1/198
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
乾く
かわく — khô
喉が渇く
のどがかわく — khát nước
嗅ぐ
かぐ — ngửi
においを嗅ぐ
においをかぐ — ngửi mùi
叩く
たたく — đánh, vỗ, gõ
子どものおしりを叩く
こどものおしりをたたく — đánh vào mông trẻ
隣の人の肩を叩く
となりのひとのかたをたたく — vỗ vai người bên cạnh
ドアを叩く
ドアをたたく — gõ cửa
手を叩く
てをたたく — vỗ tay
殴る
なぐる — đấm
蹴る
ける — đá
ボールを蹴る
ボールをける — đá bóng
抱く
だく — ôm
子どもを両手でしっかりと抱く
こどもをりょうてでしっかりとだく — ôm chặt đứa trẻ bằng cả hai tay
恋人の肩を抱く
こいびとのかたをだく — ôm vai người yêu
倒れる
たおれる — ngã, đổ, sụp đổ
台風で木が倒れる
たいふうできがたおれる — cây đổ do bão
道で倒れている人
みちでたおれているひと — người đang nằm/ngã trên đường
倒す
たおす — làm đổ, đánh bại
花びんを倒して割る
はなびんをたおしてわる — làm đổ và vỡ bình hoa
チャンピオンを倒す
チャンピオンをたおす — đánh bại nhà vô địch
起きる
おきる — thức dậy; xảy ra
起こる
おこる — xảy ra
起きた
おきた — đã xảy ra / đã thức dậy
起きない
おきない — không xảy ra / không thức dậy
起こらない
おこらない — không xảy ra
起こす
おこす — đánh thức; làm dậy; gây ra
朝起こす
あさおこす — đánh thức vào buổi sáng
自転車を起こす
じてんしゃをおこす — dựng xe đạp lên
事故を起こす
じこをおこす — gây tai nạn
事件を起こす
じけんをおこす — gây ra vụ việc
問題を起こす
もんだいをおこす — gây ra vấn đề
尋ねる
たずねる — hỏi
交番で警官に尋ねる
こうばんでけいかんにたずねる — hỏi cảnh sát ở đồn cảnh sát
呼ぶ
よぶ — gọi
名前を呼ぶ
なまえをよぶ — gọi tên
医者を呼ぶ
いしゃをよぶ — gọi bác sĩ
人気を呼ぶ
にんきをよぶ — thu hút sự nổi tiếng
話題を呼ぶ
わだいをよぶ — gây chú ý, trở thành chủ đề
議論を呼ぶ
ぎろんをよぶ — gây tranh luận
叫ぶ
さけぶ — hét, kêu
大声で叫ぶ
おおごえでさけぶ — hét lớn
助けてと叫ぶ
たすけてとさけぶ — hét “cứu với”
叫び声
さけびごえ — tiếng hét
叫び
さけび — tiếng kêu, tiếng hét
黙る
だまる — im lặng
黙っている
だまっている — đang im lặng
飼う
かう — nuôi
ペットを飼う
ペットをかう — nuôi thú cưng
飼い主
かいぬし — chủ nuôi
えさ
えさ — thức ăn cho động vật
数える
かぞえる — đếm
数を数える
かずをかぞえる — đếm số lượng
数えられる
かぞえられる — được tính/được đếm
乾く
かわく — khô
乾いた
かわいた — đã khô
乾いたタオル
かわいたタオル — khăn khô
空気が乾く
くうきがかわく — không khí khô
インクが乾く
インクがかわく — mực khô
乾き
かわき — sự khô
乾きが速い
かわきがはやい — khô nhanh
乾きが遅い
かわきがおそい — khô chậm
乾かす
かわかす — làm khô
髪を乾かす
かみをかわかす — làm khô tóc
畳む
たたむ — gấp
洗濯物を畳む
せんたくものをたたむ — gấp quần áo
傘を畳む
かさをたたむ — gấp ô
誘う
さそう — mời, rủ
友だちを誘う
ともだちをさそう — rủ bạn
彼女を食事に誘う
かのじょをしょくじにさそう — mời bạn gái đi ăn
誘い
さそい — lời mời, sự rủ rê
誘いを受ける
さそいをうける — nhận lời mời
断る
ことわる — từ chối
おごる
おごる — đãi
後輩に焼き肉をおごる
こうはいにやきにくをおごる — đãi hậu bối ăn thịt nướng
おごり
おごり — sự đãi, người trả tiền
預かる
あずかる — trông nom, giữ hộ
犬を預かる
いぬをあずかる — trông chó
預ける
あずける — gửi, giao cho giữ
お金を預ける
おかねをあずける — gửi tiền
子どもを預ける
こどもをあずける — gửi con
決まる
きまる — được quyết định, được định
帰国の日が決まる
きこくのひがきまる — ngày về nước được quyết định
行き先が決まる
いきさきがきまる — điểm đến được quyết định
合格が決まる
ごうかくがきまる — việc đỗ được quyết định
優勝が決まる
ゆうしょうがきまる — việc vô địch được quyết định
転勤が決まる
てんきんがきまる — việc chuyển công tác được quyết định
シュートが決まる
シュートがきまる — cú sút thành công
ゴールが決まる
ゴールがきまる — ghi bàn thành công
サービスが決まる
サービスがきまる — cú giao bóng thành công
わざが決まる
わざがきまる — đòn/kỹ thuật thành công
決める
きめる — quyết định
進学か就職か決める
しんがくかしゅうしょくかきめる — quyết định học tiếp hay đi làm
パンにコーヒーと決める
パンにコーヒーときめる — quyết định chọn bánh mì và cà phê
写る
うつる — được chụp, hiện lên ảnh
写真写り
しゃしんうつり — hình ảnh khi lên ảnh
写真写りがいい
しゃしんうつりがいい — lên ảnh đẹp
写真写りが悪い
しゃしんうつりがわるい — lên ảnh không đẹp
写す
うつす — chụp, sao chép
写真を写す
しゃしんをうつす — chụp ảnh