1/298
Danh sách các cụm danh từ - động từ (Nomen-Verb-Verbindungen) quan trọng trong tiếng Đức cùng với nghĩa tiếng Việt và các động từ tương ứng.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
eine Entscheidung treffen = entscheiden
đưa ra quyết định.
einen Vorschlag machen = vorschlagen
đề xuất.
eine Frage stellen = fragen
đặt câu hỏi.
eine Antwort geben = antworten
trả lời
Kontakt aufnehmen
Nghĩa: liên lạc, thiết lập liên hệ. Động từ tương đương: kontaktieren
Kontakt halten = in Kontakt bleiben / kontaktieren
giữ liên lạc.
Rücksicht nehmen auf (+ Akk.) = berücksichtigen
quan tâm, để ý, tôn trọng.
Verantwortung übernehmen= verantworten
chịu trách nhiệm
sich Mühe geben = sich bemühen
cố gắng
Fortschritte machen = sich verbessern
tiến bộ.
Erfahrungen sammeln = erfahren
tích lũy kinh nghiệm.
Sport treiben = trainieren
chơi/luyện tập thể thao.
Urlaub machen = verreisen
đi nghỉ.
einen Termin vereinbaren = vereinbaren
hẹn lịch.
eine Rolle spielen = bedeuten / relevant sein
đóng vai trò.
zur Verfügung stehen = verfügbar sein
có sẵn, sẵn sàng.
Einfluss haben auf (+ Akk.) = beeinflussen
có ảnh hưởng đến.
einen Beitrag leisten = beitragen (zu + Dat.)
đóng góp.
eine Meinung äußern = meinen / äußern
bày tỏ ý kiến.
in Anspruch nehmen = nutzen / benutzen
sử dụng, tận dụng
Wie du schon weißt,... / Du weißt ja schon, dass...
Như bạn/cậu đã biết (rằng)...
Ich möchte dir gern bald schreiben.
Tớ rất muốn sớm viết thư cho cậu.
Ich habe auch mit einem neuen, selbstständigen Leben in ______angefangen.
Tớ cũng đã bắt đầu một cuộc sống mới tự lập tại ________.
Stell dir vor!
Cậu xem này! / Hãy tưởng tượng xem!
Ich habe vor, nächstes Jahr eine Ausbildung als ________ zu machen.
Tớ có dự định năm tới sẽ học nghề ___________.
Das ist auch etwas Sinnvolles. / Das ist auch ein sinnvoller Beruf.
Đó cũng là một điều/công việc rất ý nghĩa.
Kenntnisse erwerben | Kenntnisse erweitern / vertiefen
Tiếp thu / mở rộng kiến thức.
..., um ein B1-Zertifikat zu schaffen.
...để đạt được/đậu chứng chỉ B1.
einen kurzen Urlaub (machen/haben)
(Có/đi) một kỳ nghỉ ngắn.
Sag mir bitte bald Bescheid. / Gib mir bitte bald Bescheid.
Hãy cho tớ biết sớm nhé!
..., wenn du meine E-Mail siehst.
...khi/nếu cậu đọc được email của tớ
Ich warte auf deine Rückmeldung.
Tớ đang chờ phản hồi/thư trả lời từ cậu.
begonnen : Partizip II (von beginnen)
Đã bắt đầu (Quá khứ)
üben
Luyện tập / Thực hành
eigentlich fleißig lernen (Adverb + Adjektiv + Verb)
Thực sự học hành chăm chỉ
zurückkommen [ Trennbares Verb (kam zurück, ist zurückgekommen) ]
Quay trở lại / Trở về
beschäftigt (Adjektiv)
Bận rộn / Đang bận
der Kurstag, -e
Ngày học / Buổi học.
die Kursteilnehmenden (Plural)
Các học viên cùng khóa / Bạn học
hilfsbereit (Adjektiv)
Sẵn lòng giúp đỡ / Hay giúp đỡ.
eindeutig erklärt (Adverb + Partizip II)
Giải thích rõ ràng, dứt khoát
das Grundwissen (Muss zusammengeschrieben werden!)
Kiến thức cơ bản / Nền tảng gốc.
Ich bin absolut dieser Meinung, dass... / Ich bin total dafür, dass...
Tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến này rằng... / Tôi hoàn toàn ủng hộ việc...
Es ist nicht so einfach zu bestimmen, ob...
Xác định / quyết định xem... không hề dễ dàng như vậy.
viel Zeit verbringen / eine lange Zeit verbringen
Dành nhiều thời gian / đốt thời gian vào việc gì.
das Geschenk behalten
Giữ lại món quà (không vứt đi hoặc trả lại)
zwar …… aber …..
