Thẻ ghi nhớ: Buying and selling (des) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:58 PM on 7/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

35 Terms

1
New cards

advertisement (n)

tin quảng cáo

<p>tin quảng cáo</p>
2
New cards

bargain (n)

món hời

<p>món hời</p>
3
New cards

catalogue (n)

danh mục

<p>danh mục</p>
4
New cards

change (n)

tiền thừa/lẻ

<p>tiền thừa/lẻ</p>
5
New cards

demand (v)

yêu cầu

<p>yêu cầu</p>
6
New cards

export (v)

xuất khẩu

<p>xuất khẩu</p>
7
New cards

import (v)

nhập khẩu

<p>nhập khẩu</p>
8
New cards

invest (v)

đầu tư

<p>đầu tư</p>
9
New cards

obtain (v)

đạt được

<p>đạt được</p>
10
New cards

owe (v)

nợ

<p>nợ</p>
11
New cards

own (v)

sở hữu

<p>sở hữu</p>
12
New cards

profit (n)

lợi nhuận

<p>lợi nhuận</p>
13
New cards

property (n)

tài sản

<p>tài sản</p>
14
New cards

receipt (n)

hóa đơn

<p>hóa đơn</p>
15
New cards

select (v)

lựa chọn

<p>lựa chọn</p>
16
New cards

supply (v,n)

cung cấp, nguồn cung cấp

<p>cung cấp, nguồn cung cấp</p>
17
New cards

add up

tính tổng số

<p>tính tổng số</p>
18
New cards

pay back

trả lại tiền

<p>trả lại tiền</p>
19
New cards

save up (for)

tiết kiệm

<p>tiết kiệm</p>
20
New cards

take back

trả lại

<p>trả lại</p>
21
New cards

take down

lấy xuống

<p>lấy xuống</p>
22
New cards

by credit card/ cheque

bằng thẻ tín dụng/séc

<p>bằng thẻ tín dụng/séc</p>
23
New cards

for rent

để cho thuê

<p>để cho thuê</p>
24
New cards

for sale

rao bán

<p>rao bán</p>
25
New cards

in cash

bằng tiền mặt

<p>bằng tiền mặt</p>
26
New cards

in debt

mắc nợ

<p>mắc nợ</p>
27
New cards

wrong about / with

nhầm/ có vđ về

<p>nhầm/ có vđ về</p>
28
New cards

borrow st from

mượn cái gì từ

<p>mượn cái gì từ</p>
29
New cards

buy st from

mua cái gì từ

<p>mua cái gì từ</p>
30
New cards

choose between

lựa chọn giữa

<p>lựa chọn giữa</p>
31
New cards

compare st to/ with

so sánh cái gì với

<p>so sánh cái gì với</p>
32
New cards

decide on

quyết định

<p>quyết định</p>
33
New cards

lend st to

cho mượn cái gì

<p>cho mượn cái gì</p>
34
New cards

pay for

trả tiền cho

<p>trả tiền cho</p>
35
New cards

an advert(isement) for

quảng cáo cho

<p>quảng cáo cho</p>