1/100
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
leaflet
tờ rơi, tờ gấp thông tin
pioneering women
những người phụ nữ tiên phong
uncovering
phát hiện, hé lộ
coastal town
thị trấn ven biển
fossils
hóa thạch
consequently
do đó, vì vậy
siblings
anh chị em ruột
expert
chuyên gia
get the credit
được ghi nhận công lao/đóng góp
deserved
xứng đáng
published
xuất bản, công bố
descriptions
mô tả, mô tả chi tiết
finds
những phát hiện, phát kiến
cliffs
vách đá
landslide
sạt lở đất
passion for
niềm đam mê dành cho
outdoor pursuits
các hoạt động ngoài trời
documenting
ghi chép, ghi lại tư liệu
veterinary surgeon
bác sĩ thú y
canine nurse
y tá chăm sóc chó
adventurous
thích phiêu lưu, mạo hiểm
expeditions
các cuộc thám hiểm
remote locations
những địa điểm xa xôi, hẻm hóc
nature walks
những chuyến đi dạo hòa mình vào thiên nhiên
energizing
tiếp thêm năng lượng, làm phấn chấn
educational
mang tính giáo dục, bổ ích
marine walk
chuyến đi dạo ven biển
spot tracks
nhận biết/phát hiện dấu vết
washed up
bị sóng dạt vào bờ
by the tides
bởi thủy triều
tentacles
tua cuốn, xúc giác (của sứa, bạch tuộc…)
poison
độc tố, chất độc
sting
chích, đốt
coral
san hô
barnacles
con hà biển
the latter
vế sau, cái được đề cập sau
marine animals
động vật biển
in shallow waters
ở vùng nước nông
attach themselves
bám chặt vào
stuck to
bị dính vào, bám vào
gelatinous blobs
những khối nhầy dẻo
worm eggs
trứng trứng/sâu
in essence
về bản chất
got buried in a sea bed
bị chôn vùi dưới đáy biển
an imprint of an animal skeleton
dấu vết/vết in của bộ xương động vật
become fossilized
trở thành hóa thạch
rot away
mục nát, phân hủy
swept away
bị cuốn trôi
soil compresses
đất nén lại
crystallize
kết tinh
surrounding minerals and chemicals
khoáng chất và hóa chất xung quanh
stays relatively constant throughout
giữ ở mức tương đối ổn định trong suốt quá trình
dissolves completely
tan chảy/hòa tan hoàn toàn
leaves an imprint
để lại một vết in/dấu vết
erode
bị xói mòn, bào mòn
mussels
con trai, con vẹm
relatively unknown
tương đối ít người biết đến
incredibly useful
cực kỳ hữu ích
culinary, medicinal and other uses
công dụng ẩm thực, y học và các mục đích khác
creamy-coloured
có màu kem
pods
vỏ hạt, quả dạng đậu
sandy or muddy soil
đất cát hoặc đất bùn
tolerate frost
chịu được sương giá/giá lạnh
thrives in hot climates
phát triển tốt ở khí hậu nóng
reputed
được cho là, có tiếng là
anti-inflammatory
chống viêm, giảm sưng
properties
đặc tính, tính chất
infections
sự nhiễm trùng, viêm nhiễm
stomach complaints
các vấn đề/bệnh về dạ dày
treatment
sự điều trị, phương pháp chữa trị
red cells
tế bào hồng cầu
skin infections
nhiễm trùng da
ground seeds
hạt đã nghiền nhỏ
cramp
chuột rút, co giật
arthritis
bệnh viêm khớp
swollen
bị sưng
painful
đau đớn
perfume
nước hoa, hương thơm
deter mosquitoes
xua đuổi muỗi
by-products of the oil manufacturing process
phụ phẩm của quá trình sản xuất dầu
fertilization
sự bón phân, sự thụ phấn
water purification
sự lọc nước, làm sạch nước
roots
rễ cây
circulation problems
các vấn đề về tuần hoàn (máu)
gum
nhựa cây
asthma
bệnh hen suyễn
bark
vỏ cây
pleasant taste
hương vị dễ chịu, thơm ngon
encourage digestion
kích thích/hỗ trợ tiêu hóa
livestock
gia súc
high concentrations of fibre and protein
nồng độ/hàm lượng chất xơ và protein cao
roasted
được rang, nướng
as a garnish
như một món/rau trang trí
pickled
được ngâm chua, muối chua
dried
được sấy khô, phơi khô
delicacy
cao lương mỹ vị, món ăn đặc sản
breastfeeding
việc cho con bú
increase milk flow
tăng lượng sữa
rock erosion
sự xói mòn đá
stimulate
kích thích, thúc đẩy