phrasal verb

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/689

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:02 PM on 9/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

690 Terms

1
New cards

back on

tìm đến sự hỗ trợ cuối cùng của ai khi bế tắc: fall

2
New cards

sửa sang nhà cửa

3
New cards

on

thời gian trôi qua: tick

4
New cards

off

khiển trách: tick

5
New cards

over

hoạt động túc tắc: tick

6
New cards

on

batten: sống tốt nhờ vào tiền ai

7
New cards

around

nghịch: monkey

8
New cards

through

flip through: leaf

9
New cards

out

đẩy ra khỏi cv: edge

10
New cards

through

kế hoạch thất bại: fall

11
New cards

out / up

trang bị đồ đạc / thiết bị cho không gian: fit (2)

12
New cards

out

tàn lụi, yếu dần rồi biến mất vô ích: fizzle

13
New cards

away

lãng phí thời gian, tiền bạc vào việc vặt: fritter

14
New cards

out

bổ sung chi tiết để hoàn thiện ý tưởng: flesh

15
New cards

in

factor: tính toán thêm các yếu tố phụ

16
New cards

round to

rảnh rỗi để làm việc gì đã hoãn lâu: get

17
New cards

back on

nuốt lời, thất hứa: go

18
New cards

through with

kiên trì làm đến cuối dù cho khó khăn: go

19
New cards

with

vật lộn để giải quyết vấn đề hóc búa: grapple

20
New cards

against

phòng ngừa, bảo vệ khỏi nguy cơ: guard

21
New cards

at

hàm ý, ám chỉ / quấy rầy: get

22
New cards

down

truyền lại cho thế hệ sau: hand

23
New cards

back

do dự, lùi lại phía sau: hang

24
New cards

on / upon

phụ thuộc hoàn toàn vào yếu tố cốt lõi nào: hinge

25
New cards

on / upon

đột nhiên nảy ra một ý tưởng hay: hit

26
New cards

up

che đậy bê bối: hush

27
New cards

off

ngăn chặn nguy cơ: head

28
New cards

sway

có quyền lực: hold

29
New cards

on / upon

xâm phạm quyền lợi: impinge

30
New cards

at

kiên trì làm: keep

31
New cards

in

nhập dữ liệu vào máy tính: key

32
New cards

off

ngừng làm việc / làm giả (hàng hóa) / giảm giá: knock

33
New cards

into

rơi vào trạng thái tệ hơn (sức khỏe / thói quen): lapse

34
New cards

off

sa thải: lay

35
New cards

up to

dẫn đến diễn biến: lead

36
New cards

for

khen ngợi vì điều gì: laud

37
New cards

down

đề ra nghiêm ngặt: lay

38
New cards

on

nương tựa vào / gây áp lực: lean

39
New cards

down

vượt qua tiếng xấu: live

40
New cards

into

điều tra, nghiên cứu: look

41
New cards

together

gộp chung các nhóm: lump

42
New cards

away / off with

trộm được và tẩu thoát: make

43
New cards

up to

đạt tiêu chuẩn: measure

44
New cards

through

loay hoay xong việc: muddle

45
New cards

off

ngủ gật vì mệt: nod

46
New cards

around

lén lút dòm ngó: nose

47
New cards

off as

giả mạo cái gì thành cái khác: pass

48
New cards

over

che giấu (tạm thời): paper

49
New cards

off

trả hết nợ, thành công: pay

50
New cards

on

săm soi: pick

51
New cards

down

hạ thấp tầm quan trọng: play

52
New cards

through

qua khỏi: pull

53
New cards

across / over

diễn đạt ý tưởng: put

54
New cards

in

vơ vét: rake

55
New cards

into / upon

tình cờ gặp ai / đụng phải rắc rối: run

56
New cards

down / back

cắt giảm quy mô: scale

57
New cards

back

tốn bao tiền / giảm tiến độ: set

58
New cards

off

châm ngòi tranh cãi: spark

59
New cards

down / aside

nhường lại vị trí: step

60
New cards

in

lừa gạt / tiếp thu / thu nhập người thân: take

61
New cards

on

đảm nhận công việc / thuê nhân viên / đấu: take

62
New cards

out

throw: bác bỏ vụ kiện, đề xuất / vứt

63
New cards

over

giúp ai vượt qua khó khăn tài chính: tide

64
New cards

on

cổ vũ: urge

65
New cards

for

đảm bảo, cam kết về nhân cách / sự thật: vouch

66
New cards

through

chật vật đọc / xử lí tài liệu: wade

67
New cards

out

kiên nhẫn chờ sóng gió trôi qua: wait

68
New cards

out on

bỏ rơi ai đó khi họ gặp khó khăn: walk

69
New cards

off

xua đuổi, ngăn chặn bệnh tật, điềm xấu: ward

70
New cards

down

làm ai kiệt sức, nhượng bộ: wear

71
New cards

off

tác dụng giảm dần rồi mất hẳn: wear

72
New cards

off

hủy bỏ, gạch nợ xấu: write

73
New cards

to

nhượng bộ, khuất phục trước sức ép: yield

74
New cards

in on

tập trung toàn bộ sự chú ý vào điểm mấu chốt: zero

75
New cards

away

to pass the time: to while

76
New cards

out of

(lừa tiền) con sb … one’s money

77
New cards

up

tạm dừng chuyển động (dòng chảy của nước) (back)

78
New cards

up

đi lùi lại (xe) (back)

79
New cards

out of

lùi xe từ chỗ chật hẹp: back

80
New cards

out of

rút (tiền) khỏi dự án: back

81
New cards

off

ít hung hăng hơn: back … to be more gentle

82
New cards

off

làm giảm (âm thanh, chất lượng): back

83
New cards

onto

lùi xe vào: back

84
New cards

onto

on

quay lưng vào gì: the house has its back … the sea (2)

85
New cards

down

rút lui (quân đội, lời nói): back

86
New cards

away

back …: lùi về sau (sợ hãi)

87
New cards

on / upon

hành động dựa trên (2): act

88
New cards

for

đại diện cho ai: act

89
New cards

on

thêm vào (1 phần riêng biệt): add

90
New cards

to

tăng thêm (khó khăn): add

91
New cards

up to

dẫn đến kết quả: add

92
New cards

around

hỏi nhiều người khác nhau để lấy lời khuyên: ask

93
New cards

in

Mời ai vào nhà: ask

94
New cards

over / back

mời ai đến nhà chơi: ask (2)

95
New cards

up

tăng quy mô (công ty): blow

96
New cards

up

phóng to ảnh: blow

97
New cards

away

đánh bại các thí sinh khác: blow

98
New cards

away

bắn chết: blow

99
New cards

off

né tránh: blow

100
New cards

over

dần đi đến hồi kết, yếu đi: blow