1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

Wishy-washy
thiếu quyết đoán, lập trường không rõ ràng, ba phải, nước đôi.
indecisive (thiếu quyết đoán)
hesitant (do dự)
vacillating (dao động, thay đổi ý kiến liên tục)
equivocal (mập mờ, không rõ ràng)

High-spirited
tràn đầy năng lượng, sôi nổi, vui vẻ, nhiệt huyết.

crack up
Cười phá lên, cười nghiêng ngả

stroll
đi dạo, tản bộ hoặc đi dạo một cách thư thái, nhàn nhã (không vội vã).

emotional junction
GIAO ĐIỂM CỦA CẢM XÚC" /"NƠI CẢM XÚC GIAO THOA"

the gang
cả nhóm, hội bạn, đám người quen chơi với nhau.

crust
Vỏ bánh mì, đế bánh

Spook
làm hoảng sợ, làm giật mình

lame
kém cỏi,yếu đuối, nhạt nhẽo

Today of all days
Ngay vào ngày này mới đau chứ.

swing by
Ghé qua, tạt ngang qua chơi một lát.

flimsy
Mỏng manh, dễ rách, chất lượng kém.

Muffle a laugh
Cố nén tiếng cười, che miệng cười để không phát ra tiếng lớn.

Rattle off
liệt kê nhanh, đọc làu làu hoặc kể vanh vách một danh sách tên tuổi, sự vật, sự việc nào đó mà không cần phải suy nghĩ nhiều.

Punch line
Điểm nhấn gây cười, câu chốt hạ của một câu chuyện đùa.

a brisk fwoosh
brisk = nhanh, gọn, dứt khoát
fwoosh = từ tượng thanh mô phỏng tiếng vụt, vù, whoosh của gió hoặc vật chuyển động nhanh
=>một tiếng "vụt" nhanh gọn

Candid to a fault
quá thẳng thắn, thật thà đến mức đôi khi làm người khác khó chịu hoặc gây bất lợi cho bản thân

Tight-lipped
Kín tiếng, ít nói, cạy răng không nửa lời

Miraculous
kỳ diệu, thần kỳ, như một phép màu

That settles it
Thế là quyết định xong rồi.
Vậy là rõ rồi.
stand-up
Hài độc thoại (một người đứng trên sân khấu nói chuyện tấu hài).

Improvisational comedy (improv)
Hài kịch ứng biến (diễn viên tự ứng biến lời thoại dựa trên tình huống bất ngờ, không có kịch bản trước).

blabber
ba hoa, luyên thuyên, nói huyên thuyên

Get roped in
Bị lôi kéo, bị dụ tham gia vào một việc gì đó.

Hasty
vội vàng, hấp tấp, nôn nóng hoặc thiếu suy nghĩ chín chắn

Spooky
rùng rợn, ma quái, đáng sợ theo kiểu bí ẩn, hoặc gây cảm giác bất an, gai người.

drag sth up
khơi lại, nhắc lại một chuyện cũ (thường là chuyện khó chịu, xấu hổ hoặc đau buồn)

Laid-back
thoải mái, thong thả, bình thản hoặc không lo nghĩ/không câu nệ.

Self-deprecation
sự tự ti, sự tự hạ thấp bản thân

Put a positive spin on
thêu dệt theo hướng tích cực, nói giảm nói tránh hoặc biến một chuyện tiêu cực/tồi tệ thành một điều gì đó nghe có vẻ tốt đẹp, tươi sáng hơn.

Paranoid
đa nghi quá mức, luôn nghi ngờ rằng người khác đang chống lại, theo dõi, lừa dối hoặc làm hại mình.
jolt
sự rung lắc đột ngột, cú xóc mạnh hoặc sự giật nảy


be wary of
cảnh giác với, đề phòng, thận trọng trước một người, vật hoặc tình huống có thể gây rủi ro.
Deserted arcade
Khu trò chơi điện tử vắng vẻ/bị bỏ hoang.

Vent to me
xả giận với tớ, trút bầu tâm sự với tớ hoặc than thở với tớ.

out of the blue
đột nhiên, bất ngờ, không có dấu hiệu báo trước/ từ trên trời rơi xuống

That's rich coming from you
Nghe câu đó từ cậu thì thật nực cười./ Cậu mà cũng có tư cách nói thế à?

Stash
(n)đồ dự trữ, đồ cất giấu
(v) = cất giấu, giấu đi

flake on sb
cho người khác leo cây
thất hẹn vào phút chót
hứa rồi không làm

ram into
đâm sầm vào ai/cái gì; lao thẳng vào

gung-ho /ˌɡʌŋˈhoʊ/
cực kỳ nhiệt tình, hăng hở

Bottle up one’s feelings/emotions
kìm nén cảm xúc; giữ mọi cảm xúc trong lòng

inferiority complex
mặc cảm tự ti, cảm giác thua kém người khác(trạng thái tâm lý)