Nomen-Verb-Verbindungen (Cụm danh từ - động từ)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/298

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Danh sách các cụm danh từ - động từ (Nomen-Verb-Verbindungen) quan trọng trong tiếng Đức cùng với nghĩa tiếng Việt và các động từ tương ứng.

Last updated 3:58 AM on 7/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

299 Terms

1
New cards

eine Entscheidung treffen = entscheiden

đưa ra quyết định.

2
New cards

einen Vorschlag machen = vorschlagen

đề xuất.

3
New cards

eine Frage stellen = fragen

đặt câu hỏi.

4
New cards

eine Antwort geben = antworten

trả lời

5
New cards

Kontakt aufnehmen

Nghĩa: liên lạc, thiết lập liên hệ. Động từ tương đương: kontaktieren

6
New cards

Kontakt halten = in Kontakt bleiben / kontaktieren

giữ liên lạc.

7
New cards

Rücksicht nehmen auf (+ Akk.) = berücksichtigen

quan tâm, để ý, tôn trọng.

8
New cards

Verantwortung übernehmen= verantworten

chịu trách nhiệm

9
New cards

sich Mühe geben = sich bemühen

cố gắng

10
New cards

Fortschritte machen = sich verbessern

tiến bộ.

11
New cards

Erfahrungen sammeln = erfahren

tích lũy kinh nghiệm.

12
New cards

Sport treiben = trainieren

chơi/luyện tập thể thao.

13
New cards

Urlaub machen = verreisen

đi nghỉ.

14
New cards

einen Termin vereinbaren = vereinbaren

hẹn lịch.

15
New cards

eine Rolle spielen = bedeuten / relevant sein

đóng vai trò.

16
New cards

zur Verfügung stehen = verfügbar sein

có sẵn, sẵn sàng.

17
New cards

Einfluss haben auf (+ Akk.) = beeinflussen

có ảnh hưởng đến.

18
New cards

einen Beitrag leisten = beitragen (zu + Dat.)

đóng góp.

19
New cards

eine Meinung äußern = meinen / äußern

bày tỏ ý kiến.

20
New cards

in Anspruch nehmen = nutzen / benutzen

sử dụng, tận dụng

21
New cards

Wie du schon weißt,... / Du weißt ja schon, dass...

Như bạn/cậu đã biết (rằng)...

22
New cards

Ich möchte dir gern bald schreiben.

Tớ rất muốn sớm viết thư cho cậu.

23
New cards

Ich habe auch mit einem neuen, selbstständigen Leben in ______angefangen.

Tớ cũng đã bắt đầu một cuộc sống mới tự lập tại ________.

24
New cards

Stell dir vor!

Cậu xem này! / Hãy tưởng tượng xem!

25
New cards

Ich habe vor, nächstes Jahr eine Ausbildung als ________ zu machen.

Tớ có dự định năm tới sẽ học nghề ___________.

26
New cards

Das ist auch etwas Sinnvolles. /  Das ist auch ein sinnvoller Beruf.

Đó cũng là một điều/công việc rất ý nghĩa.

27
New cards

Kenntnisse erwerben | Kenntnisse erweitern / vertiefen

Tiếp thu / mở rộng kiến thức.

28
New cards

..., um ein B1-Zertifikat zu schaffen.

...để đạt được/đậu chứng chỉ B1.

29
New cards

einen kurzen Urlaub (machen/haben)

(Có/đi) một kỳ nghỉ ngắn.

30
New cards

Sag mir bitte bald Bescheid. / Gib mir bitte bald Bescheid.

Hãy cho tớ biết sớm nhé!

31
New cards

..., wenn du meine E-Mail siehst.

...khi/nếu cậu đọc được email của tớ

32
New cards

Ich warte auf deine Rückmeldung.

Tớ đang chờ phản hồi/thư trả lời từ cậu.

33
New cards

begonnen : Partizip II (von beginnen)

Đã bắt đầu (Quá khứ)

34
New cards

üben

Luyện tập / Thực hành

35
New cards

eigentlich fleißig lernen (Adverb + Adjektiv + Verb)

Thực sự học hành chăm chỉ

36
New cards

zurückkommen [ Trennbares Verb (kam zurück, ist zurückgekommen) ]

Quay trở lại / Trở về

37
New cards

beschäftigt (Adjektiv)

Bận rộn / Đang bận

38
New cards

der Kurstag, -e

Ngày học / Buổi học.

39
New cards

die Kursteilnehmenden (Plural)

Các học viên cùng khóa / Bạn học

40
New cards

hilfsbereit (Adjektiv)

Sẵn lòng giúp đỡ / Hay giúp đỡ.

41
New cards

eindeutig erklärt (Adverb + Partizip II)

Giải thích rõ ràng, dứt khoát

42
New cards

das Grundwissen (Muss zusammengeschrieben werden!)

Kiến thức cơ bản / Nền tảng gốc.

43
New cards

Ich bin absolut dieser Meinung, dass... / Ich bin total dafür, dass...

Tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến này rằng... / Tôi hoàn toàn ủng hộ việc...

44
New cards

Es ist nicht so einfach zu bestimmen, ob...

Xác định / quyết định xem... không hề dễ dàng như vậy.

45
New cards

viel Zeit verbringen / eine lange Zeit verbringen

Dành nhiều thời gian / đốt thời gian vào việc gì.

46
New cards

das Geschenk behalten

Giữ lại món quà (không vứt đi hoặc trả lại)

47
New cards

zwar …… aber …..

