慢 (màn)
(adj); [mạn]; chậm (GP)
開車 (kāichē)
(v); [khai xa]; lái xe, chạy xe (P)
鐘頭 (zhōngtóu)
(n); [chung đầu]; tiếng (đồng hồ) (P)
钟头 (zhōngtóu)
(n); [chung đầu]; tiếng (đồng hồ) (G)
我今天花了五個鐘頭看書。
hôm nay tôi đã mất 5 tiếng đồng hồ đọc sách. (P)
花 (huā)
(v); [hoa]; dành, dùng, tiêu, xài,tốn, mất,… spend/take (GP)
等車 (đợi/chờ xe)
(v); đợi/chờ xe (P)
等等 (děngděng)
(v); [đẳng đẳng]; vân vân (GP)
比較 (bǐjiào)
(adv); [bỉ giảo]; tương đối, khá (P)
比较 (bǐjiào)
(adv); [bỉ giảo]; tương đối, khá (G)
非常 (fēicháng)
(adv); [phi thường]; cực kỳ, vô cùng, rất (GP)
但是 (dànshì)
(conj); [đản thị]; nhưng mà, nhưng (GP)
又…又… (yòu…yòu…)
(phrase); [hựu…hựu…]; vừa…vừa… (GP)
又 (yòu)
(phó); lại (GP)
舒服 (shūfú)
(adj); [thư phục]; dễ chịu, thoải mái (GP)
站 (zhàn)
(n); [trạm]; trạm, ga, bến/ (GP)
站
đứng
門口 (ménkǒu)
(n); [môn khẩu]; cửa, cổng (P)
他站在門口等我。
anh ấy đứng ở cửa chờ tôi. (P)
或是 (huòshì)
(conj); [hoặc thị]; hoặc (dùng cho câu trần thuật) (GP)
高鐵 (gāotiě)
(n); [cao thiết]; tàu cao tốc (P)
高铁 (gāotiě)
(n); [cao thiết]; tàu cao tốc (G)
網路上 (wǎnglù shàng)
(n); [võng lộ thượng]; trên mạng (P)
网路上(wǎnglù shàng)
(n); [võng lộ thượng]; trên mạng (G)
影片 (yǐngpiàn)
(n); [ảnh phiến]; cảnh phim, video, thước phim (P)
便利 (biànlì)
(adj); [tiện lợi]; thuận tiện, tiện lợi (GP)
便利商店 (biànlì shāngdiàn)
(n); [tiện lợi thương điếm]; cửa hàng tiện lợi (P)
參觀 (cānguān)
(v); [tham quan]; tham quan (P)
参观 (cānguān)
(v); [tham quan]; tham quan (G)
古代 (gǔdài)
(n); [cổ đại]; cổ đại (GP)
歷史 (lìshǐ)
(n); [lịch sử]; lịch sử (P)
历史 (lìshǐ)
(n); [lịch sử]; lịch sử (G)
騎 (qí)
(v); [kỵ]; lái/đi (xe máy), cưỡi (động vật), đi/đạp (xe đạp) (P)
骑 (qí)
(v); [kỵ]; lái/đi (xe máy), cưỡi (động vật), đi/đạp (xe đạp) (G)
機車 (jīchē)
(n); [cơ xa]; xe máy (P)
机车 (jīchē)
(n); [cơ xa]; xe máy (G)
輛 (liàng)
(lg); [lượng]; từ cho xe cộ (trừ tàu hỏa) (P)
辆 (liàng)
(lg); [lượng]; từ cho xe cơ giới (trừ tàu hỏa) (G)
載 (zài)
(v); [tái]; chở, vác (P)
载 (zài)
(v); [tái]; chở, vác (G)
捷運 (jiéyùn)
(n); [tiệp vận]; tàu điện ngầm (P)
捷运 (jiéyùn)
(n); [tiệp vận]; tàu điện ngầm (G)
博物館 (bówùguǎn)
(n); [bác vật quán]; viện bảo tàng (P)
博物馆 (bówùguǎn)
(n); [bác vật quán]; viện bảo tàng (G)
故宮 (gùgōng)
(n); [cố cung]; cố cung (P)
故宫 (gùgōng)
(n); [cố cung]; cố cung (G)
公共 (gōnggòng)
(adj); [công cộng]; công cộng (GP)
公共汽車 (gōnggòng qìchē)
(n); [công cộng khí xa]; xe buýt (P)
公共汽车 (gōnggòng qìchē)
(n); [công cộng khí xa]; xe buýt (G)
公車 (gōngchē)
(n); [công xa]; xe buýt (P)
公车 (gōngchē)
(n); [công xa]; xe buýt (G)
公交車 (gōngjiāochē)
(n); [công giao xa]; xe buýt (P)
公交车 (gōngjiāochē)
(n); [công giao xa]; xe buýt (G)
不行 (bùxíng)
(v); [bất hành]; không được (GP)
計程車 (jìchéngchē)
(n); [kế trình xa]; xe taxi (P)
计程车 (jìchéngchē)
(n); [kế trình xa]; xe taxi (G)
差不多 (chàbuduō)
(adv/adj); [sai sai đa]; gần, gần như/ giống nhau, như nhau,… (GP)