1/689
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
back on
tìm đến sự hỗ trợ cuối cùng của ai khi bế tắc: fall
sửa sang nhà cửa
on
thời gian trôi qua: tick
off
khiển trách: tick
over
hoạt động túc tắc: tick
on
batten: sống tốt nhờ vào tiền ai
around
nghịch: monkey
through
flip through: leaf
out
đẩy ra khỏi cv: edge
through
kế hoạch thất bại: fall
out / up
trang bị đồ đạc / thiết bị cho không gian: fit (2)
out
tàn lụi, yếu dần rồi biến mất vô ích: fizzle
away
lãng phí thời gian, tiền bạc vào việc vặt: fritter
out
bổ sung chi tiết để hoàn thiện ý tưởng: flesh
in
factor: tính toán thêm các yếu tố phụ
round to
rảnh rỗi để làm việc gì đã hoãn lâu: get
back on
nuốt lời, thất hứa: go
through with
kiên trì làm đến cuối dù cho khó khăn: go
with
vật lộn để giải quyết vấn đề hóc búa: grapple
against
phòng ngừa, bảo vệ khỏi nguy cơ: guard
at
hàm ý, ám chỉ / quấy rầy: get
down
truyền lại cho thế hệ sau: hand
back
do dự, lùi lại phía sau: hang
on / upon
phụ thuộc hoàn toàn vào yếu tố cốt lõi nào: hinge
on / upon
đột nhiên nảy ra một ý tưởng hay: hit
up
che đậy bê bối: hush
off
ngăn chặn nguy cơ: head
sway
có quyền lực: hold
on / upon
xâm phạm quyền lợi: impinge
at
kiên trì làm: keep
in
nhập dữ liệu vào máy tính: key
off
ngừng làm việc / làm giả (hàng hóa) / giảm giá: knock
into
rơi vào trạng thái tệ hơn (sức khỏe / thói quen): lapse
off
sa thải: lay
up to
dẫn đến diễn biến: lead
for
khen ngợi vì điều gì: laud
down
đề ra nghiêm ngặt: lay
on
nương tựa vào / gây áp lực: lean
down
vượt qua tiếng xấu: live
into
điều tra, nghiên cứu: look
together
gộp chung các nhóm: lump
away / off with
trộm được và tẩu thoát: make
up to
đạt tiêu chuẩn: measure
through
loay hoay xong việc: muddle
off
ngủ gật vì mệt: nod
around
lén lút dòm ngó: nose
off as
giả mạo cái gì thành cái khác: pass
over
che giấu (tạm thời): paper
off
trả hết nợ, thành công: pay
on
săm soi: pick
down
hạ thấp tầm quan trọng: play
through
qua khỏi: pull
across / over
diễn đạt ý tưởng: put
in
vơ vét: rake
into / upon
tình cờ gặp ai / đụng phải rắc rối: run
down / back
cắt giảm quy mô: scale
back
tốn bao tiền / giảm tiến độ: set
off
châm ngòi tranh cãi: spark
down / aside
nhường lại vị trí: step
in
lừa gạt / tiếp thu / thu nhập người thân: take
on
đảm nhận công việc / thuê nhân viên / đấu: take
out
throw: bác bỏ vụ kiện, đề xuất / vứt
over
giúp ai vượt qua khó khăn tài chính: tide
on
cổ vũ: urge
for
đảm bảo, cam kết về nhân cách / sự thật: vouch
through
chật vật đọc / xử lí tài liệu: wade
out
kiên nhẫn chờ sóng gió trôi qua: wait
out on
bỏ rơi ai đó khi họ gặp khó khăn: walk
off
xua đuổi, ngăn chặn bệnh tật, điềm xấu: ward
down
làm ai kiệt sức, nhượng bộ: wear
off
tác dụng giảm dần rồi mất hẳn: wear
off
hủy bỏ, gạch nợ xấu: write
to
nhượng bộ, khuất phục trước sức ép: yield
in on
tập trung toàn bộ sự chú ý vào điểm mấu chốt: zero
away
to pass the time: to while
out of
(lừa tiền) con sb … one’s money
up
tạm dừng chuyển động (dòng chảy của nước) (back)
up
đi lùi lại (xe) (back)
out of
lùi xe từ chỗ chật hẹp: back
out of
rút (tiền) khỏi dự án: back
off
ít hung hăng hơn: back … to be more gentle
off
làm giảm (âm thanh, chất lượng): back
onto
lùi xe vào: back
onto
on
quay lưng vào gì: the house has its back … the sea (2)
down
rút lui (quân đội, lời nói): back
away
back …: lùi về sau (sợ hãi)
on / upon
hành động dựa trên (2): act
for
đại diện cho ai: act
on
thêm vào (1 phần riêng biệt): add
to
tăng thêm (khó khăn): add
up to
dẫn đến kết quả: add
around
hỏi nhiều người khác nhau để lấy lời khuyên: ask
in
Mời ai vào nhà: ask
over / back
mời ai đến nhà chơi: ask (2)
up
tăng quy mô (công ty): blow
up
phóng to ảnh: blow
away
đánh bại các thí sinh khác: blow
away
bắn chết: blow
off
né tránh: blow
over
dần đi đến hồi kết, yếu đi: blow