1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
也
yě
Cũng
Tôi cũng đi
Dưa cũng ngon
Tôi cũng muốn học tiếng Trung Quốc
Hôm nay tôi cũng đi căng tin trường ăn bánh chẻo
办
bàn
làm (công việc bàn giấy, thủ tục vd CCCD, thủ tục, giấy tờ nhập học)
Làm sao bây giờ
公
gōng
Công trong công và riêng, công tư phân minh
工作
gōngzuò
Công việc (n) hoặc làm việc (v)
Tôi phải làm việc đây
Công việc của bạn là gì
至
zhì
Bộ chí mang nghĩa from…to từ cổ chí kim
室
shì - thất
Phòng trong từ nội thất mật thất
办公室
bàngōngshì
Phòng làm việc
教
jiāo - giáo; từ này khi ghép với từ khác luôn đọc là jiào
dạy
Tôi dạy cậu tiếng trung nhé
Từ 孝 xiāo là chữ hiếu
呢
ne
… sao? ….cơ?
Còn bạn thì sao?
那
nà - vậy (đứng đầu câu)
Vậy còn bạn thì sao?
Vậy còn thầy giáo thì sao?
Người đâu rồi?
Tôi là người Việt Nam cơ
只
zhǐ
Chỉ hoặc lượng từ cho con vật (Đọc thanh 1 zhī)
Tôi chỉ mua bánh bao
Hôm nay tôi về nhà ăn cơm, tôi chỉ ăn cơm
Mẹ chie có 1 mình m thôi
Tôi chỉ yêu 1 mình em thôi
职员
zhíyuán - chức viên - làm nhân viên phải biết lắng nghe, có mồn mép để kiếm bộ bối
Nhân viên
Ăn cơm ở nhà
Làm việc ở trường
在家吃饭
在学校工作
Hành động xảy ra trước nói trước
在
zài - tại
Ở
住
zhú - trú
Bạn sống ở đâu
Tôi sống ở VN
楼
lóu - lầu (danh từ, lượng từ)
Tầng, lầu
Cậu ở tầng mấy?
Tôi ở tầng 12
房子
fángzi
Phòng, nhà (có thể cầm đồ bán được)
Bán nhà là 卖房子 chứ không phải 卖家
方
fāng - chữ phương, nghĩa hương thơm phảng phất
房间
fángjiān
Gian phòng, phòng
号
hào - hiệu
Số
lưu ý khi đọc dãy số
từ 2 số trở lên: số 1 (yāo)số 2 (èr)
Đọc năm: đọc từng số và số 1 vẫn là yi
Tôi ở số nhà 101
Số phòng của cậu là bao nhiêu?
号码
hàomǎ
Dãy số điện thoại, dãy STK
知道
zhīdào - chi đạo
Biết
Bộ thiệt: không tốt, bệnh tật
Bộ thủ: đứng đầu, tiên phong
Tôi không biết hôm nay mẹ có về nhà không
会
hùi - hội
Biết thông qua lĩnh hội, rèn luyện, học tập
Bạn có biết tiếng trung không?
Tôi biết anh ấy ở đâu
Tôi biết đây là cái gì
Con của bạn biết ăn cơm chưa?
儿子
ér zi
Con trai
电话
diànhuà
Điện thoại
Bộ lưỡi
手机
shǒu jī
Đtdđ
Số đtdđ
有
yǒu - hữu
Có
Tôi có rất nhiều tiền
Trường cậu có bao nhiêu người
Tôi cũng có nhiều sách
和
hé - hoà
Tôi và bó đi Hà Nội
可以
kěyǐ
Có thể
Tôi có thể ăn cái này không?
都
dōu
Đều
Bộ giả
Cái gì cũng đều được
Anh ấy là ai chúng ta đều biết
不客气
bù kèqi
Đừng khách khí, không có gì