1/25
Vocabulary flashcards covering common English words, phrases, and specific usage notes from the Oxford 3000 list.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abandon
bỏ, từ bỏ
ability
khả năng, năng lực
by accident
tình cờ
Take action
hành động
in advance
trước, sớm
take advantage of
lợi dụng
aggressive
xâm lược, hung hăng (US: xông xáo)
alphabet
bảng chữ cái, bước đầu, điều cơ bản
autumn
mùa thu (US: mùa thu là fall)
on behalf of sb
thay mặt cho ai, nhân danh ai
in charge of
phụ trách
e.g.
Viết tắt của cụm tư La tinh exempl gratia (for example)
gallon
Galông 1gl = 4, 54 lít ở Anh, 3, 78 lít ở Mỹ
i.e.
nghĩa là, tức là ( Id est)
pint
Panh (đơn vị (đo lường) ở Anh bằng 0, 58 lít; ở Mỹ bằng 0, 473 lít)
in public
giữa công chúng, công khai
on purpose
cố tình, cố ý, có chủ tâm
switch sth off
ngắt điện
switch sth on
bật điện
take sth off
cởi, bỏ cái gì, lấy đi cái gì
take sth over
chở, chuyển cái gì; tiếp quản, kế tục cái gì
wind sth up
lên dây, quấn, giải quyết
yard
sân, thước Anh (bằng 0, 914 mét)
Yours sincerely
bạn chân thành của anh, chị.. (viết ở cuối thư)
Yours Truly
lời kết thúc thư (bạn chân thành của…)
zone
khu vực, miền, vùng