Tuy... nhưng... (Cấu trúc nhượng bộ)

48
New cards

tatsächliches Beispiel

Ví dụ thực tế / ví dụ cụ thể

49
New cards

wegwerfen (wirft weg, warf weg, hat weggeworfen)

Vứt đi, ném đi (rác thải, đồ đạc)

50
New cards

genervt

Bực mình, bị phiền nhiễu, bị làm phiền.

51
New cards

bunt

Sặc sỡ, nhiều màu sắc.

52
New cards

eigentlich

Thực ra là, thực tế là, thực chất.

53
New cards

zunächst

Đầu tiên, trước hết (Đồng nghĩa với zuerst hoặc am Anfang).

54
New cards

anstatt + zu + Infinitiv

Thay vì làm gì...

55
New cards

sich (Dativ) viel Mühe geben

Cố gắng / Nỗ lực hết mình

56
New cards

Sowohl … als auch …

Không những... mà còn... / Cả... lẫn...

57
New cards

respektieren = zeigen Respekt vor + Dativ

Tôn trọng cái gì

58
New cards

weiterzuverschenken

Tiếp tục đem tặng món quà đó cho người khác

59
New cards

Geld und Zeit investieren

Đầu tư tiền bạc và thời gian (vào việc gì)

60
New cards

passend

Phù hợp, vừa vặn, thích hợp

61
New cards

das Geschenk auswählen

Lựa chọn quà tặng (Cân nhắc kỹ)

62
New cards

die Armbanduhr, -en

Chiếc đồng hồ đeo tay

63
New cards

der Beschenkte, -n

Người được nhận quà (Chia đuôi như tính từ)

64
New cards

der Schenkende, -n

Người đứng ra tặng quà

65
New cards

egal ob

Bất kể là / Cho dù... hay không (Đẩy động từ xuống cuối)

66
New cards

Trotzdem

Dù vậy, tuy nhiên (Đứng vị trí 1, đảo động từ lên vị trí 2)

67
New cards

nützlich

Hữu ích, hữu dụng, có ích cho đời sống

68
New cards

behalten (behält, hat behalten)

Giữ lại cái gì (Không vứt đi, không trả lại)

69
New cards

modisch

Hợp thời trang, hợp mốt, sành điệu

70
New cards

der Babysitter, -

Người trông trẻ, giữ trẻ em

71
New cards

kennenlernen

Làm quen, biết thêm một người bạn mới

72
New cards

fleißig

Chăm chỉ, cần cù chịu khó học tập

73
New cards

sich bedanken bei + Dativ (Người) + für + Akkusativ (Vật)

Cảm ơn ai về điều gì.

74
New cards

sich entschuldigen bei + Dativ (Người) + für + Akkusativ (Vật)

Xin lỗi ai về điều gì.

75
New cards

sich konzentrieren auf + Akkusativ

Tập trung cao độ vào việc gì.

76
New cards

sich gemeldet haben

Dạng Infinitiv Perfekt - đã liên lạc/đã thông báo báo cáo lại

77
New cards

Ich bitte Sie um Ihr Verständnis

Tôi xin ngài hiểu và thông cảm cho hoàn cảnh của tôi.

78
New cards

Vielen Dank im Voraus.

Xin cảm ơn ngài trước (Câu chốt thư kinh điển)

79
New cards

Ich freue mich auf Ihre Rückmeldung.

Tôi rất mong đợi nhận được phản hồi/thư trả lời của ngài.

80
New cards

Falls es möglich ist, würde ich mich freuen, einen neuen Termin mit Ihnen zu vereinbaren.

Nếu điều đó có thể, tôi rất vui nếu được thống nhất/hẹn một lịch mới với ngài (Cấu trúc Konjunktiv II cực sang dùng để dời lịch hẹn).

81
New cards

abhängen + von

phụ thuộc vào ai / cái gì

82
New cards

achten + auf

chú ý, để ý tới ai / cái gì

83
New cards

anfangen + mit

bắt đầu với việc gì / cái gì

84
New cards

ankommen + auf

phụ thuộc vào, tùy thuộc vào điều gì

85
New cards

antworten + auf

trả lời cho cái gì (câu hỏi, email, thư)

86
New cards

sich ärgern + über

tức giận, bực mình về điều gì / ai

87
New cards

aufhören + mit

dừng lại, chấm dứt việc gì

88
New cards

aufpassen + auf

trông nom, chăm sóc, để mắt tới ai / cái gì

89
New cards

sich aufregen + über

nổi giận, kích động về điều gì / ai

90
New cards

ausgeben + für

chi tiêu, tiêu tiền cho cái gì

91
New cards

sich bedanken + bei

cảm ơn ai

92
New cards

sich bedanken + für

cảm ơn vì điều gì

93
New cards

beginnen + mit

bắt đầu với việc gì / cái gì

94
New cards

sich bemühen + um

cố gắng, nỗ lực vì cái gì / ai

95
New cards

berichten + über

báo cáo, tường thuật về điều gì

96
New cards

sich beschäftigen + mit

bận rộn, làm việc, tìm hiểu về cái gì / ai

97
New cards

sich beschweren + bei

khiếu nại, than phiền với ai

98
New cards

bestehen + aus

bao gồm, được làm từ / cấu tạo từ cái gì

99
New cards

bestehen + auf

khăng khăng, kiên quyết giữ ý kiến về cái gì

100
New cards

sich beteiligt + an

tham gia vào việc gì / cái gì