HSK 1 - Bài 11: Tôi cũng muốn đi Trung Quốc

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/36

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:30 PM on 8/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

37 Terms

1
New cards

Cũng

Tôi cũng đi

Dưa cũng ngon

Tôi cũng muốn học tiếng Trung Quốc

Hôm nay tôi cũng đi căng tin trường ăn bánh chẻo

2
New cards

bàn

làm (công việc bàn giấy, thủ tục vd CCCD, thủ tục, giấy tờ nhập học)

Làm sao bây giờ

3
New cards

gōng

Công trong công và riêng, công tư phân minh

4
New cards

工作

gōngzuò

Công việc (n) hoặc làm việc (v)

Tôi phải làm việc đây

Công việc của bạn là gì

5
New cards

zhì

Bộ chí mang nghĩa from…to từ cổ chí kim

6
New cards

shì - thất

Phòng trong từ nội thất mật thất

7
New cards

办公室

bàngōngshì

Phòng làm việc

8
New cards

jiāo - giáo; từ này khi ghép với từ khác luôn đọc là jiào

dạy

Tôi dạy cậu tiếng trung nhé

Từ 孝 xiāo là chữ hiếu

9
New cards

ne

… sao? ….cơ?

Còn bạn thì sao?

10
New cards

nà - vậy (đứng đầu câu)

Vậy còn bạn thì sao?

Vậy còn thầy giáo thì sao?

Người đâu rồi?

Tôi là người Việt Nam cơ

11
New cards

zhǐ

Chỉ hoặc lượng từ cho con vật (Đọc thanh 1 zhī)

Tôi chỉ mua bánh bao

Hôm nay tôi về nhà ăn cơm, tôi chỉ ăn cơm

Mẹ chie có 1 mình m thôi

Tôi chỉ yêu 1 mình em thôi

12
New cards

职员

zhíyuán - chức viên - làm nhân viên phải biết lắng nghe, có mồn mép để kiếm bộ bối

Nhân viên

13
New cards

Ăn cơm ở nhà

Làm việc ở trường

在家吃饭

在学校工作

Hành động xảy ra trước nói trước

14
New cards

zài - tại

15
New cards

zhú - trú

Bạn sống ở đâu

Tôi sống ở VN

16
New cards

lóu - lầu (danh từ, lượng từ)

Tầng, lầu

Cậu ở tầng mấy?

Tôi ở tầng 12

17
New cards

房子

fángzi

Phòng, nhà (có thể cầm đồ bán được)

Bán nhà là 卖房子 chứ không phải 卖家

18
New cards

fāng - chữ phương, nghĩa hương thơm phảng phất

19
New cards

房间

fángjiān

Gian phòng, phòng

20
New cards

hào - hiệu

Số

  • lưu ý khi đọc dãy số

    từ 2 số trở lên: số 1 (yāo)số 2 (èr)

Đọc năm: đọc từng số và số 1 vẫn là yi

Tôi ở số nhà 101

Số phòng của cậu là bao nhiêu?

21
New cards

号码

hàomǎ

Dãy số điện thoại, dãy STK

22
New cards

知道

zhīdào - chi đạo

Biết

Bộ thiệt: không tốt, bệnh tật

Bộ thủ: đứng đầu, tiên phong

Tôi không biết hôm nay mẹ có về nhà không

23
New cards

hùi - hội

Biết thông qua lĩnh hội, rèn luyện, học tập

Bạn có biết tiếng trung không?

Tôi biết anh ấy ở đâu

Tôi biết đây là cái gì

Con của bạn biết ăn cơm chưa?

24
New cards

儿子

ér zi

Con trai

25
New cards

电话

diànhuà

Điện thoại

Bộ lưỡi

26
New cards

手机

shǒu jī

Đtdđ

Số đtdđ

27
New cards

yǒu - hữu

Tôi có rất nhiều tiền

Trường cậu có bao nhiêu người

Tôi cũng có nhiều sách

28
New cards

hé - hoà

Tôi và bó đi Hà Nội

29
New cards

可以

kěyǐ

Có thể

Tôi có thể ăn cái này không?

30
New cards

dōu

Đều

Bộ giả

Cái gì cũng đều được

Anh ấy là ai chúng ta đều biết

31
New cards

不客气

bù kèqi

Đừng khách khí, không có gì

32
New cards
33
New cards
34
New cards
35
New cards
36
New cards
37
New cards