1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
look after
chăm sóc
all
all (det, pron, adj, adv): tất cả
tight
(adj): chật, bó sát;
challenge
(n): thử thách; (v): thách thức, thử thách
brave
(adj): dũng cảm, can đảm
confidence
(n): sự tự tin; sự tin tưởng
benefit
(n): lợi ích, lợi thế; (v): có lợi, hưởng lợi
access
(n): quyền truy cập, quyền tiếp cận; (v): truy cập, tiếp cận
product
(n): sản phẩm; hàng hóa
environment
(n): môi trường
magazine
(n): tạp chí
arrive
(v): đến, tới
business
(n): kinh doanh; doanh nghiệp
wood
(n): gỗ; rừng nhỏ
ring
(n): nhẫn; tiếng chuông; (v): rung chuông, gọi điện thoại
pollution
(n): sự ô nhiễm
environment
(n): môi trường
university
(n): trường đại học
college
(n): trường cao đẳng
thin air
(n): không khí loãng
explore
(v): khám phá, thăm dò, tìm hiểu
damage
(n): thiệt hại, tổn hại; (v): làm hư hại, gây thiệt hại
assist
v): giúp đỡ, hỗ trợ; (n): sự giúp đỡ, hỗ trợ
common
(adj): phổ biến, thường gặp; chung
depend on
(v): phụ thuộc vào, tùy thuộc vào
weather
(n): thời tiết
concern
(n): sự lo lắng, mối quan tâm; vấn đề; (v): liên quan đến, lo lắng về
take off
(v): cởi (trang phục); cất cánh (máy bay); rời đi nhanh chóng
vehicle
(n): xe cộ
extinct
(adj): tuyệt chủng