121-170

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/198

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:42 AM on 8/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

199 Terms

1
New cards

乾く

かわく — khô

2
New cards

喉が渇く

のどがかわく — khát nước

3
New cards

嗅ぐ

かぐ — ngửi

4
New cards

においを嗅ぐ

においをかぐ — ngửi mùi

5
New cards

叩く

たたく — đánh, vỗ, gõ

6
New cards

子どものおしりを叩く

こどものおしりをたたく — đánh vào mông trẻ

7
New cards

隣の人の肩を叩く

となりのひとのかたをたたく — vỗ vai người bên cạnh

8
New cards

ドアを叩く

ドアをたたく — gõ cửa

9
New cards

手を叩く

てをたたく — vỗ tay

10
New cards

殴る

なぐる — đấm

11
New cards

蹴る

ける — đá

12
New cards

ボールを蹴る

ボールをける — đá bóng

13
New cards

抱く

だく — ôm

14
New cards

子どもを両手でしっかりと抱く

こどもをりょうてでしっかりとだく — ôm chặt đứa trẻ bằng cả hai tay

15
New cards

恋人の肩を抱く

こいびとのかたをだく — ôm vai người yêu

16
New cards

倒れる

たおれる — ngã, đổ, sụp đổ

17
New cards

台風で木が倒れる

たいふうできがたおれる — cây đổ do bão

18
New cards

道で倒れている人

みちでたおれているひと — người đang nằm/ngã trên đường

19
New cards

倒す

たおす — làm đổ, đánh bại

20
New cards

花びんを倒して割る

はなびんをたおしてわる — làm đổ và vỡ bình hoa

21
New cards

チャンピオンを倒す

チャンピオンをたおす — đánh bại nhà vô địch

22
New cards

起きる

おきる — thức dậy; xảy ra

23
New cards

起こる

おこる — xảy ra

24
New cards

起きた

おきた — đã xảy ra / đã thức dậy

25
New cards

起きない

おきない — không xảy ra / không thức dậy

26
New cards

起こらない

おこらない — không xảy ra

27
New cards

起こす

おこす — đánh thức; làm dậy; gây ra

28
New cards

朝起こす

あさおこす — đánh thức vào buổi sáng

29
New cards

自転車を起こす

じてんしゃをおこす — dựng xe đạp lên

30
New cards

事故を起こす

じこをおこす — gây tai nạn

31
New cards

事件を起こす

じけんをおこす — gây ra vụ việc

32
New cards

問題を起こす

もんだいをおこす — gây ra vấn đề

33
New cards

尋ねる

たずねる — hỏi

34
New cards

交番で警官に尋ねる

こうばんでけいかんにたずねる — hỏi cảnh sát ở đồn cảnh sát

35
New cards

呼ぶ

よぶ — gọi

36
New cards

名前を呼ぶ

なまえをよぶ — gọi tên

37
New cards

医者を呼ぶ

いしゃをよぶ — gọi bác sĩ

38
New cards

人気を呼ぶ

にんきをよぶ — thu hút sự nổi tiếng

39
New cards

話題を呼ぶ

わだいをよぶ — gây chú ý, trở thành chủ đề

40
New cards

議論を呼ぶ

ぎろんをよぶ — gây tranh luận

41
New cards

叫ぶ

さけぶ — hét, kêu

42
New cards

大声で叫ぶ

おおごえでさけぶ — hét lớn

43
New cards

助けてと叫ぶ

たすけてとさけぶ — hét “cứu với”

44
New cards

叫び声

さけびごえ — tiếng hét

45
New cards

叫び

さけび — tiếng kêu, tiếng hét

46
New cards

黙る

だまる — im lặng

47
New cards

黙っている

だまっている — đang im lặng

48
New cards

飼う

かう — nuôi

49
New cards

ペットを飼う

ペットをかう — nuôi thú cưng

50
New cards

飼い主

かいぬし — chủ nuôi

51
New cards

えさ

えさ — thức ăn cho động vật

52
New cards

数える

かぞえる — đếm

53
New cards

数を数える

かずをかぞえる — đếm số lượng

54
New cards

数えられる

かぞえられる — được tính/được đếm

55
New cards

乾く

かわく — khô

56
New cards

乾いた

かわいた — đã khô

57
New cards

乾いたタオル

かわいたタオル — khăn khô

58
New cards

空気が乾く

くうきがかわく — không khí khô

59
New cards

インクが乾く

インクがかわく — mực khô

60
New cards

乾き

かわき — sự khô

61
New cards

乾きが速い

かわきがはやい — khô nhanh

62
New cards

乾きが遅い

かわきがおそい — khô chậm

63
New cards

乾かす

かわかす — làm khô

64
New cards

髪を乾かす

かみをかわかす — làm khô tóc

65
New cards

畳む

たたむ — gấp

66
New cards

洗濯物を畳む

せんたくものをたたむ — gấp quần áo

67
New cards

傘を畳む

かさをたたむ — gấp ô

68
New cards

誘う

さそう — mời, rủ

69
New cards

友だちを誘う

ともだちをさそう — rủ bạn

70
New cards

彼女を食事に誘う

かのじょをしょくじにさそう — mời bạn gái đi ăn

71
New cards

誘い

さそい — lời mời, sự rủ rê

72
New cards

誘いを受ける

さそいをうける — nhận lời mời

73
New cards

断る

ことわる — từ chối

74
New cards

おごる

おごる — đãi

75
New cards

後輩に焼き肉をおごる

こうはいにやきにくをおごる — đãi hậu bối ăn thịt nướng

76
New cards

おごり

おごり — sự đãi, người trả tiền

77
New cards

預かる

あずかる — trông nom, giữ hộ

78
New cards

犬を預かる

いぬをあずかる — trông chó

79
New cards

預ける

あずける — gửi, giao cho giữ

80
New cards

お金を預ける

おかねをあずける — gửi tiền

81
New cards

子どもを預ける

こどもをあずける — gửi con

82
New cards

決まる

きまる — được quyết định, được định

83
New cards

帰国の日が決まる

きこくのひがきまる — ngày về nước được quyết định

84
New cards

行き先が決まる

いきさきがきまる — điểm đến được quyết định

85
New cards

合格が決まる

ごうかくがきまる — việc đỗ được quyết định

86
New cards

優勝が決まる

ゆうしょうがきまる — việc vô địch được quyết định

87
New cards

転勤が決まる

てんきんがきまる — việc chuyển công tác được quyết định

88
New cards

シュートが決まる

シュートがきまる — cú sút thành công

89
New cards

ゴールが決まる

ゴールがきまる — ghi bàn thành công

90
New cards

サービスが決まる

サービスがきまる — cú giao bóng thành công

91
New cards

わざが決まる

わざがきまる — đòn/kỹ thuật thành công

92
New cards

決める

きめる — quyết định

93
New cards

進学か就職か決める

しんがくかしゅうしょくかきめる — quyết định học tiếp hay đi làm

94
New cards

パンにコーヒーと決める

パンにコーヒーときめる — quyết định chọn bánh mì và cà phê

95
New cards

写る

うつる — được chụp, hiện lên ảnh

96
New cards

写真写り

しゃしんうつり — hình ảnh khi lên ảnh

97
New cards

写真写りがいい

しゃしんうつりがいい — lên ảnh đẹp

98
New cards

写真写りが悪い

しゃしんうつりがわるい — lên ảnh không đẹp

99
New cards

写す

うつす — chụp, sao chép

100
New cards

写真を写す

しゃしんをうつす — chụp ảnh