Tuy... nhưng... (Cấu trúc nhượng bộ)
tatsächliches Beispiel
Ví dụ thực tế / ví dụ cụ thể
wegwerfen (wirft weg, warf weg, hat weggeworfen)
Vứt đi, ném đi (rác thải, đồ đạc)
genervt
Bực mình, bị phiền nhiễu, bị làm phiền.
bunt
Sặc sỡ, nhiều màu sắc.
eigentlich
Thực ra là, thực tế là, thực chất.
zunächst
Đầu tiên, trước hết (Đồng nghĩa với zuerst hoặc am Anfang).
anstatt + zu + Infinitiv
Thay vì làm gì...
sich (Dativ) viel Mühe geben
Cố gắng / Nỗ lực hết mình
Sowohl … als auch …
Không những... mà còn... / Cả... lẫn...
respektieren = zeigen Respekt vor + Dativ
Tôn trọng cái gì
weiterzuverschenken
Tiếp tục đem tặng món quà đó cho người khác
Geld und Zeit investieren
Đầu tư tiền bạc và thời gian (vào việc gì)
passend
Phù hợp, vừa vặn, thích hợp
das Geschenk auswählen
Lựa chọn quà tặng (Cân nhắc kỹ)
die Armbanduhr, -en
Chiếc đồng hồ đeo tay
der Beschenkte, -n
Người được nhận quà (Chia đuôi như tính từ)
der Schenkende, -n
Người đứng ra tặng quà
egal ob
Bất kể là / Cho dù... hay không (Đẩy động từ xuống cuối)
Trotzdem
Dù vậy, tuy nhiên (Đứng vị trí 1, đảo động từ lên vị trí 2)
nützlich
Hữu ích, hữu dụng, có ích cho đời sống
behalten (behält, hat behalten)
Giữ lại cái gì (Không vứt đi, không trả lại)
modisch
Hợp thời trang, hợp mốt, sành điệu
der Babysitter, -
Người trông trẻ, giữ trẻ em
kennenlernen
Làm quen, biết thêm một người bạn mới
fleißig
Chăm chỉ, cần cù chịu khó học tập
sich bedanken bei + Dativ (Người) + für + Akkusativ (Vật)
Cảm ơn ai về điều gì.
sich entschuldigen bei + Dativ (Người) + für + Akkusativ (Vật)
Xin lỗi ai về điều gì.
sich konzentrieren auf + Akkusativ
Tập trung cao độ vào việc gì.
sich gemeldet haben
Dạng Infinitiv Perfekt - đã liên lạc/đã thông báo báo cáo lại
Ich bitte Sie um Ihr Verständnis
Tôi xin ngài hiểu và thông cảm cho hoàn cảnh của tôi.
Vielen Dank im Voraus.
Xin cảm ơn ngài trước (Câu chốt thư kinh điển)
Ich freue mich auf Ihre Rückmeldung.
Tôi rất mong đợi nhận được phản hồi/thư trả lời của ngài.
Falls es möglich ist, würde ich mich freuen, einen neuen Termin mit Ihnen zu vereinbaren.
Nếu điều đó có thể, tôi rất vui nếu được thống nhất/hẹn một lịch mới với ngài (Cấu trúc Konjunktiv II cực sang dùng để dời lịch hẹn).
abhängen + von
phụ thuộc vào ai / cái gì
achten + auf
chú ý, để ý tới ai / cái gì
anfangen + mit
bắt đầu với việc gì / cái gì
ankommen + auf
phụ thuộc vào, tùy thuộc vào điều gì
antworten + auf
trả lời cho cái gì (câu hỏi, email, thư)
sich ärgern + über
tức giận, bực mình về điều gì / ai
aufhören + mit
dừng lại, chấm dứt việc gì
aufpassen + auf
trông nom, chăm sóc, để mắt tới ai / cái gì
sich aufregen + über
nổi giận, kích động về điều gì / ai
ausgeben + für
chi tiêu, tiêu tiền cho cái gì
sich bedanken + bei
cảm ơn ai
sich bedanken + für
cảm ơn vì điều gì
beginnen + mit
bắt đầu với việc gì / cái gì
sich bemühen + um
cố gắng, nỗ lực vì cái gì / ai
berichten + über
báo cáo, tường thuật về điều gì
sich beschäftigen + mit
bận rộn, làm việc, tìm hiểu về cái gì / ai
sich beschweren + bei
khiếu nại, than phiền với ai
bestehen + aus
bao gồm, được làm từ / cấu tạo từ cái gì
bestehen + auf
khăng khăng, kiên quyết giữ ý kiến về cái gì
sich beteiligt + an
tham gia vào việc gì / cái gì